Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257865-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20201230275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 16:53:00 đến ngày 2020-12-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,626,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C CNSH liên xóm Nà Tâu, Nà Sảo, Nà Chang (Bơm tăng áp, Đường ống, hố van hộ gia đình, hố van xả cặn, điều tiết, mốc định vị)
1 Đào đất, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m3
2 Đắp đất, g <=1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
5 Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
6 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,206 100m2
7 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,338 tấn
8 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1796 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép hình L75x75x7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3267 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột điện ĐK <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x25x2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1842 tấn
12 Tôn tấm dày 2 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 244,2 kg
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7841 tấn
14 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng >250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
15 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 110 m
16 Kẹp xiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Bu lông M10-140 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
18 Móc cáp treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
21 Sơn chống gỉ ngoài trời Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 kg
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 11,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
26 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 - 2 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 - 1 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt van mặt bích fi 150 - 2 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van mặt bích fi 150 - 1 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Roăng cao su DN 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Lắp bích thép, ĐK 150mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cặp bích
32 Bu lông M18-100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
33 Ba chạc đều HDPE fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Ba chạc đều HDPE fi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Ba chạc đều HDPE fi 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Khâu nối gien ngoài PE 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Khâu nối gien ngoài PE 75/66 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Khâu nối gien ngoài PE 150/66 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt côn tráng kẽm fi 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Máy bơm tăng áp Ebara EVMS10-11N5Q1BEGE/4.0 (Q=4,5-15 m3/h), Công suất 4KW Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
45 Tủ điều khiển biến tần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
46 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt Moddem Wifi (Switch) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
48 Lắp đặt đồng hồ đo nước fi 50 liên kết mặt bích Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo nước fi 66 liên kết mặt bích Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo nước fi 150 liên kết mặt bích Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m2
52 Đào đất đặt đường ống, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.243,323 m3
53 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 310,8307 m3
54 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.471,6737 m3
55 Phá bê tông ống qua đường, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,34 m3
56 Bê tông lấp ống qua đường, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,59 m3
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,85 100m
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,13 100m
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,66 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,67 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN16) fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,86 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN16) fi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 11,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,61 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 14,6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN16) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 17,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
72 Đai khởi thủy fi 40/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
73 Đai khởi thủy fi 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
74 Đai khởi thủy fi 25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174 bộ
75 Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
76 Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
77 Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174 bộ
78 Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
79 Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 bộ
80 Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
81 Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
82 Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
83 Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
84 Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
85 Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
86 Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
87 Ba chạc chuyển bậc fi 75/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
88 Ba chạc chuyển bậc fi 75/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
89 Ba chạc chuyển bậc fi 160/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
90 Ba chạc chuyển bậc fi 160/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
91 Đầu nối thẳng HDPE fi 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
92 Đầu nối thẳng HDPE fi 63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65 bộ
93 Đầu nối thẳng HDPE fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
94 Đầu nối thẳng HDPE fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
95 Đầu nối thẳng HDPE fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
96 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
97 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
98 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
99 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
100 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
101 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
102 Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46 bộ
103 Bu lông M14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 158 cái
104 Thép tấm bắt đai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85 kg
105 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,02 100m
106 Lắp đặt van ren kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 cái
107 Lắp đặt cút tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 502 cái
108 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 cái
109 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 753 cái
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 bộ
111 Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 502 cái
112 Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 bộ
113 Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,83 m3
114 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 cái
115 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,1 100m
116 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6315 100m2
117 Lắp đặt tê tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 502 cái
118 Lắp đặt măng sông tráng kẽm 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 cái
119 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi 15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 502 cái
120 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
121 Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
122 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
123 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0234 tấn
124 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2274 100m2
125 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
126 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
129 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 xả cặn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
131 Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
132 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
133 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
134 Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
135 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 xả cặn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
136 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m
137 Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
138 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
139 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
140 Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
141 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả cặn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
143 Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
144 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
145 Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
146 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
147 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0039 tấn
148 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0379 100m2
149 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
150 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 điều tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
153 Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
155 Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
156 Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
157 Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 điều tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
159 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
160 Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
161 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
162 Đắp đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
163 Bê tông mốc định vị, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
164 Ván khuôn mốc định vị Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m2
165 Cốt thép mốc định vị, đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,395 100kg
166 Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
167 Sơn đỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->