Gói thầu: XL2020: Cải tạo, xây dựng dây chuyền phòng xét nghiệm Trung tâm đào tạo Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255003-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu XL2020: Cải tạo, xây dựng dây chuyền phòng xét nghiệm Trung tâm đào tạo Viện Pasteur thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20200906455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 17:21:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc
1 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 59,14
2 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,51
3 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,37
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,4
5 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 86,62
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,34
8 Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, đèn chiếu sáng cũ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 công
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10 km tiếp theo Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m³
12 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,32
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100kg
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100kg
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,8
19 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20,63
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m
21 Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,54
22 Vách ngăn 2 mặt bằng tấm U.C.O (Chiều dày tấm 6mm) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 124,15
23 khung thép hộp 40x80x2,5mm gia cố hệ cửa nhựa lõi thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,46 tấn
24 Bả bằng bột bả vào tường mới Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 253,4
25 Bả bằng bột bả vào tường hiện trang Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 179,67
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 295,35
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 710,12
28 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 60,69
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,32
30 Tạo nhám, vệ sinh bề mặt Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 172,32
31 Sơn Epoxy trên nền gạch hiện trạng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 177,29
32 Mua cửa kính cường lực chiều dày 12mm, bản lề âm sàn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 27,15
33 Kẹp L – Phụ kiện cửa kính cường lực Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
34 Kẹp Vuông Trên – Phụ kiện cửa kính cường lực Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
35 Bản lề sàn – Phụ kiện cửa kính cường lực Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
36 Kẹp Vuông Dưới – Phụ kiện cửa kính cường lực Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
37 Tay nắm thủy tinh Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 chiếc
38 Khóa từ cho cửa đi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Mua cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm. (Tham khảo cửa Euro profile, chưa gồm phụ kiện GU) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 25,72
40 Mua cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (Tham khảo Euro profile, kính dán an toàn việt nhật dày 6.38mm, chưa có phụ kiện GU) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,16
41 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 33,88
42 Phụ kiện khóa cho cửa đi (tham khảo phụ kiện GU của Đức) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
43 Phụ kiện bản lề thủy lực cho cửa đi (tham khảo phụ kiện GU của Đức) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
44 Phụ kiện khóa cho cửa trượt (tham khảo phụ kiện GU của Đức) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
45 Phụ kiện chốt âm cho cửa trượt (tham khảo phụ kiện GU của Đức) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
46 Phụ kiện đa đểm cho cửa trượt (tham khảo phụ kiện GU của Đức) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
47 Gia công cửa lưới thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,6
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,6
49 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,6
B Phần điện
1 Vỏ tủ điện kim loại treo tường, tôn dày 1,5mm, có khóa, kích thước (C600XR500XS200)mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
2 Lắp đặt vỏ tủ điện Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P – 50A – 10kA Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P – 16A – 10kA Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P – 25A – 6kA Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P – 16A – 6kA Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P – 10A – 6kA Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Đèn Led 300x300 220V – 24W ốp trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
9 Đèn Led 300x1200 220V – 48W ốp trần Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
10 Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V – 16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Ổ cắm đôi 5 chấu loại 380V – 16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Đế âm cho ổ cắm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 hộp
13 Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V – 16A, loại chụp chống ẩm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Công tắc 1 chiều đôi phiến trung, loại 250V-16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Công tắc 1 chiều ba phiến nhỏ, loại 250V-16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Công tắc 2 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Mặt nạ che công tắc (Vận dụng đơn giá) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 hộp
19 Đế âm cho công tắc Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 hộp
20 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC – 4Cx10 + E10 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 m
21 Kéo rải dây dẫn E10 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 m
22 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC – 2x1Cx4 + E4 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 75 m
23 Kéo rải dây dẫn E4 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 75 m
24 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC – 2x1Cx2.5 + E2.5 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 450 m
25 Kéo rải dây dẫn E2.5 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 450 m
26 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC – 2x1Cx1.5 + E1.5 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 590 m
27 Kéo rải dây dẫn E1.5 (mm2) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 590 m
28 Ống luồn dây D32 đặt chìm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 m
29 Ống luồn dây D20 đặt chìm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 266,67 m
C Cấp thoát nước
1 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 116 m
2 Đục lỗ hố ga để lắp đặt ống thoát nước Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 lỗ
3 Đào hố ga và hoàn trả mặt bằng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt lavabo (chân dài) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xi phông thoát nước, dây cấp Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt máy bơm tăng áp , Q=1.5m3/h, H=15m Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt van khóa đường kính D25mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Ống cấp lạnh PP-R, PN10 đường kính D25 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
11 Ống cấp lạnh PP-R, PN10 đường kính D20 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
12 Cút Trơn PP-R, đường kính D25 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
13 Cút Trơn PP-R, đường kính D20 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
14 Cút Ren trong PP-R, đường kính D20 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
15 Côn PP-R, đường kính D25x20 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Tê vuông trơn PP-R, đường kính D25 (Nhân công và máy nhân hệ số 1,5) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Tê vuông trơn PP-R, đường kính D25XD20 (Nhân công và máy nhân hệ số 1,5) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Tê vuông trơn PP-R, đường kính D20 (Nhân công và máy nhân hệ số 1,5) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Nút bịt nhựa D15 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
20 Lắp đặt vòi tắm khẩn cấp (Vận dụng đơn giá) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
22 Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D48 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
23 Tê đều 135 PVC, đường kính D75 (Nhân công nhân hệ số 1,5) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Côn thu PVC D75x48 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Cút góc 90 PVC, đường kính D48 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
26 Cút góc 135 PVC, đường kính D75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Cút góc 135 PVC, đường kính D48 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
28 Lắp đặt phễu thoát sàn D75 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
D Điều hòa không khí
1 Lắp đặt quạt thông gió trên tường – Lưu lượng gió 150m3/h. Cột áp 50Pa, Công suất điện 30W Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 ‘Lắp đặt quạt ngắt gió R1000xS275xC205, công suất 205W Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
7 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
8 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
9 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
10 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
11 Ống nhựa PVC class 2 – D21 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
12 Ống nhựa PVC class 2 – D27 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
13 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
14 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV, Cu/PVC 2x1Cx1,5mm2 – chống nhiễu Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m
16 Ống luồn dây điện SP, D16 Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m
17 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 7 máy
18 Cung cấp Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh, biến tần 18000BTU Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
19 Cung cấp Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh, biến tần 24000BTU Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->