Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 20:18:00 đến ngày 2020-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,438,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,51 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0593 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,162 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3728 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4703 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,751 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,2042 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.601,2569 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,143 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1099 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng dầm tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông lót, bê tông dầm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 21 | Bê tông lót dầm M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch XMCL, chiều dày <= 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4563 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch XMCL, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4663 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8773 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,1694 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,546 | m2 |
| 28 | Trát cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2062 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,962 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,2421 | m2 |
| 31 | Trát ô văng, sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,18 | m |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1904 | m3 |
| 33 | Thi công lớp nền cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7729 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,8436 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2146 | m2 |
| 37 | Xây bậc sảnh chính, sảnh chào cờ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8764 | m3 |
| 38 | Trát bậc cầu thanh, tam cấp, sảnh chính, sảnh chào cờ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,0493 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc cầu thang, tam cấp, sảnh chính, sảnh chào cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,0138 | m2 |
| 40 | Láng granitô nền sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0355 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ cầu thanh, tam cấp, sảnh chính, sảnh chào cờ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,815 | m |
| 42 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,104 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường phòng họp, phòng hiệu trưởng bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,64 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường trụ, cột phòng học bằng Gạch Granit KT120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0608 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,6392 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.471,368 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.940,9864 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,6119 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 50 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | 1m2 |
| 51 | Lợp tôn mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 53 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,742 | m2 |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,22 | m |
| 56 | Trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6843 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,03 | m2 |
| 59 | Cạo rỉ và sơn lại cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,252 | m2 |
| 60 | Cửa đi hệ nhôm xingfa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,12 | m2 |
| 61 | Cửa sổ hệ nhôm xingfa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m2 |
| 62 | Vách cầu thang, vách ngăn phòng bằng hệ nhôm xingfa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,36 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,4 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7505 | m2 |
| 69 | Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 70 | Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m |
| 73 | U Nhôm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m |
| 74 | Thanh nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 76 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8626 | m2 |
| 77 | Đào móng rãnh, hố ga thoát nước bằng thủ công, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0725 | 1m3 |
| 78 | Đào móng rãnh, hố ga thoát nước bằng máy, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng rãnh, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0591 | m3 |
| 81 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9351 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 84 | Bê tông giằng rãnh, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6368 | m3 |
| 85 | Trát tường trong rãnh, hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,568 | m2 |
| 86 | Láng lòng rãnh, hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2585 | tấn |
| 89 | Lắp tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,333 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Hộp dựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Giá đỡ Inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Máy bơm nước công xuất 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông - Đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông - Đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Rọ chắn thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 141 | Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 144 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 148 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 149 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 150 | Hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 152 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | hộp |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.200 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.400 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 163 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hôp |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Đắp móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0171 | 1m2 |
| 11 | Bu lông ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Bu lông ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 13 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 15 | Tôn phẳng bịt đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công cửa inox, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 3 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cái |
| D | MÁI CHE LẤY SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9072 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Đắp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3632 | 1m2 |
| 11 | Bu lông neo ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Bu lông ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 13 | Bu lông ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 14 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| E | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7256 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn thí nghiệm Hóa - Sinh học cho học sinh 4 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chiếc |
| 5 | Bàn biểu diễn phòng học bộ môn hóa - sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn thí nghiệmVật lý+Công nghệ cho học sinh 4 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Chiếc |
| 7 | Bàn biểu diễn phòng học bộ môn Vật Lý + Công nghệ 4 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Bàn giáo viên phòng học bộ môn (Hóa học, sinh học, vật lý, công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Ghế phòng học bộ môn (Hóa học, sinh học, vật lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Chiếc |
| 10 | Tủ điều khiển trung tâm dùng cho phòng Vật Lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm Vật lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm dùng cho phòng Hóa Sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Hộp nguồn để lắp ở 2 ngăn bàn thí nghiệm Hóa Sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 14 | Bàn học sinh bộ môn tin gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Chiếc |
| 15 | Ghế học sinh bộ môn tin gỗ ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chiếc |
| 16 | Bàn ghế giáo viên phòng tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Máy tính học sinh dành cho bộ môn tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 18 | Máy tính giáo viên dành cho bộ môn tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 20 | Bàn phòng hội trường 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 21 | Bàn phòng hội trường 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Bàn góc hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Ghế phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Chiếc |
| 24 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m2 |
| 25 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Máy chiếu Epson EB - E01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Màn chiếu điện Regent 120 inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Máy chiếu vật thể Aver F17-8M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Dây tín hiệu HDMI Ugreen 15M UG-11106 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 30 | Giá treo màn chiếu 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 31 | Bộ phát wifi mesh TP-Link Deco M4 AC1200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | USB thu wifi cho case máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 33 | Dây mạng LS Cat 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Bảng viết phấn trượt ngang hai tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi