Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Đa Dâng đoạn qua thôn R’Teng 1, xã Phú Sơn, huyện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Đa Dâng đoạn qua thôn R’Teng 1, xã Phú Sơn, huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:14:00 đến ngày 2020-12-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,529,012,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÈ + NẮN DÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào ≥1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.435 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào ≥1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18.949,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay ≥70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7.235,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≥10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.415 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ≥10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.415 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≥10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.176,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ≥10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.176,7 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi ≥110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.295,9 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,839 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.496 | rọ |
| 11 | Dây thép buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.748 | kg |
| 12 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | Ca |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép ≥9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.615 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quây bằng máy đào ≥1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.615 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≥10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.615 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ≥10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.615 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Gia cố mái đê quây bằng bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 903,1 | m2 |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi ≥110CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.307,5 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 129 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,944 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,201 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi