Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng): Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242141-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (xây dựng): Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201232090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:25:00 đến ngày 2020-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,421,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,103 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,193 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 2,14 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 4,453 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 11,898 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,608 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường nt 0,394 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 12,333 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,156 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 3,712 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,032 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 4,423 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,369 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,547 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,757 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 13,398 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,188 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,422 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,195 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,743 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,461 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 14,023 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 25,544 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 65,468 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 20,608 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,536 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 84,337 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 124,614 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,816 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,726 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 31,796 m3
32 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 nt 21,023 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 201,067 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 36,5 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 42,201 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 10,028 m3
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 nt 554,84 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 554,84 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 765,242 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 441,234 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 23,52 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 123,9 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 566,9 m
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 2.225,1 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 172,05 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 846,11 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 765,242 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 2.225,1 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 831,33 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) nt 465,9 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.847,435 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.681 m2
53 Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) nt 373,332 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 373,332 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,842 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 63,597 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 121,54 m2
58 Cung cấp lan can inox kích cường lực dày 8mm (đã bao gồm kính nt 30,63 m2
59 Lắp dựng lan can sắt nt 27,567 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) nt 716,35 m2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 27,74 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch kích thước 300x600) nt 55,84 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) nt 110,778 m2
64 Lát đá bậc tam cấp nt 70,084 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 150,1 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,14 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,28 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,36 100m
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) nt 14 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 6 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 8 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Côn nhựa miệng bát D27/21) nt 4 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27mm) nt 2 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27/21mm) nt 8 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D34/27mm) nt 4 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) nt 14 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) nt 10 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D27mm) nt 4 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D42mm) nt 2 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D42mm) nt 4 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 1 bể
82 Van phao điện D42mm nt 1 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van phao cơ D42) nt 1 cái
84 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 8 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt nt 6 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
87 Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) nt 6 cái
88 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 4 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
91 Lắp đặt gương soi nt 4 cái
92 Lắp đặt kệ kính nt 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,22 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) nt 0,82 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa miệng bát D114mm) nt 0,28 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Cút nhựa D42mm) nt 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) nt 4 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 8 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) nt 4 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Co lơi miệng bát D90) nt 36 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi miệng bát D114) nt 12 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60/42mm) nt 4 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê cong nhựa miệng bát D60/42mm) nt 4 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miệng bát D60mm) nt 4 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y nhựa miệng bát D114mm) nt 12 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa miệng bát D90/60mm) nt 8 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa miệng bát D114/60mm) nt 4 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa miệng bát D114/50) nt 4 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60mm) nt 1 cái
110 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phểu thu 90x60) nt 10 cái
111 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Thông tắc D114mm) nt 2 cái
112 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Thông tắc D90mm) nt 2 cái
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,28 100m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất công trình bằng đầm cóc) nt 3,212 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,019 m3
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,498 m3
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,96 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,031 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,075 tấn
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm nt 0,076 tấn
121 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 6,281 m3
122 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 66,12 m2
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 7,4 m2
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 84 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn áp trần D300-15W) nt 10 bộ
127 Lắp đặt quạt trần nt 28 cái
128 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha) nt 6 bộ
129 Cầu chì 2A nt 6 bộ
130 Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt) nt 87 cái
131 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCB 3P-125A-25KA) nt 1 cái
132 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 3P-63A-16KA) nt 2 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-16KA) nt 2 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-4,5KA) nt 30 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) nt 94 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-25A-30mA) nt 30 cái
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt) nt 6 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 15 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 22 cái
140 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 12 cái
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm nt 55 hộp
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm nt 40 hộp
143 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 3.800 m
144 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 3.200 m
145 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 3.500 m
146 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 nt 45 m
147 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 nt 30 m
148 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 nt 100 m
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ điện 1000x800x250x1,5mm) nt 1 hộp
150 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ 800x600x250x1.5mm) nt 1 hộp
151 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm nt 30 hộp
152 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm nt 87 hộp
153 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 1.500 m
154 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống D25mm) nt 1.250 m
155 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) nt 30 m
156 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm (Máng trunking 200x100x1,8mm + nắp) nt 118 m
157 Tê máng cáp 200x100mm nt 2 bộ
158 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (Ống đồng 6,35/12,7mm) nt 0,7 100m
159 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (Ống đồng 9.52/15.88mm) nt 3,2 100m
160 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm (Ống cách nhiệt xốp D6,35/12,7mm) nt 1,7 100m
161 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (Ống cách nhiệt xốp D9.52/15,88mm) nt 3,2 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) nt 1,7 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) nt 1,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Đường kính ống 34mm) nt 0,65 100m
165 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm nt 1,7 100m
166 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm nt 1,2 100m
167 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 32mm nt 0,65 100m
168 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,30m (Ống thông gió 400x200 dày 0.6mm) nt 18,333 m
169 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống <= 200mm nt 10 m
170 Bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại nt 6 bộ
171 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 (Lover gió thải KT 400x250 + lưới chắn côn trùng) nt 2 cái
172 Thép L35x35x3mm nt 12 bộ
173 Ti thép D8mm nt 15 cái
174 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
175 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 850 m
176 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 2.050 m
177 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa đường kính 20mm) nt 1.050 m
178 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) nt 650 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) nt 650 m
180 Phiến đấu dây jack 20 đôi nt 2 bộ
181 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ O.D.F 24FO-24CORE) nt 2 tủ
182 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) nt 26 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) nt 26 cái
184 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm nt 4 hộp
185 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 4 cái
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 nt 50 m
187 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) nt 20 m
188 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 680 m
189 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 6 cọc
190 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 40 m
191 Đầu cos tiếp địa M25 nt 6 cái
192 Kẹp cọc tiếp địa nt 6 cái
193 Mối hàn hóa nhiệt nt 6 cái
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 1,282 100m3
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,192 100m3
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 5,76 m3
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 34,314 m3
198 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m nt 1,584 100m2
199 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,054 100m2
200 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,487 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,251 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,93 tấn
203 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 84,8 m2
204 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 nt 104,03 m2
205 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 188,83 m2
206 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su nt 35,6 m
207 CCLD thang thăm bể bằng inox nt 1 cái
208 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,32 m3
209 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 4 m2
210 CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) nt 15,2 m2
211 Gia công xà gồ thép nt 0,03 tấn
212 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,03 tấn
213 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,06 100m2
B SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 180CV, đất cấp III nt 8,321 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,702 100m3
3 Cung cấp đất san nền nt 419,56 m3
C SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 2,585 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 161,567 m3
D CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 25,404 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 6,351 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 nt 24,134 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 169,36 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 169,36 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 169,36 m2
7 Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây nt 232,64 m3
8 Trồng cỏ lá gừng sân đường nt 1.163,2 m2
9 Trồng cây sao đen chiều cao 3m nt 12 cây
E CẤP ĐIỆN+CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m nt 5 cột
2 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m (Đèn pha LED 100W - IP66) nt 5 bộ
3 Domino đấu dây chân trụ đèn nt 5 bộ
4 Cầu chì ống 5A nt 5 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 nt 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 nt 280 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 50/40mm) nt 2,8 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 25mm) nt 60 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 6 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 80 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ 800x600x250x1.5mm) nt 1 hộp
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ (Đồng hồ điện 3 pha 380/240V-50Hz-150A) nt 1 cái
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha) nt 3 bộ
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế nt 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCB 3P-125A-25KA) nt 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 3P-80A-16KA) nt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-10KA) nt 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2) nt 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 (CU/XLPE/FR/PVC 4x50mm2) nt 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 nt 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 nt 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 nt 50 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 nt 80 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 nt 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 65/50mm) nt 1,1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 105/80mm) nt 1,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm (Đường kính ống 130/100mm) nt 0,9 100m
28 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,507 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,228 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,279 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,042 100m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,32 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,88 m3
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,144 100m2
35 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện nt 5 bộ
36 Bu long móng M20x800 nt 20 bộ
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,03 100m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,753 m3
39 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,027 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,192 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,01 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,049 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 3 cái
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,385 m3
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 15,552 m2
46 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 3 cọc
47 Kẹp cọc nối đất nt 6 bộ
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 40 m
49 Đầu cos tiếp địa M25 nt 3 cái
50 Mối hàn Cabwell nt 6 mối
F THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng 24FO/24CORE) nt 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 50 đôi bọc đầu) nt 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 50/40mm) nt 0,7 100m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm nt 2 hộp
5 Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA 24 post nt 1 bộ
6 Phiến đấu nối dây điện thoại 50 đôi nt 1 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-10A-6KA) nt 1 cái
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Đường kính ống 42mm) nt 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Đường kính ống 34mm) nt 0,84 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) nt 0,79 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) nt 0,06 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D32) nt 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27/21mm) nt 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D34/21mm) nt 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê nhựa miệng bát D42mm) nt 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) nt 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm nt 10 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van ren D34mm) nt 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Van ren D27mm) nt 4 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng hồ 1 chiều đường kính van 40mm) nt 3 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Khâu nối 2 đầu ren D40mm) nt 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) nt 6 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa D21) nt 6 bộ
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,084 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,057 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,004 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,017 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 2 cái
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 0,177 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,56 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 0,5 m2
28 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,337 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,14 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,197 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,135 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,78 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,143 100m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 33,75 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 197,1 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 40,5 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,4 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,324 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,591 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 135 cái
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m nt 0,32 100m2
12 CCLD đan thép nhúng kẽm KT1000x500mm nt 10 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống D400mm) nt 8 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống D300mm) nt 26 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm nt 25 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm nt 7 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm nt 16 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm nt 52 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,57 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,502 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) nt 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) nt 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D140) nt 1,21 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm nt 0,11 100m
25 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,456 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,159 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,456 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,333 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,148 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 2,584 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,054 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m nt 0,021 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,216 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,06 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,092 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg nt 0,133 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 20 cái
38 CCLD Lưới chắn rác hố ga nt 1 cái
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 10,338 m3
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 57,383 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 9,02 m2
I HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 2,075 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,021 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,749 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 2,178 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,997 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 1,535 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,812 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,475 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,992 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 21,23 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 33,449 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 12,116 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 18,913 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 nt 73,362 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 33,487 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 26,09 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 915,178 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 174,16 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 895,05 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 143,44 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.038,45 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 nt 23,04 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 nt 2,5 m2
24 Gia công cột bằng thép hình nt 0,603 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 13,5 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 11,248 m2
27 Cung cấp, lắp đặt cửa cổng nt 15,2 m2
28 Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng nt 8 bộ
29 Cung cấp lắp đặt moto cổng 1KW nt 1 cái
30 Cung cấp bảng tên công trình nt 1 bộ
J NHÀ MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,674 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,535 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,167 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,407 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,619 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 1,425 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,104 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,531 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,079 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,339 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,35 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,738 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,366 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,145 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,067 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 3,211 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 7,619 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,436 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 12,218 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,916 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 11,22 m3
24 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 nt 0,9 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 28,297 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 11,693 m3
27 Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) nt 37,914 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 37,914 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,115 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15,167 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 30,576 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 175,4 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 86,2 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 167,172 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 40,5 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 152,72 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 29,88 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 22,5 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Gạch kích thước 100x300) nt 0,54 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa mác 75 nt 0,54 m2
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) nt 108,8 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) nt 10,27 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 162,2 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 131,02 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) nt 107,9 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 144,132 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 293,22 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 252,032 m2
49 Gia công xà gồ thép nt 0,5 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,12 100m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 1,949 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) nt 0,03 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) nt 0,06 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) nt 3 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 2 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) nt 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27) nt 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) nt 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) nt 2 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) nt 2 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều uPVC D27mm) nt 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) nt 1 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) nt 1 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
68 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
69 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) nt 0,01 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,12 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) nt 0,08 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) nt 1 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Lơi miệng bát D42) nt 2 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Lơi miệng bát D60) nt 2 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Lơi miệng bát D114) nt 3 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Côn nhựa miệng bát D60/42) nt 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê cong D60/42) nt 1 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miệng bát D60mm) nt 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60) nt 1 cái
82 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu nước D90x60) nt 1 cái
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,081 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,022 100m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,675 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,136 m3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,349 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,012 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,055 tấn
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,048 m3
91 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 22,505 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 4 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 9 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn áp trần D300-24W) nt 7 bộ
97 Lắp đặt quạt trần nt 4 cái
98 Lắp đặt ổ cắm ba nt 8 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) nt 1 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) nt 1 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) nt 6 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm nt 25 hộp
105 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 250 m
106 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 100 m
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 50 m
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Tủ điện âm 12 Module) nt 1 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Đường kính ống D16mm) nt 50 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa đường kính 20mm) nt 15 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 20 m
112 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (Ống cách nhiệt xốp D9.52/15,88mm) nt 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) nt 0,2 100m
114 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) nt 20 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) nt 20 m
116 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) nt 3 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) nt 3 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) nt 70 m
119 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 110 m
120 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nt 0,4 10 đầu
121 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,2 5 đèn
122 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,2 5 chuông
123 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 0,2 5 nút
124 Điện trở cuối nguồn nt 1 bộ
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 1 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây CXV/FR 2x1mm2) nt 40 m
127 Lắp đặt đèn thoát hiểm nt 0,4 5 đèn
128 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu khẩn) nt 0,4 5 đèn
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) nt 1 cái
K NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,13 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,108 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,032 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,051 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,244 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,224 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,03 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,005 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,082 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,075 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,321 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,21 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,019 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,382 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,576 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,228 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,54 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,68 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,13 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,945 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,698 m3
24 Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) nt 11,03 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 11,03 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,052 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 7,884 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,949 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 41,054 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 44,794 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 15,4 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 3,5 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 nt 3,5 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 9,97 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 3,36 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) nt 7,56 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) nt 1,32 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 35,834 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 9,42 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 17,154 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) nt 11,2 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 45,254 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15,554 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) nt 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) nt 0,06 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) nt 3 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) nt 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27mm) nt 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27/21mm) nt 1 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) nt 3 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) nt 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D27mm) nt 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) nt 1 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) nt 1 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
60 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
61 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa D21) nt 1 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,01 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,24 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa miệng bát D114mm) nt 0,08 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 1 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) nt 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi miệng bát D114) nt 3 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Côn nhựa miệng bát D60/42) nt 1 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê cong nhựa miệng bát D60/42mm) nt 1 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miệng bát D60mm) nt 1 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60mm) nt 1 cái
73 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phểu thu 90x60) nt 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Cầu chắn rác inox) nt 3 cái
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,081 100m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,212 100m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,675 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,024 m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,349 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,055 tấn
82 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,948 m3
83 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 22,505 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 4 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
88 Lắp đặt đèn cầu (D300 Bóng 25W) nt 3 bộ
89 Lắp đặt quạt trần nt 1 cái
90 Lắp đặt ổ cắm ba nt 2 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) nt 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) nt 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) nt 4 cái
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm nt 5 hộp
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 150 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 nt 100 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 50 m
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Tủ điện âm 12 Module) nt 1 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Đường kính ống D16mm) nt 120 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 70 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống D25mm) nt 30 m
L NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,21 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,115 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,062 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m nt 0,115 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,125 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,052 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,454 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,965 tấn
9 Bu long móng M20x800 nt 24 bộ
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,88 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,296 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,76 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,2 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,655 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 85,4 m2
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 3 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm nt 1 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 nt 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 nt 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 50 m
M CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,998 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,035 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,472 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,005 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,008 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 7,921 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch kích thước 80x250) nt 16,104 m2
8 Lát đá bậc tam cấp nt 20,07 m2
9 Sản xuất gia công cột cờ inox 304 nt 8 mdai
N HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114mm) nt 1,38 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Đường kính ống D76mm) nt 0,42 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm nt 0,06 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép D114) nt 8 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép giảm D114/76) nt 3 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm (Tê thép giảm D76/50) nt 4 cái
7 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co hàn D76) nt 3 cái
8 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Co hàn D50) nt 6 cái
9 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co hàn giảm D76/50) nt 4 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/90) nt 2 cái
11 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/76) nt 2 cái
12 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Bầu giảm ren D76/60) nt 2 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (Mặt bích nối D114) nt 30 cặp bích
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (4x22mm2) nt 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 nt 50 m
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Hai đầu răng D60) nt 6 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,544 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 16,74 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,373 100m3
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) nt 400 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) nt 155 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 2 hộp
23 Điện trở cuối nguồn nt 4 bộ
24 Role điện nt 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-10A-6KA) nt 1 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,104 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 3,968 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,06 100m3
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 3 cọc
30 Kẹp cọc nối đất nt 3 bộ
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 40 m
32 Đầu cos tiếp địa M25 nt 3 cái
33 Mối hàn Cabwell nt 6 mối
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) nt 400 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 400 m
36 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nt 4,5 10 đầu
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm (Hộp tròn nối dây) nt 52 hộp
38 Lắp đặt đèn báo cháy nt 6 5 đèn
39 Lắp đặt chuông báo cháy nt 6 5 chuông
40 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 1,2 5 nút
41 Điện trở cuối nguồn nt 3 bộ
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 3 hộp
43 Điện trở cuối nguồn nt 3 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) nt 70 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 110 m
46 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nt 0,4 10 đầu
47 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,2 5 đèn
48 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,2 5 chuông
49 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 0,2 5 nút
50 Điện trở cuối nguồn nt 1 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 1 hộp
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây CXV/FR 2x1mm2) nt 40 m
53 Lắp đặt đèn thoát hiểm nt 0,4 5 đèn
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) nt 1 cái
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m nt 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp thoát sét bằng đồng D50mm2) nt 80 m
3 Kẹp cố định cáp nt 10 cái
4 Mối hàn Cabwell nt 6 mối
5 Lắp đặt cáp lụa neo trụ nt 3 bộ
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 6 cọc
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm nt 0,05 100m
8 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Khớp nối giảm D40/34) nt 1 cái
9 Lắp đặt kẹp cố định ống nt 6 cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
11 Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét nt 1 bộ
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) nt 1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) nt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->