Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 19:11:00 đến ngày 2020-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,465,694,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,741 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường đá cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,161 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,492 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng đá cấp III (rãnh thoát nước + cống) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,587 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV (rãnh thoát nước + cống) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,989 | 100m3 |
| 6 | Đào xử lý ổ gà, cao su + khuôn + gia cố đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,061 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề + nền đường bằng đất chon lọc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25,311 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá thải xử lý nền đường dạng hạt + cao su, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đá sau nổ mìn | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,229 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường cạp mở rộng đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 223,19 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 225,32 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 225,32 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường tăng cường đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 18 cm (cao su) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,585 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm (ổ gà) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,661 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bq 3.4 cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.140,695 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 540,036 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 498,965 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,07 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,07 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 516,633 | m3 |
| 9 | BTXM gia cố lề mác 200, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.136,592 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa cống, cầu cũ đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,547 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bờ bò cấy thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 388 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 120,586 | kg |
| 4 | Đào móng cầu đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Đào phá bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 7 | BTXM sân gia cố + chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,74 | m3 |
| 8 | BTXM giằng chống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 9 | Làm lớp đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 10 | BTCT lan can cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,363 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép lan can D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Sơn lan can 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,348 | m2 |
| 13 | Đào mở rộng thượng lưu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mở rộng thượng lưu đá cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,129 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn dọn đất, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,63 | m3 |
| 17 | Đào phá bê tông + đá xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,006 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,077 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng vuốt nối rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 20 | BTXM vuốt nối rãnh mác 200, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 21 | BTXM rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,93 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,59 | m3 |
| 23 | BTXM móng cống + thân tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 78,69 | m3 |
| 24 | BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,29 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện ống công BTCT mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23 | đoạn ống |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,89 | m3 |
| 27 | BTXM móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,68 | m3 |
| 28 | BTXM thân hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,63 | m3 |
| 29 | BTXM tường chắn nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,53 | m3 |
| 31 | BTXM móng tường cánh + bậc gia cố + sân cống + chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70,21 | m3 |
| 32 | BTXM thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,4 | m3 |
| 33 | Đá hộc xếp khan chèn chặt | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,97 | m3 |
| 34 | Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,95 | m3 |
| 35 | Cốt thép mũ mố các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,635 | tấn |
| 36 | Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,05 | m3 |
| 37 | Cốt thép bản cống đổ tại chỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,384 | tấn |
| 38 | Bản cống BTCT mác 250 đổ lắp ghép, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,71 | m3 |
| 39 | Cốt thép bản cống đổ lắp ghép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,81 | tấn |
| 40 | Lắp dựng bản cống | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa rãnh hộp cũ đoạn trung tâm xã Mậu Duệ đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,028 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc thàng rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 3 | Đệm bản BTXM mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,256 | m3 |
| 4 | BTXM mác 200 rô toa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,052 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rô toa | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 245 | m |
| 6 | Lắp dựng, hoàn thiện bản đậy đổ lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 381 | cấu kiện |
| 7 | Đào phá bê tông đường vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 8 | BTCT hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố thu, đường kính các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn rác, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 11 | BTXM đan rãnh mác 200 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 124,595 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Rãnh hình thang + tam giác thiết kế mới BTXM mác 200 đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Bê tông rãnh hình thang + tam giác, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.294,813 | m3 |
| 2 | Sản xuất, Lắp dựng hoàn thiện tấm bản đậy BTCT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 92 | cái |
| G | Hạng mục 7: Rãnh hộp BTCT đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đệm đá dăm tạo phẳng móng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,092 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện BTCT thân rãnh hộp đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 444 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện BTCT tấm bản đậy rãnh hộp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 444 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào móng cột, bổ sung + di chuyển cột Km + cọc H + cọc tiêu + biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,044 | m3 |
| 2 | Làm cột Km bằng bê tông bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Làm cọc H, BTCT mác 200 (0,2*0,2*1,0) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 4 | Di chuyển cột Km | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Di chuyển cọc H | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 6 | BTXM móng cọc tiêu, cọc H, biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn (2400*1500)mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Gương và phụ kiện + công lắp đặt + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vành, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 684,97 | m2 |
| I | Hạng mục 1: Nền, mặt đường đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,524 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,333 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp III (đào rãnh + cống) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,307 | 100m3 |
| 4 | Đào xử lý ổ gà + khuôn + gia cố đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,482 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề + nền đường bằng đất chọn lọc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,618 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,528 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,64 | 100m3 |
| J | Hạng mục 2: Mặt đường cạp mở rộng đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58,191 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 57,489 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 57,489 | 100m2 |
| K | Hạng mục 3: Mặt đường tăng cường đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 15 cm (ổ gà 27cm) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,596 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm (ổ gà 27cm) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,596 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm (ổ gà) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,073 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bq 3.88 cm (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 271,136 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 111,213 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 111,213 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 159,311 | m3 |
| 8 | BTXM gia cố lề mác 200, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 350,484 | m3 |
| L | Hạng mục 4: Sửa chữa cống, cầu cũ đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,491 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bờ bò cấy thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,864 | kg |
| M | Hạng mục 5: Cống thiết kế mới + nối cống đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào mở rộng thượng lưu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mở rộng thượng lưu đá cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,787 | 100m3 |
| 4 | Đào phá bê tông + đá xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,718 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tường hộ lan, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Tường hộ lan BTXM mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 8 | Sơn tường hộ lan 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 9 | BTXM móng cống + thân tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,62 | m3 |
| 10 | BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,02 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện ống cống BTCT mác 250, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | đoạn ống |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,65 | m3 |
| 13 | BTXM móng hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| 14 | BTXM thân hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,68 | m3 |
| 15 | BTXM móng tường cánh + bậc gia cố + sân cống + chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,57 | m3 |
| 16 | BTXM thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 17 | Chân khay BTXM, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 18 | BTXM ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,78 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp khan chèn chặt | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 20 | Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 21 | Cốt thép mũ mố, bản cống các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,768 | tấn |
| 22 | Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,43 | m3 |
| N | Hạng mục 6: Rãnh hình thang + tam giác thiết kế mới BTXM mác 200 đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Bê tông rãnh hình thang + tam giác, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 324,714 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng bản đậy BTCT đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29 | cái |
| O | Hạng mục 7: Rãnh hộp BTCT đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bê tông + đá xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,783 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa vè | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,71 | m2 |
| 5 | BTXM vuốt nối đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm tạo phẳng móng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,678 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện BTCT thân rãnh hộp đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện BTCT bản đậy rãnh hộp đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59 | cấu kiện |
| P | Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km17 - Km20 | |||
| 1 | Đào bổ sung + di chuyển móng cột Km + cọc H + cọc tiêu + biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,907 | m3 |
| 2 | Làm cột Km bằng bê tông bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Làm cọc H, BTCT mác 200 (0,2*0,2*1,0) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Di chuyển cọc H | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | BTXM móng cọc tiêu, cọc H, biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,093 | m3 |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển phụ | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,938 | cái |
| 8 | Gương và phụ kiện + công lắp đặt + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,175 | m3 |
| 10 | Đào móng tường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,449 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 12 | BTXM móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,95 | m3 |
| 13 | BTXM thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,328 | m3 |
| 14 | BTXM ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,452 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D=110 thoát nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,151 | 100m |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (2x1x1) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 61 | rọ |
| 17 | Đào phá rọ cũ, (tính bằng đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 18 | Đá hộ xếp khan chèn chặt | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,522 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vành, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 151,65 | m2 |
| Q | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,72% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi