Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Dự án di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:45:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường (đào cấp, đào nền, đào rãnh), bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6302 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất điều phối dọc để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6302 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (tận dụng bù vênh mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8146 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7471 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát vàng tạo phằng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,38 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng cấp phối đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9286 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,0112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5335 | 100m2 |
| 6 | Cắt mạch khe co, khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,95 | 10m |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8883 | 100m3 |
| 2 | Xây móng rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,42 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8883 | 100m3 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi