Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:40:00 đến ngày 2020-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2925 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0988 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,56 | m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,04 | m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,154 | 100kg |
| 3 | Mua xà mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 328,15 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 142,08 | kg |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 9 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | Quả |
| 10 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | 10 sứ |
| 12 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,027 | 1km/1 dây |
| 14 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 m |
| 16 | Mua đầu cos đồng M50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 18 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Biển báo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Mua cát đen | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,653 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,653 | m3 |
| 22 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 65,975 | md |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3299 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 130 | tấm |
| 25 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 97,975 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9798 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 101,975 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV trong ống bảo vệ. | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0198 | 100m |
| 29 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x70 mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI 02 TBA KHU DÂN CƯ NGUYỄN THẾ NHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8352 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG MỚI 02 TBA KHU DÂN CƯ NGUYỄN THẾ NHO | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C - PC- 14- 190- 11,0 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT18C - PC- 18- 190- 11,0 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 6 | Mua thép làm tiếp địa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 598,36 | kg |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,7136 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,8 | 10 cọc |
| 10 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.581,93 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8211 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6993 | tấn |
| 13 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 403,5 | kg |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0614 | 100kg |
| 16 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | Quả |
| 17 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | Quả |
| 18 | Mua phụ kiện sứ đứng PI 45kV (RE24kV) dây buộc cổ sứ định hình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 39 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 51 | 1 cái |
| 20 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 21 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9 | 100m |
| 23 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | m |
| 24 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,4018 | kg |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | 1 m |
| 26 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 98 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 98 | 1 m |
| 28 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,28 | 100m |
| 30 | Mua đầu cos đồng M50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cos đồng M240 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 51 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,1 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 37 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Khóa đồng Minh Khai hoặc tương đương | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 máy |
| 44 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 bộ |
| F | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI 02 TBA KHU DÂN CƯ NGUYỄN THẾ NHO | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 51 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | mẫu |
| G | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0028 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0501 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Ốp gạch Ceramic 250x300 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,93 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0451 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5889 | 100m3 |
| 9 | Đào hố thế lắp đặt máy khoan tự hành qua đường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168 (Vận dụng đơn giá) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 238,5 | m |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 200 | cái |
| 13 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | m3 |
| H | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV | |||
| 1 | Mua tủ công tơ Composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,23 | kg |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1222 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | m |
| 7 | Mua cát đen | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,7086 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,7086 | m3 |
| 9 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 266,1837 | md |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3309 | 100m2 |
| 11 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4.573,35 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,573 | 1000v |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 134 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,34 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 718 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,18 | 100m |
| 19 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 238,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,385 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 (T. dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 (T. dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 378,9 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m - CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kV (gồm cả mua mới và tận dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,466 | 100m |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | cái |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M120 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Biển báo nguy hiểm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | vị trí |
| 36 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1 | 10 cột |
| 37 | Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 (T. dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,497 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 (T. dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,584 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 (T. dụng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,63 | 100m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,895 | 100m |
| I | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | -Cầu dao 24kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | -Chống sét van 24KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KDC 560kVA - 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | -Máy biến áp phân phối 560kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | -Chống sét van 42KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | -Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | -Cầu dao 35kV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | - At tô mát 200A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KDC 630kVA - 22/0,4kV | |||
| 1 | -Máy biến áp phân phối 630kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | -Chống sét van 18KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | -Chống sét van 24KV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | -Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | - At tô mát 200A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi