Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255760-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201230547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 20:18:00 đến ngày 2020-12-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,438,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,808 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,8 m
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,51 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0593 m3
7 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.160,162 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3728 m3
9 Phá dỡ nền granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4703 m2
10 Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,751 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,2042 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.601,2569 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,143 m2
14 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô, phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1099 100m3/1km
17 Đào móng dầm tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 1m3
18 Ván khuôn cho bê tông lót, bê tông dầm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 100m2
19 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
20 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
21 Bê tông lót dầm M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 m3
22 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m3
23 Xây tường bằng gạch XMCL, chiều dày <= 11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4563 m3
24 Xây tường bằng gạch XMCL, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4663 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8773 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,1694 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,546 m2
28 Trát cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2062 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,962 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,2421 m2
31 Trát ô văng, sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,18 m
32 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1904 m3
33 Thi công lớp nền cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
34 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7729 m3
35 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.186,8436 m2
36 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2146 m2
37 Xây bậc sảnh chính, sảnh chào cờ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8764 m3
38 Trát bậc cầu thanh, tam cấp, sảnh chính, sảnh chào cờ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,0493 m2
39 Láng granitô bậc cầu thang, tam cấp, sảnh chính, sảnh chào cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,0138 m2
40 Láng granitô nền sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0355 m2
41 Trát granitô gờ cầu thanh, tam cấp, sảnh chính, sảnh chào cờ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,815 m
42 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,104 m2
43 Ốp chân tường phòng họp, phòng hiệu trưởng bằng tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,64 m2
44 Ốp chân tường trụ, cột phòng học bằng Gạch Granit KT120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0608 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.593,6392 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.471,368 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.940,9864 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,6119 m2
49 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
50 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,872 1m2
51 Lợp tôn mái che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
53 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2438 tấn
54 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,742 m2
55 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,22 m
56 Trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6843 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,03 m2
59 Cạo rỉ và sơn lại cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,252 m2
60 Cửa đi hệ nhôm xingfa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,12 m2
61 Cửa sổ hệ nhôm xingfa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,92 m2
62 Vách cầu thang, vách ngăn phòng bằng hệ nhôm xingfa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,36 m2
63 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
64 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
65 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
66 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,4 m2
68 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7505 m2
69 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
70 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m
73 U Nhôm gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9 m
74 Thanh nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m
75 Ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m2
76 Trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8626 m2
77 Đào móng rãnh, hố ga thoát nước bằng thủ công, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0725 1m3
78 Đào móng rãnh, hố ga thoát nước bằng máy, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2829 100m3
79 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1107 100m2
80 Bê tông móng rãnh, hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0591 m3
81 Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9351 m3
82 Ván khuôn giằng rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3269 100m2
83 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 tấn
84 Bê tông giằng rãnh, hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6368 m3
85 Trát tường trong rãnh, hố ga, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,568 m2
86 Láng lòng rãnh, hố ga, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,62 m2
87 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2285 100m2
88 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2585 tấn
89 Lắp tấm đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,333 100m2
91 Lắp đặt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
92 Hộp dựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt vòi xịt khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
95 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
97 Giá đỡ Inox lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
99 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Máy sấy tay tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
102 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Máy bơm nước công xuất 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
108 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
111 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
112 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
113 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
118 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
119 Lắp đặt măng sông - Đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
120 Lắp đặt măng sông - Đường kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
134 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
135 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Rọ chắn thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
137 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
141 Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 bộ
143 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
144 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
145 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
147 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
148 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
149 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
150 Hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
151 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
152 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 hộp
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.200 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.600 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
157 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
160 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.400 m
161 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
162 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
163 Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
164 Lắp đặt tủ điện tầng 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
165 Lắp đặt tủ điện chứa 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
166 Lắp đặt tủ điện chứa 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hôp
167 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
168 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
169 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
171 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B NHÀ XE
1 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 1m3
2 Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1568 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
4 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
5 Đắp móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2544 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 100m3
7 Sản xuất, lắp đặt cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5642 tấn
8 Gia công, lắp đặt vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824 tấn
9 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 tấn
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,0171 1m2
11 Bu lông ĐK 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
12 Bu lông ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
13 Lợp mái tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,355 100m2
14 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
15 Tôn phẳng bịt đầu mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
C TƯỜNG RÀO
1 Gia công cửa inox, hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5152 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
3 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 cái
D MÁI CHE LẤY SÁNG
1 Đào móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9072 1m3
2 Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
5 Đắp móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
7 Gia công, lắp đặt cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
8 Gia công, lắp đặt vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3262 tấn
9 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 tấn
10 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,3632 1m2
11 Bu lông neo ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Bu lông ĐK 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
13 Bu lông ĐK 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
14 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
E LAN CAN INOX
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7256 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Chiếc
2 Ghế học sinh gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Chiếc
3 Bàn ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Bàn thí nghiệm Hóa - Sinh học cho học sinh 4 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Chiếc
5 Bàn biểu diễn phòng học bộ môn hóa - sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
6 Bàn thí nghiệmVật lý+Công nghệ cho học sinh 4 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Chiếc
7 Bàn biểu diễn phòng học bộ môn Vật Lý + Công nghệ 4 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
8 Bàn giáo viên phòng học bộ môn (Hóa học, sinh học, vật lý, công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Chiếc
9 Ghế phòng học bộ môn (Hóa học, sinh học, vật lý) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 Chiếc
10 Tủ điều khiển trung tâm dùng cho phòng Vật Lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm Vật lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Bộ
12 Bộ điều khiển trung tâm dùng cho phòng Hóa Sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Hộp nguồn để lắp ở 2 ngăn bàn thí nghiệm Hóa Sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Bộ
14 Bàn học sinh bộ môn tin gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Chiếc
15 Ghế học sinh bộ môn tin gỗ ghép thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Chiếc
16 Bàn ghế giáo viên phòng tin học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Máy tính học sinh dành cho bộ môn tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
18 Máy tính giáo viên dành cho bộ môn tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
19 Điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
20 Bàn phòng hội trường 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
21 Bàn phòng hội trường 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
22 Bàn góc hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
23 Ghế phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Chiếc
24 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 m2
25 Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Máy chiếu Epson EB - E01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
27 Màn chiếu điện Regent 120 inch hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
28 Máy chiếu vật thể Aver F17-8M hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
29 Dây tín hiệu HDMI Ugreen 15M UG-11106 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
30 Giá treo màn chiếu 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
31 Bộ phát wifi mesh TP-Link Deco M4 AC1200 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 USB thu wifi cho case máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
33 Dây mạng LS Cat 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
34 Bảng viết phấn trượt ngang hai tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->