Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257714-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201257665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 16:48:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,080,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 544,775 m3
2 Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 18cm, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 371,1649 m3
3 Lớp giấy dầu cách ly Theo yêu cầu của HSTK 4.785,902 m2
4 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo yêu cầu của HSTK 534,87 m3
5 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 356,7884 m3
6 Thép D25 khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 1.581,4188 kg
7 Thép D14 khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 466,32 kg
8 Ván khuôn khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 430 m2
9 Quét nhựa khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 8,4547 m2
10 Chiều dài xẻ khe Theo yêu cầu của HSTK 1.162 m
11 Ma tít khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,6909 m3
12 Gỗ đệm khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,3042 m3
13 Đay tẩm nhựa khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,0166 m3
14 Quấn nilon khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 40,7622 m2
15 Ống nhựa PVC khe co khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 16,2 m
16 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1.217,1255 m3
17 Đào cấp, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 654,0802 m3
18 Đào khuôn, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 99,1765 m3
19 Đào nền đường, đào rãnh đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 86,5016 m3
20 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 Theo yêu cầu của HSTK 1.436,9068 m3
21 Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 624,9665 m3
22 Đắp nền đường K90 bằng đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 8.783,8794 m3
23 Cày xới nền đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 502,8222 m2
24 Lu lèn lại nền đường cũ Theo yêu cầu của HSTK 502,8222 m2
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đá hộc kè ốp mái taluy VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 516,9288 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 161,1964 m3
3 Đá hộc xây chân khay VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 217,7367 m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 43,5473 m3
5 Gia cố cọc tre móng, L<=2,5m/cọc Theo yêu cầu của HSTK 10.255,1087 m
6 Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún Theo yêu cầu của HSTK 79,98 m2
7 Cát hạt thô tầng lọc ngược Theo yêu cầu của HSTK 0,0697 m3
8 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Theo yêu cầu của HSTK 0,5425 m3
9 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Theo yêu cầu của HSTK 0,062 m3
10 Ống nhựa PVC D70 tầng lọc ngược Theo yêu cầu của HSTK 24,8 m
11 Đào đất hố móng kè gia cố, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 802,4482 m3
12 Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt K90, đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 473,6077 m3
13 Đào hoàn trả mương, đào thanh thải dòng chảy Theo yêu cầu của HSTK 308,2185 m3
14 Đắp hoàn trả mương Theo yêu cầu của HSTK 244,313 m3
15 Bơm hút nước hố móng Theo yêu cầu của HSTK 25 ca
C VUỐT NỐI + KÊNH XÂY
1 Vuốt bằng lớp BTXM M300 dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 1,0648 m3
2 Vuốt bằng cấp phối đá dăm dày TB 15cm Theo yêu cầu của HSTK 41,5545 m3
3 Vuốt bằng đất đào tận dụng đầm lèn K90 Theo yêu cầu của HSTK 437,1369 m3
4 Bê tông M250#, đá 1x2 giằng dọc kênh Theo yêu cầu của HSTK 5,7133 m3
5 Thép tròn D<=10 giằng dọc kênh Theo yêu cầu của HSTK 572,1917 kg
6 Ván khuôn giằng dọc kênh Theo yêu cầu của HSTK 34,626 m2
7 Bê tông M250#, đá 1x2 giằng ngang kênh Theo yêu cầu của HSTK 0,957 m3
8 Thép tròn D<=10 giằng ngang kênh Theo yêu cầu của HSTK 134,5449 kg
9 Ván khuôn giằng ngang kênh Theo yêu cầu của HSTK 5,8 m2
10 Tường kênh xây gạch không nung VXM M75 dày 33cm Theo yêu cầu của HSTK 102,8392 m3
11 Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 311,634 m2
12 Móng kênh bê tông M150 dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 40,5124 m3
13 Ván khuôn móng kênh Theo yêu cầu của HSTK 51,939 m2
14 Bê tông lót M100#, dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 27,0083 m3
15 Phá khối xây kênh cũ Theo yêu cầu của HSTK 219,8751 m3
16 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 219,8751 m3
17 Gia cố cọc tre móng, L<=2,5m/cọc Theo yêu cầu của HSTK 6.481,9872 m
18 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo yêu cầu của HSTK 15,33 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông M200 cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 2,7011 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 112,545 m2
3 Thép tròn D<=10 cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 598,4557 kg
4 Sơn trắng - đỏ cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 76,86 m2
5 Vữa chèn chân cột cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 8,784 m3
6 Đào hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 13,359 m3
7 Đắp đất hoàn trả, đầm chặt K90 Theo yêu cầu của HSTK 12,444 m3
8 Lặp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 183 cái
9 Biển báo tam giác phản quang, cột thép Theo yêu cầu của HSTK 6 biển
10 Đào đất chôn cột Theo yêu cầu của HSTK 2,46 m3
11 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,54 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,48 m2
13 Đắp hoàn trả móng cột Theo yêu cầu của HSTK 1,92 m3
14 Vạch sơn dày 6mm gờ giảm tốc Theo yêu cầu của HSTK 14,85 m2
15 Vận chuyển đổ đi đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 2.235,8205 m3
16 Vận chuyển đổ đi vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu của HSTK 219,8751 m3
E CỐNG TRÒN D50
1 Bê tông M200 thân cống Theo yêu cầu của HSTK 2,4 m3
2 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu của HSTK 58,24 m2
3 Thép tròn D<=10 thân cống Theo yêu cầu của HSTK 119,2762 kg
4 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của HSTK 16 đoan ống
5 Nối ống cống D50 Theo yêu cầu của HSTK 14 mối nối
6 Đá hộc xây móng cống VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 2,9479 m3
7 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,8144 m3
8 Quét nhựa bitum thân cống Theo yêu cầu của HSTK 33,12 m2
9 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 3,4858 m3
10 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,743 m3
11 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,5292 m3
12 Đá hộc xây VXM M75 gia cố sân cống thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 2,7456 m3
13 Đá dăm đệm móng dày 10cm thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,9903 m3
14 Đá hộc xây VXM M100 gia cố tatuy thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,6352 m3
15 Đá dăm đệm gia cố tatuy thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,022 m3
16 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 3,4858 m3
17 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,743 m3
18 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,5292 m3
19 Đá dăm đệm móng dày 10cm hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,1323 m3
20 Đào đất hố móng Theo yêu cầu của HSTK 64,7044 m3
21 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 42,0956 m3
22 Phá khối xây cống cũ Theo yêu cầu của HSTK 3,1148 m3
23 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 3,1148 m3
24 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu của HSTK 3,1148 m3
25 Đắp bờ vây thi công - đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 151,635 m3
26 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 151,635 m3
F CỐNG TRÒN D75
1 Bê tông ống cống M200 Theo yêu cầu của HSTK 2,52 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 62,172 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo yêu cầu của HSTK 236,1683 kg
4 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của HSTK 12 đoan ống
5 Nối ống cống D75 Theo yêu cầu của HSTK 11 mối nối
6 Đá hộc xây móng cống VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 6,0972 m3
7 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 1,4963 m3
8 Quét nhựa bitum thân cống Theo yêu cầu của HSTK 67,824 m2
9 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 0,8532 m3
10 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,8723 m3
11 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,1364 m3
12 Đá hộc xây VXM M75 gia cố sân cống thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,224 m3
13 Đá dăm đệm móng dày 10cm thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,9578 m3
14 Đá hộc xây VXM M100 gia cố tatuy thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,1534 m3
15 Đá dăm đệm gia cố tatuy thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 0,7209 m3
16 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 0,8532 m3
17 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,8723 m3
18 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,1364 m3
19 Đá hộc xây VXM M75 gia cố sân cống hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,224 m3
20 Đá dăm đệm móng dày 10cm hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,9578 m3
21 Đá hộc xây VXM M100 gia cố tatuy hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,1534 m3
22 Đá dăm đệm gia cố tatuy hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 0,7209 m3
23 Đào đất hố móng Theo yêu cầu của HSTK 47,0901 m3
24 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 43,5491 m3
25 Đắp bờ vây thi công - đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 94,725 m3
26 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 94,725 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 3,541 m3
G CỐNG TRÒN D100
1 Bê tông ống cống M200 Theo yêu cầu của HSTK 8,4 m3
2 Ván khuông ống cống Theo yêu cầu của HSTK 165,792 m2
3 Thép tròn D<=10g ống cống Theo yêu cầu của HSTK 888,24 kg
4 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của HSTK 24 đoan ống
5 Nối ống cống D100 Theo yêu cầu của HSTK 22 mối nối
6 Đá hộc xây móng cống VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 11,3556 m3
7 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 2,7479 m3
8 Quét nhựa bitum thân cống Theo yêu cầu của HSTK 180,864 m2
9 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 3,0849 m3
10 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,9536 m3
11 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 10,8897 m3
12 Đá hộc xây VXM M75 gia cố sân cống thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 8,855 m3
13 Đá dăm đệm móng dày 10cm thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 3,9851 m3
14 Đá hộc xây VXM M100 gia cố tatuy thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 2,9393 m3
15 Đá dăm đệm gia cố taluy thượng lưu Theo yêu cầu của HSTK 2,4602 m3
16 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 3,0849 m3
17 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,9536 m3
18 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 10,8897 m3
19 Đá hộc xây VXM M75 gia cố sân cống hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 10,23 m3
20 Đá dăm đệm móng dày 10cm hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,5351 m3
21 Đá hộc xây VXM M100 gia cố taluy hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 2,9393 m3
22 Đá dăm đệm gia cố taluy hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 2,4602 m3
23 Đào đất hố móng Theo yêu cầu của HSTK 338,5882 m3
24 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 252,8916 m3
25 Phá khối xây cống cũ Theo yêu cầu của HSTK 8,284 m3
26 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 8,284 m3
27 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu của HSTK 8,284 m3
28 Đắp bờ vây thi công - đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 75,165 m3
29 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 75,165 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 85,6966 m3
H CỐNG TRÒN D150
1 Bê tông ống cống M200 Theo yêu cầu của HSTK 13,68 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 214,6924 m2
3 Thép tròn D6 ống cống Theo yêu cầu của HSTK 217,74 kg
4 Thép tròn D10 ống cống Theo yêu cầu của HSTK 1.048,8 kg
5 Lắp đặt ống cống Theo yêu cầu của HSTK 19 m
6 Mối nối VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,1224 m3
7 Đá hộc xây móng VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 54,3414 m3
8 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 13,271 m3
9 Quét nhựa bitum thân cống Theo yêu cầu của HSTK 187,3324 m2
10 Đá hộc xây VXM M100 tường Theo yêu cầu của HSTK 30,8147 m3
11 Đá hộc xây VXM M75 gia cố sân cống Theo yêu cầu của HSTK 12,394 m3
12 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 22,5428 m3
13 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 159,8753 m3
14 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 144,4543 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 159,8753 m3
16 Đá dăm đệm gia cố mái Theo yêu cầu của HSTK 6,646 m3
17 Đá hộc xây VXM M100 mái taluy Theo yêu cầu của HSTK 15,135 m3
18 Đá hộc xây VXM M100 móng Theo yêu cầu của HSTK 4,803 m3
I CỐNG BẢN Lo=0,7 VÀ Lo=0,5m
1 Bê tông M250 tấm bản giữa Theo yêu cầu của HSTK 1,41 m3
2 Ván khuôn tấm bản giữa Theo yêu cầu của HSTK 5,82 m2
3 Thép tròn D<=10 tấm bản giữa Theo yêu cầu của HSTK 103,5393 kg
4 Thép tròn D<=18 tấm bản giữa Theo yêu cầu của HSTK 68,6583 kg
5 Lắp đặt tấm bản giữa Theo yêu cầu của HSTK 10 CK
6 Bê tông M250 tấm bản biên Theo yêu cầu của HSTK 0,9 m3
7 Ván khuôn tấm bản biên Theo yêu cầu của HSTK 5,5 m2
8 Thép tròn D<=10 tấm bản biên Theo yêu cầu của HSTK 51,6208 kg
9 Thép tròn D<=18 tấm bản biên Theo yêu cầu của HSTK 29,2862 kg
10 Lắp đặt tấm bản biên Theo yêu cầu của HSTK 4 CK
11 Bê tông M200 mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 2,7165 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 17,6532 m2
13 Thép tròn D<=10 mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 49,7747 kg
14 Tường thân cống xây gạch không nung VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 8,4455 m3
15 Trát VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 16,9078 m2
16 Móng cống bê tông M150 dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 3,9202 m3
17 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 9,896 m2
18 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 2,3642 m3
19 Tường thân kênh xây gạch không nung VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 2,2625 m3
20 Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 10,284 m2
21 Móng kênh bê tông M150 dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 1,7728 m3
22 Ván khuôn móng kênh Theo yêu cầu của HSTK 3,048 m2
23 Đá dăm đệm móng kênh cống dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 1,1819 m3
24 Bê tông M250 tấm đan hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,096 m3
25 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,392 m2
26 Thép tròn D<=10 tấm đan hố ga Theo yêu cầu của HSTK 6,1543 kg
27 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
28 Bê tông M200 mũ mố hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,1387 m3
29 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo yêu cầu của HSTK 2,04 m2
30 Thép tròn D<=10 mũ mố hố ga Theo yêu cầu của HSTK 9,4501 kg
31 Gạch không nung xây hố ga VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 0,7841 m3
32 Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 4,08 m2
33 Móng hố ga bê tông M150 dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 0,4147 m3
34 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu của HSTK 1,152 m2
35 Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,2074 m3
36 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 76,4422 m3
37 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 46,3652 m3
38 Phá khối xây cống cũ Theo yêu cầu của HSTK 9,3103 m3
39 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 9,3103 m3
40 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu của HSTK 9,3103 m3
41 Đắp bờ vây thi công - đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 119,18 m3
42 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 119,18 m3
43 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 38,7265 m3
J CỐNG HỘP 2,5x2m
1 Bê tông M250 thân cống Theo yêu cầu của HSTK 9,3375 m3
2 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu của HSTK 81,9 m2
3 Thép tròn D<=10 thân cống Theo yêu cầu của HSTK 37,7629 kg
4 Thép tròn D<=18 thân cống Theo yêu cầu của HSTK 1.401,1297 kg
5 Thép tròn D>18 thân cống Theo yêu cầu của HSTK 36,9923 kg
6 Bê tông M250 bản mặt Theo yêu cầu của HSTK 5,292 m3
7 Ván khuôn bản mặt Theo yêu cầu của HSTK 24,3336 m2
8 Thép tròn D<=18 bản mặt Theo yêu cầu của HSTK 911,4304 kg
9 Bê tông M250 bản đáy Theo yêu cầu của HSTK 11,061 m3
10 Bê tông lót M100 dày 15cm bản đáy Theo yêu cầu của HSTK 4,05 m3
11 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu của HSTK 18,505 m2
12 Thép tròn D<=10 bản đáy Theo yêu cầu của HSTK 22,8119 kg
13 Thép tròn D<=18 bản đáy Theo yêu cầu của HSTK 720,1973 kg
14 Bê tông M200 tường đầu thượng, hạ lưu cống Theo yêu cầu của HSTK 4,4584 m3
15 Ván khuôn tường đầu thượng, hạ lưu cống Theo yêu cầu của HSTK 37,791 m2
16 Thép tròn D<=18 tường đầu thượng, hạ lưu cống Theo yêu cầu của HSTK 597,04 kg
17 Bê tông M200 bản đáy và sân tường đầu Theo yêu cầu của HSTK 2,808 m3
18 Ván khuôn bản đáy và sân tường đầu Theo yêu cầu của HSTK 3,72 m2
19 Thép tròn D<=18 bản đáy và sân tường đầu Theo yêu cầu của HSTK 275,69 kg
20 Bê tông lót M100 dày 10cm Theo yêu cầu của HSTK 0,936 m3
21 Đá hộc xây VXM M100 tường cánh thượng, hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,5822 m3
22 Trát VXM M100 dày 2cm tường cánh thượng, hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 7,0764 m2
23 Đá hộc xây VXM M100 bản đáy và sân tường cánh thượng hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 4,716 m3
24 Đá dăm đệm bản đáy và sân tường cánh thượng hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 1,572 m3
25 Đá hộc xây VXM M75 Sân cống gia cố thượng hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 6,288 m3
26 Đá dăm đệm Sân cống gia cố thượng hạ lưu Theo yêu cầu của HSTK 2,096 m3
27 Đá hộc xây VXM M100 làm móng bệ đá chân cầu thang dàn van Theo yêu cầu của HSTK 1,437 m3
28 Bê tông M250 bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 7,48 m3
29 Bê tông lót M100 dày 10cm bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 3,08 m3
30 Ván khuôn bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 7,92 m2
31 Thép tròn D<=10 bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 36,1229 kg
32 Thép tròn D<=18 bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 883,4835 kg
33 Quét nhựa bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 3,3 m2
34 Đá dăm đệm bản giảm tải Theo yêu cầu của HSTK 7,92 m3
35 Lớp bitum dày 20mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1166 m2
36 Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường Theo yêu cầu của HSTK 7,289 m2
37 Bê tông mái M200 dàn van Theo yêu cầu của HSTK 0,8666 m3
38 Bê tông cột dàn van M200 Theo yêu cầu của HSTK 0,4975 m3
39 Bê tông dầm M200 Theo yêu cầu của HSTK 0,8392 m3
40 Bê tông móng M200 Theo yêu cầu của HSTK 0,072 m3
41 Cốt thép sàn mái D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 20,97 kg
42 Cốt thép cột D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 14,45 kg
43 Cốt thép cột D<=18 Theo yêu cầu của HSTK 133,71 kg
44 Cốt thép xà dầm, giằng D<=18 Theo yêu cầu của HSTK 186,04 kg
45 Cốt thép xà dầm, giằng D<=10 Theo yêu cầu của HSTK 14,01 kg
46 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 7,842 m2
47 Ván khuôn cột Theo yêu cầu của HSTK 10,36 m2
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 10,264 m2
49 Sản xuất cánh van Theo yêu cầu của HSTK 1.015,73 kg
50 Lắp dựng cánh van Theo yêu cầu của HSTK 1,0157 tấn
51 Vít chìm M160x60 Theo yêu cầu của HSTK 48 cái
52 Cao su củ tỏi P45 Theo yêu cầu của HSTK 6,81 m
53 Cao su tấm dày 14mm Theo yêu cầu của HSTK 0,44 m2
54 Bu lông M40x250 + ê cu + long đen Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
55 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Theo yêu cầu của HSTK 29,61 m2
56 Gia công cốt thép khe van, tấm đáy Theo yêu cầu của HSTK 486,11 kg
57 Lắp dựng cốt thép khe van, tấm đáy Theo yêu cầu của HSTK 0,4861 tấn
58 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Theo yêu cầu của HSTK 7,07 m2
59 Ống thép mạ kẽm D50 lan can Theo yêu cầu của HSTK 43,36 m
60 Thép bản mạ kẽm lan can Theo yêu cầu của HSTK 122,71 kg
61 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu của HSTK 9,333 m2
62 Bu lông M16x150 lan can Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
63 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước lan can Theo yêu cầu của HSTK 6,81 m2
64 Sản xuất thang sắt cầu thang dàn van Theo yêu cầu của HSTK 123,36 kg
65 Lắp dựng thang sắt cầu thang dàn van Theo yêu cầu của HSTK 0,1234 tấn
66 Bu lông M16x150 cầu thang dàn van Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
67 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước cầu thang dàn van Theo yêu cầu của HSTK 5,06 m2
68 Sản xuất lan can lan can trần cống Theo yêu cầu của HSTK 7,4 kg
69 Lắp dựng lan can lan can trần cống Theo yêu cầu của HSTK 2,499 m2
70 Ống thép mạ kẽm D100 lan can trần cống Theo yêu cầu của HSTK 5,88 m
71 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước lan can trần cống Theo yêu cầu của HSTK 1,0048 m2
72 Vít nâng V3 lan can trần cống Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
73 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSTK 5 ca
74 Đắp bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 164,8241 m3
75 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 135,6 m3
76 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 44,87 m3
77 Đắp hoàn thiện cống bằng đất đào tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 72,8 m3
78 Đắp hoàn thiện tường cánh cống bằng đất đào tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 11,9 m3
79 Phá bờ vây thi công Theo yêu cầu của HSTK 164,8241 m3
80 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 44,87 m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,600% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu 0,6 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->