Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Quang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:57:00 đến ngày 2020-12-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Bơm tăng áp | |||
| 1 | Đào đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2253 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình L(75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép Fi 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm L(25x25x2) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | tấn |
| 12 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,78 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5227 | tấn |
| 14 | Lắp dưng tấm đan, thủ công, G<500kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Trần phú 1 sợi (1x4mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 21 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van kẽm ĐK50mm - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van kẽm ĐK50mm - 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm - 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 30 | Bu lông M18-100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Gioăng cao su DN 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Tê đều ba chạc PE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Tê đều ba chạc PE fi 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 100/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Máy bơm tăng áp , Công suất 4KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm tăng áp , Công suất 3KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tủ điều khiển biến tần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Modem Wifi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, fi 100mm liên kết mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, fi 66mm liên kết mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Công lắp đặt các thiết bị, phụ kiện (NC 3.5/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| D | ĐƯỜNG ỐNG, VÒI HỘ GIA ĐÌNH, HỐ VAN, MỐC ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2(Trừ KL dân góp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 902,138 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.982,86 | m3 |
| 3 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 4 | Bê tông 200# lấp ống qua đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,13 | m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | 100m |
| 6 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,25 | 100m |
| 7 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN6) ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | 100m |
| 8 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN6) ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,35 | 100m |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN6) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | 100m |
| 10 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN6) ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 11 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN16) ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 13 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN10) ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 14 | LĐ ống nhựa HDPE - PE100 (PN16) ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 15 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | bộ |
| 16 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 17 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 19 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 20 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137 | bộ |
| 21 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ba chạc HDPE 90' fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 30 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Ba chạc HDPE 90' fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ba chạc chuyển bậc fi 90/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Ba chạc chuyển bậc fi 90/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ba chạc chuyển bậc fi 110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ba chạc HDPE 90' fi 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đầu nối thẳng HDPE fi 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 37 | Đầu nối thẳng HDPE fi 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 38 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 39 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 40 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 41 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 42 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 43 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 110/75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 90/75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 49 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.266 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.266 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | bộ |
| 57 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 844 | cái |
| 58 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | bộ |
| 59 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,03 | m3 |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | 100m |
| 62 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,743 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 844 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 844 | cái |
| 66 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 67 | Bê tông 150# hố van , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 68 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1895 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 77 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 83 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 89 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 32/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 95 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 97 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 98 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2653 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 100/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 100 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 107 | Khâu nối ren ngoài PE fi 110/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 113 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 119 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 125 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 131 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 136 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 137 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 138 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 139 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5688 | 100kg |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 143 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi