Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184813-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201021212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 19:11:00 đến ngày 2020-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,465,694,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường đoạn Km17 - Km20
1 Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22,741 100m3
2 Phá đá nền đường đá cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 21,161 100m3
3 Phá đá nền đường đá cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,492 100m3
4 Phá đá mặt bằng đá cấp III (rãnh thoát nước + cống) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,587 100m3
5 Phá đá mặt bằng đá cấp IV (rãnh thoát nước + cống) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,989 100m3
6 Đào xử lý ổ gà, cao su + khuôn + gia cố đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 32,061 100m3
7 Đắp lề + nền đường bằng đất chon lọc độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 25,311 100m3
8 Đắp đá thải xử lý nền đường dạng hạt + cao su, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,507 100m3
9 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,27 100m3
10 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,133 100m3
11 Đào xúc đá sau nổ mìn Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 31,229 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường cạp mở rộng đoạn Km17 - Km20
1 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 18 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 223,19 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 225,32 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 225,32 100m2
C Hạng mục 3: Mặt đường tăng cường đoạn Km17 - Km20
1 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 18 cm (cao su) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,585 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm (ổ gà) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17,661 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bq 3.4 cm (bù vênh) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.140,695 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 540,036 100m2
5 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 498,965 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 41,07 100m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 41,07 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 516,633 m3
9 BTXM gia cố lề mác 200, dày 22cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.136,592 m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa cống, cầu cũ đoạn Km17 - Km20
1 Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,547 m3
2 Khoan bê tông bờ bò cấy thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 388 lỗ khoan
3 Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 120,586 kg
4 Đào móng cầu đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,272 100m3
5 Đào phá bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,086 100m3
6 Đắp đất móng cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,065 100m3
7 BTXM sân gia cố + chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22,74 m3
8 BTXM giằng chống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,3 m3
9 Làm lớp đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,38 m3
10 BTCT lan can cống hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,363 m3
11 Lắp đặt cốt thép lan can D<=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,045 tấn
12 Sơn lan can 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,348 m2
13 Đào mở rộng thượng lưu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,404 100m3
14 Phá đá mở rộng thượng lưu đá cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,507 100m3
15 Đào móng công đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,129 100m3
16 Đào bùn dọn đất, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34,63 m3
17 Đào phá bê tông + đá xây cống cũ Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,006 100m3
18 Đắp đất móng cống K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,077 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng vuốt nối rãnh Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,92 m3
20 BTXM vuốt nối rãnh mác 200, dày 22cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,4 m3
21 BTXM rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,93 m3
22 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15,59 m3
23 BTXM móng cống + thân tường đầu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 78,69 m3
24 BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 60,29 m3
25 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện ống công BTCT mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 23 đoạn ống
26 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,89 m3
27 BTXM móng hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22,68 m3
28 BTXM thân hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 49,63 m3
29 BTXM tường chắn nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 25,2 m3
30 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,53 m3
31 BTXM móng tường cánh + bậc gia cố + sân cống + chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70,21 m3
32 BTXM thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20,4 m3
33 Đá hộc xếp khan chèn chặt Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,97 m3
34 Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17,95 m3
35 Cốt thép mũ mố các loại Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,635 tấn
36 Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 21,05 m3
37 Cốt thép bản cống đổ tại chỗ các loại Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,384 tấn
38 Bản cống BTCT mác 250 đổ lắp ghép, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,71 m3
39 Cốt thép bản cống đổ lắp ghép các loại Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,81 tấn
40 Lắp dựng bản cống Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 42 cấu kiện
E Hạng mục 5: Sửa chữa rãnh hộp cũ đoạn trung tâm xã Mậu Duệ đoạn Km17 - Km20
1 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,028 m3
2 Xây đá hộc thàng rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,72 m3
3 Đệm bản BTXM mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,256 m3
4 BTXM mác 200 rô toa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,052 m3
5 Lắp đặt rô toa Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 245 m
6 Lắp dựng, hoàn thiện bản đậy đổ lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 381 cấu kiện
7 Đào phá bê tông đường vào nhà dân Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,126 100m3
8 BTCT hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16,83 m3
9 Cốt thép hố thu, đường kính các loại Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,096 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn rác, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,143 tấn
11 BTXM đan rãnh mác 200 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 124,595 m3
F Hạng mục 6: Rãnh hình thang + tam giác thiết kế mới BTXM mác 200 đoạn Km17 - Km20
1 Bê tông rãnh hình thang + tam giác, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1.294,813 m3
2 Sản xuất, Lắp dựng hoàn thiện tấm bản đậy BTCT đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 92 cái
G Hạng mục 7: Rãnh hộp BTCT đoạn Km17 - Km20
1 Đệm đá dăm tạo phẳng móng rãnh Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 19,092 m3
2 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện BTCT thân rãnh hộp đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 444 cấu kiện
3 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện BTCT tấm bản đậy rãnh hộp đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 444 cấu kiện
H Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km17 - Km20
1 Đào móng cột, bổ sung + di chuyển cột Km + cọc H + cọc tiêu + biển báo, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,044 m3
2 Làm cột Km bằng bê tông bổ sung Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
3 Làm cọc H, BTCT mác 200 (0,2*0,2*1,0) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 25 cái
4 Di chuyển cột Km Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
5 Di chuyển cọc H Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 42 cái
6 BTXM móng cọc tiêu, cọc H, biển báo, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,7 m3
7 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn (2400*1500)mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
9 Gương và phụ kiện + công lắp đặt + vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vành, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 684,97 m2
I Hạng mục 1: Nền, mặt đường đoạn Km17 - Km20
1 Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,524 100m3
2 Phá đá nền đường, đá cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 19,333 100m3
3 Phá đá cấp III (đào rãnh + cống) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,307 100m3
4 Đào xử lý ổ gà + khuôn + gia cố đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,482 100m3
5 Đắp lề + nền đường bằng đất chọn lọc K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,618 100m3
6 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,528 100m3
7 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 23,64 100m3
J Hạng mục 2: Mặt đường cạp mở rộng đoạn Km17 - Km20
1 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 18 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 58,191 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 57,489 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 57,489 100m2
K Hạng mục 3: Mặt đường tăng cường đoạn Km17 - Km20
1 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 15 cm (ổ gà 27cm) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,596 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm (ổ gà 27cm) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,596 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, dày 12 cm (ổ gà) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,073 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày bq 3.88 cm (bù vênh) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 271,136 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 111,213 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 111,213 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 159,311 m3
8 BTXM gia cố lề mác 200, dày 22cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 350,484 m3
L Hạng mục 4: Sửa chữa cống, cầu cũ đoạn Km17 - Km20
1 Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,491 m3
2 Khoan bê tông bờ bò cấy thép, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=15 cm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 80 lỗ khoan
3 Cốt thép tôn bờ bò cống D=12 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 24,864 kg
M Hạng mục 5: Cống thiết kế mới + nối cống đoạn Km17 - Km20
1 Đào mở rộng thượng lưu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,127 100m3
2 Phá đá mở rộng thượng lưu đá cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,223 100m3
3 Đào móng công đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,787 100m3
4 Đào phá bê tông + đá xây cống cũ Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,138 100m3
5 Đắp đất móng cống K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,718 100m3
6 Đào móng tường hộ lan, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 m3
7 Tường hộ lan BTXM mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,8 m3
8 Sơn tường hộ lan 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,9 m2
9 BTXM móng cống + thân tường đầu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 35,62 m3
10 BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 31,02 m3
11 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện ống cống BTCT mác 250, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 đoạn ống
12 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,65 m3
13 BTXM móng hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,02 m3
14 BTXM thân hố thu, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 14,68 m3
15 BTXM móng tường cánh + bậc gia cố + sân cống + chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,57 m3
16 BTXM thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,47 m3
17 Chân khay BTXM, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,02 m3
18 BTXM ốp mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,78 m3
19 Đá hộc xếp khan chèn chặt Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,25 m3
20 Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,94 m3
21 Cốt thép mũ mố, bản cống các loại Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,768 tấn
22 Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,43 m3
N Hạng mục 6: Rãnh hình thang + tam giác thiết kế mới BTXM mác 200 đoạn Km17 - Km20
1 Bê tông rãnh hình thang + tam giác, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 324,714 m3
2 Sản xuất, lắp dựng bản đậy BTCT đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 29 cái
O Hạng mục 7: Rãnh hộp BTCT đoạn Km17 - Km20
1 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,086 100m3
2 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,38 100m3
3 Đào phá bê tông + đá xây cống cũ Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,783 100m3
4 Lát gạch vỉa vè Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 42,71 m2
5 BTXM vuốt nối đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,97 m3
6 Đệm đá dăm tạo phẳng móng rãnh Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,678 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện BTCT thân rãnh hộp đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 59 cấu kiện
8 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện BTCT bản đậy rãnh hộp đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 59 cấu kiện
P Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km17 - Km20
1 Đào bổ sung + di chuyển móng cột Km + cọc H + cọc tiêu + biển báo, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,907 m3
2 Làm cột Km bằng bê tông bổ sung Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
3 Làm cọc H, BTCT mác 200 (0,2*0,2*1,0) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 13 cái
4 Di chuyển cọc H Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9 cái
5 BTXM móng cọc tiêu, cọc H, biển báo, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,093 m3
6 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 34 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển phụ Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,938 cái
8 Gương và phụ kiện + công lắp đặt + vận chuyển Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 cái
9 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,175 m3
10 Đào móng tường đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,449 100m3
11 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,512 100m3
12 BTXM móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 47,95 m3
13 BTXM thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 40,328 m3
14 BTXM ốp mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,452 m3
15 Lắp đặt ống nhựa D=110 thoát nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,151 100m
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m (2x1x1) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 61 rọ
17 Đào phá rọ cũ, (tính bằng đất cấp IV) Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,22 100m3
18 Đá hộ xếp khan chèn chặt Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 18,522 m3
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vành, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 151,65 m2
Q Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,3%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3,72%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->