Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:31:00 đến ngày 2020-12-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,003,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Mốc định vị+ Tuyến ống + Hố Van + Vòi hộ gia đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN12.5, ĐK ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 75mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN6 ĐK ống 90mm dày 4.3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN6 ĐK ống 75mm dày 3.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,59 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN6, ĐK ống 63 mm dày 3.0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN6, ĐK ống 50 mm dày 2.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN6, ĐK ống 40 mm dày 1.9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN8, ĐK ống 32 mm dày 1.9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN12.5, ĐK ống 25 mm dày 2.3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) - PN12.5, ĐK ống 20 mm dày 1.9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | 100 m |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 90x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 90x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 90x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 90x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ,HDPE ĐK 75x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 75x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy, HDPE ĐK 63x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 63x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thủy, HDPE ĐK 50x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy, HDPE ĐK 50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 50x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE ĐK 40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông HDPE , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối HDPE ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối HDPE ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối HDPE ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối HDPE ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,606 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2802 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép mặt bích ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép mặt bích , ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép mặt bích , ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép D110x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu thép D90x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu thép D90x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép D90x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép D75x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép D63x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu thép D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu thép D50x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 583,84 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,546 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,626 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van thép D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.233 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.233 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa đồng D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn ĐK 20/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 822 | cái |
| 88 | Khâu nối ren ngoài PE D20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt tê thép ĐK 15/15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 822 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 822 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê vuông 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| D | Bể thu nước đầu nguồn + Nhà bơm số 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5685 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1075 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,365 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 9 | Bê tông bể thu nước đầu nguồn M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể thu nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5181 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6304 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất cửa lưới thép. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 18 | Khóa cửa\ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,226 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0122 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,288 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,636 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cửa bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,396 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 43 | Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m2 |
| 44 | Máy bơm PENTAX U18V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, ĐK 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van khóa d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | CREPHIN D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép ĐK 50x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Bể lọc + Bể áp lực + Bể chứa + Nhà hóa chất + Cấp điện | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,18 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 4 | Trát bậc dày 2cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,8 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 14 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1723 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3825 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5428 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | m3 |
| 19 | Trát bậc dày 2cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5583 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2133 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 26 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, M200, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6601 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7448 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6556 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7722 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3752 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| 46 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8517 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8182 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9774 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5685 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1075 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 69 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 70 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,365 | m3 |
| 71 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 72 | Bê tông bể thu nước đầu nguồn M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép bể thu nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5181 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6304 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Sản xuất cửa lưới thép. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 81 | Khóa cửa\ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,784 | m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,436 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1361 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | 100m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0488 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,056 | m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất cửa bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,396 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 106 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | 100m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,41 | m2 |
| 110 | Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 111 | Máy bơm PENTAX U18V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, ĐK 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van khóa d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 90 độ ĐK 66mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 90 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 135 độ ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 135 độ ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | CREPHIN D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thép ĐK 50x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cột điện bằng ống thép tráng kẽm ĐK 90mm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 125 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6612 | tấn |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 (dây cấp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 0,6/1KV (4x35) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 127 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 128 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 130 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 131 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 132 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 133 | Tủ điện 300x200x150 nhà bơm số 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện 200x150x100 nhà bơm số 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A chống giật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A chống giật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Móc kẹp treo dây đầu cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 141 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 142 | Rải dây tiếp địa 25x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10m |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi