Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:53:00 đến ngày 2020-12-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,626,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CNSH liên xóm Nà Tâu, Nà Sảo, Nà Chang (Bơm tăng áp, Đường ống, hố van hộ gia đình, hố van xả cặn, điều tiết, mốc định vị) | |||
| 1 | Đào đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình L75x75x7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3267 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột điện ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x25x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1842 | tấn |
| 12 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,2 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 11,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 - 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích fi 150 - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích fi 150 - 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Roăng cao su DN 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 32 | Bu lông M18-100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Ba chạc đều HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Ba chạc đều HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Ba chạc đều HDPE fi 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Khâu nối gien ngoài PE 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Khâu nối gien ngoài PE 75/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối gien ngoài PE 150/66 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Máy bơm tăng áp Ebara EVMS10-11N5Q1BEGE/4.0 (Q=4,5-15 m3/h), Công suất 4KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Tủ điều khiển biến tần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Moddem Wifi (Switch) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo nước fi 50 liên kết mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo nước fi 66 liên kết mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo nước fi 150 liên kết mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 52 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.243,323 | m3 |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310,8307 | m3 |
| 54 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.471,6737 | m3 |
| 55 | Phá bê tông ống qua đường, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 56 | Bê tông lấp ống qua đường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,59 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,85 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,13 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,66 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,67 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN16) fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN6) fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN16) fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN10) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 11,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,61 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN12,5) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 14,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 (PN16) fi 160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 17,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 72 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 74 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | bộ |
| 75 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 76 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 77 | Khâu nối ren ngoài PE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | bộ |
| 78 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 80 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 82 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 85 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 88 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Ba chạc chuyển bậc fi 160/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 90 | Ba chạc chuyển bậc fi 160/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 92 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 93 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 94 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 95 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 96 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 100 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 103 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 104 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | kg |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van ren kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 753 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | bộ |
| 111 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502 | cái |
| 112 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | bộ |
| 113 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,83 | m3 |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | 100m |
| 116 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6315 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502 | cái |
| 120 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 121 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2274 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 131 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 137 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 143 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 145 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 146 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 155 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 160 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 162 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 163 | Bê tông mốc định vị, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 164 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép mốc định vị, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100kg |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 167 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi