Gói thầu: 01.XL Xây dựng nhà học 02 tầng 08 phòng và sân lát gạch Blook, mương thoát nước theo đúng hố sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239705-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng nhà học 02 tầng 08 phòng và sân lát gạch Blook, mương thoát nước theo đúng hố sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201239525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trường sau sát nhập; ngân sách xã Bình An đối ứng và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 15:46:00 đến ngày 2020-12-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,364,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2152 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1705 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2847 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,981 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4796 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2142 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,157 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4509 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6307 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3378 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3171 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0357 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5842 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5124 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,858 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8349 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8349 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4456 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9796 m3
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,105 m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0755 m2
33 Lát gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0755 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0409 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0409 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0409 m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3728 tấn
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1736 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1164 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1748 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6745 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7413 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,805 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8491 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1881 100m2
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9656 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3133 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4353 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 tấn
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 100m2
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7609 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 m3
56 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5004 tấn
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8077 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4667 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0468 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1821 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0844 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7294 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9296 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8482 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9552 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,4403 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,3031 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,328 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,7236 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,81 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,4403 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,3031 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,0116 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,3031 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289,4519 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,82 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9284 m2
79 Màng keo khò chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1244 m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1052 m2
82 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,6706 m2
83 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,976 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3099 m3
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8173 m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 tấn
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 100m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1108 m3
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1791 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1791 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4368 100m2
92 Tôn úp nóc khổ rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,72 m
93 Ke chống bão 3 cái trên 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,04 cái
94 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,72 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,04 m
96 Lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 m2
98 Trụ cầu thang inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
99 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
100 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
101 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
102 Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập (khóa âm), cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
103 Cửa sổ mở hất >0,5m2, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
104 Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m2
105 Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 1m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2282 100m2
109 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0542 m2
110 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
111 Bàn đá granit màu đen (bao gồm phụ kiện và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
112 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8135 m3
120 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 100m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1682 m3
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6674 m3
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 m3
124 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0768 m3
125 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7752 m3
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
128 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 100m2
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5576 m2
134 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,223 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1934 m2
136 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1934 m2
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m3
138 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m3
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
140 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
141 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
142 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
143 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
146 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
155 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
156 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
158 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
159 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
160 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
163 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
164 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
166 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
171 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
172 Nẹp Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
173 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
180 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
186 Tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt máy bơm nước, công suất 740W-1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
190 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
192 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Bình cứu hỏa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
195 Hộp chứa bình cứu hỏa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
196 Bảng tiêu lệnh PCCC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B SÂN LÁT GẠCH BLOCK, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
4 Lát sân gạch Block chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7032 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3284 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3213 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8528 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,648 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,28 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->