Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng): Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây dựng): Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:25:00 đến ngày 2020-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,421,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,193 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 2,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 4,453 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 11,898 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 12,333 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 3,712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 4,423 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,369 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,547 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,757 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 13,398 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,188 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,422 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,195 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,743 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,461 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 14,023 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 25,544 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 65,468 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 20,608 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,536 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 84,337 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 124,614 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,816 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,726 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 31,796 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | nt | 21,023 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 201,067 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 36,5 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 42,201 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,028 | m3 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | nt | 554,84 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 554,84 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 765,242 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 441,234 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 23,52 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 123,9 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 566,9 | m |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 2.225,1 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 172,05 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 846,11 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 765,242 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 2.225,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 831,33 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 465,9 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.847,435 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.681 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) | nt | 373,332 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 373,332 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,842 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 63,597 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 121,54 | m2 |
| 58 | Cung cấp lan can inox kích cường lực dày 8mm (đã bao gồm kính | nt | 30,63 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 27,567 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) | nt | 716,35 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 27,74 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch kích thước 300x600) | nt | 55,84 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) | nt | 110,778 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 70,084 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 150,1 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) | nt | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Côn nhựa miệng bát D27/21) | nt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27mm) | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27/21mm) | nt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D34/27mm) | nt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) | nt | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) | nt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D27mm) | nt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D42mm) | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D42mm) | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | nt | 1 | bể |
| 82 | Van phao điện D42mm | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van phao cơ D42) | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | nt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | nt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) | nt | 0,82 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa miệng bát D114mm) | nt | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Cút nhựa D42mm) | nt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) | nt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Co lơi miệng bát D90) | nt | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi miệng bát D114) | nt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60/42mm) | nt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê cong nhựa miệng bát D60/42mm) | nt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miệng bát D60mm) | nt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y nhựa miệng bát D114mm) | nt | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa miệng bát D90/60mm) | nt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa miệng bát D114/60mm) | nt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa miệng bát D114/50) | nt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60mm) | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phểu thu 90x60) | nt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Thông tắc D114mm) | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Thông tắc D90mm) | nt | 2 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,28 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất công trình bằng đầm cóc) | nt | 3,212 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,019 | m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,498 | m3 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,96 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,031 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,075 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | nt | 0,076 | tấn |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,281 | m3 |
| 122 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 66,12 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,4 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 84 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn áp trần D300-15W) | nt | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | nt | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha) | nt | 6 | bộ |
| 129 | Cầu chì 2A | nt | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt) | nt | 87 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCB 3P-125A-25KA) | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 3P-63A-16KA) | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-16KA) | nt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-4,5KA) | nt | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) | nt | 94 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-25A-30mA) | nt | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt) | nt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | nt | 55 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | nt | 40 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 3.800 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 3.200 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | nt | 3.500 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | nt | 45 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | nt | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | nt | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ điện 1000x800x250x1,5mm) | nt | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ 800x600x250x1.5mm) | nt | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm | nt | 30 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm | nt | 87 | hộp |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 1.500 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống D25mm) | nt | 1.250 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) | nt | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm (Máng trunking 200x100x1,8mm + nắp) | nt | 118 | m |
| 157 | Tê máng cáp 200x100mm | nt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm (Ống đồng 6,35/12,7mm) | nt | 0,7 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm (Ống đồng 9.52/15.88mm) | nt | 3,2 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm (Ống cách nhiệt xốp D6,35/12,7mm) | nt | 1,7 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (Ống cách nhiệt xốp D9.52/15,88mm) | nt | 3,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) | nt | 1,7 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) | nt | 1,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Đường kính ống 34mm) | nt | 0,65 | 100m |
| 165 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | nt | 1,7 | 100m |
| 166 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | nt | 1,2 | 100m |
| 167 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 32mm | nt | 0,65 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,30m (Ống thông gió 400x200 dày 0.6mm) | nt | 18,333 | m |
| 169 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống <= 200mm | nt | 10 | m |
| 170 | Bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại | nt | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 ÷ 350x350 (Lover gió thải KT 400x250 + lưới chắn côn trùng) | nt | 2 | cái |
| 172 | Thép L35x35x3mm | nt | 12 | bộ |
| 173 | Ti thép D8mm | nt | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 850 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 2.050 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa đường kính 20mm) | nt | 1.050 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) | nt | 650 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) | nt | 650 | m |
| 180 | Phiến đấu dây jack 20 đôi | nt | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ O.D.F 24FO-24CORE) | nt | 2 | tủ |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) | nt | 26 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) | nt | 26 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm | nt | 4 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) | nt | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 680 | m |
| 189 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 40 | m |
| 191 | Đầu cos tiếp địa M25 | nt | 6 | cái |
| 192 | Kẹp cọc tiếp địa | nt | 6 | cái |
| 193 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | cái |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 1,282 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,192 | 100m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,76 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 34,314 | m3 |
| 198 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | nt | 1,584 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,054 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,487 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,251 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,93 | tấn |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 84,8 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 104,03 | m2 |
| 205 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 188,83 | m2 |
| 206 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | nt | 35,6 | m |
| 207 | CCLD thang thăm bể bằng inox | nt | 1 | cái |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4 | m2 |
| 210 | CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) | nt | 15,2 | m2 |
| 211 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,03 | tấn |
| 212 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,03 | tấn |
| 213 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,06 | 100m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | nt | 8,321 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,702 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | nt | 419,56 | m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 2,585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 161,567 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 25,404 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,351 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 | nt | 24,134 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 169,36 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 169,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 169,36 | m2 |
| 7 | Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây | nt | 232,64 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng sân đường | nt | 1.163,2 | m2 |
| 9 | Trồng cây sao đen chiều cao 3m | nt | 12 | cây |
| E | CẤP ĐIỆN+CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | nt | 5 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m (Đèn pha LED 100W - IP66) | nt | 5 | bộ |
| 3 | Domino đấu dây chân trụ đèn | nt | 5 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống 5A | nt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | nt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | nt | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 50/40mm) | nt | 2,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 25mm) | nt | 60 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ 800x600x250x1.5mm) | nt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ (Đồng hồ điện 3 pha 380/240V-50Hz-150A) | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha) | nt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe (MCB 3P-125A-25KA) | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 3P-80A-16KA) | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-10KA) | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2) | nt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 (CU/XLPE/FR/PVC 4x50mm2) | nt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | nt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | nt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | nt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | nt | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | nt | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 65/50mm) | nt | 1,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 105/80mm) | nt | 1,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm (Đường kính ống 130/100mm) | nt | 0,9 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,507 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,228 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,279 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,042 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | nt | 5 | bộ |
| 36 | Bu long móng M20x800 | nt | 20 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,03 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,753 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,192 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,049 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 3 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,385 | m3 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 15,552 | m2 |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 47 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 40 | m |
| 49 | Đầu cos tiếp địa M25 | nt | 3 | cái |
| 50 | Mối hàn Cabwell | nt | 6 | mối |
| F | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng 24FO/24CORE) | nt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 50 đôi bọc đầu) | nt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống 50/40mm) | nt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | nt | 2 | hộp |
| 5 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA 24 post | nt | 1 | bộ |
| 6 | Phiến đấu nối dây điện thoại 50 đôi | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-10A-6KA) | nt | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Đường kính ống 42mm) | nt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Đường kính ống 34mm) | nt | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) | nt | 0,79 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D32) | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27/21mm) | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D34/21mm) | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê nhựa miệng bát D42mm) | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van ren D34mm) | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Van ren D27mm) | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng hồ 1 chiều đường kính van 40mm) | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Khâu nối 2 đầu ren D40mm) | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa D21) | nt | 6 | bộ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,084 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,057 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 2 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,177 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,56 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,337 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,197 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,135 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 33,75 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 197,1 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 135 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | nt | 0,32 | 100m2 |
| 12 | CCLD đan thép nhúng kẽm KT1000x500mm | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống D400mm) | nt | 8 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống D300mm) | nt | 26 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | nt | 25 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 7 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | nt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | nt | 52 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,57 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,502 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) | nt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) | nt | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D140) | nt | 1,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | nt | 0,11 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,456 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,159 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,456 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,333 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,148 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,584 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,054 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | nt | 0,021 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,216 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,092 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | nt | 0,133 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 20 | cái |
| 38 | CCLD Lưới chắn rác hố ga | nt | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,338 | m3 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 57,383 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,02 | m2 |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 2,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,021 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,749 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 2,178 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,997 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 1,535 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,812 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,992 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 21,23 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 33,449 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,116 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 18,913 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | nt | 73,362 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 33,487 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 26,09 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 915,178 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 174,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 895,05 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 143,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.038,45 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | nt | 23,04 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | nt | 2,5 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,603 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,5 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 11,248 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng | nt | 15,2 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng | nt | 8 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt moto cổng 1KW | nt | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp bảng tên công trình | nt | 1 | bộ |
| J | NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,407 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,619 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 1,425 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,531 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,339 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,35 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,738 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,366 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,067 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,211 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,619 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,436 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 12,218 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,916 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 11,22 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | nt | 0,9 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 28,297 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,693 | m3 |
| 27 | Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) | nt | 37,914 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 37,914 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,115 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,167 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 30,576 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 175,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 86,2 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 167,172 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 40,5 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 152,72 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 29,88 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 22,5 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Gạch kích thước 100x300) | nt | 0,54 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa mác 75 | nt | 0,54 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) | nt | 108,8 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) | nt | 10,27 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 162,2 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 131,02 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 107,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 144,132 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 293,22 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 252,032 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,5 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,12 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 1,949 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) | nt | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) | nt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27) | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) | nt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều uPVC D27mm) | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) | nt | 0,01 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) | nt | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Lơi miệng bát D42) | nt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Lơi miệng bát D60) | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Lơi miệng bát D114) | nt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Côn nhựa miệng bát D60/42) | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê cong D60/42) | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miệng bát D60mm) | nt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60) | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu nước D90x60) | nt | 1 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,081 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,022 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,675 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,136 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,349 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,048 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 22,505 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn áp trần D300-24W) | nt | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) | nt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm | nt | 25 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | nt | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Tủ điện âm 12 Module) | nt | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Đường kính ống D16mm) | nt | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Ống nhựa đường kính 20mm) | nt | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 20 | m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm (Ống cách nhiệt xốp D9.52/15,88mm) | nt | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) | nt | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) | nt | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) | nt | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) | nt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) | nt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) | nt | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 110 | m |
| 120 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | nt | 0,4 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,2 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,2 | 5 nút |
| 124 | Điện trở cuối nguồn | nt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây CXV/FR 2x1mm2) | nt | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 128 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu khẩn) | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) | nt | 1 | cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,321 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,019 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,382 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,576 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,228 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,54 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,68 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,13 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,945 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,698 | m3 |
| 24 | Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) | nt | 11,03 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 11,03 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,052 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 7,884 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,949 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,054 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,794 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 15,4 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 3,5 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | nt | 3,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 9,97 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 3,36 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) | nt | 7,56 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) | nt | 1,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 35,834 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 9,42 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 17,154 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 11,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 45,254 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,554 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Đường kính ống 21mm) | nt | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27mm) | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27/21mm) | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Van nhựa 2 chiều uPVC D27mm) | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa D21) | nt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa miệng bát D114mm) | nt | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi miệng bát D114) | nt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Côn nhựa miệng bát D60/42) | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê cong nhựa miệng bát D60/42mm) | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miệng bát D60mm) | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60mm) | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phểu thu 90x60) | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Cầu chắn rác inox) | nt | 3 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,081 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,212 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,675 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,024 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,349 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,948 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 22,505 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn cầu (D300 Bóng 25W) | nt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) | nt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) | nt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm | nt | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | nt | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Tủ điện âm 12 Module) | nt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Đường kính ống D16mm) | nt | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống D25mm) | nt | 30 | m |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | nt | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,454 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,965 | tấn |
| 9 | Bu long móng M20x800 | nt | 24 | bộ |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,88 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,296 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,76 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,655 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 85,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm | nt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 50 | m |
| M | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,998 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,472 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,008 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 7,921 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch kích thước 80x250) | nt | 16,104 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 20,07 | m2 |
| 9 | Sản xuất gia công cột cờ inox 304 | nt | 8 | mdai |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114mm) | nt | 1,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Đường kính ống D76mm) | nt | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | nt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép D114) | nt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép giảm D114/76) | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm (Tê thép giảm D76/50) | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co hàn D76) | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Co hàn D50) | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co hàn giảm D76/50) | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/90) | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/76) | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Bầu giảm ren D76/60) | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (Mặt bích nối D114) | nt | 30 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (4x22mm2) | nt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Hai đầu răng D60) | nt | 6 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,544 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 16,74 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,373 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) | nt | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) | nt | 155 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 2 | hộp |
| 23 | Điện trở cuối nguồn | nt | 4 | bộ |
| 24 | Role điện | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-10A-6KA) | nt | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,104 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 3,968 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 30 | Kẹp cọc nối đất | nt | 3 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 40 | m |
| 32 | Đầu cos tiếp địa M25 | nt | 3 | cái |
| 33 | Mối hàn Cabwell | nt | 6 | mối |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) | nt | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | nt | 4,5 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm (Hộp tròn nối dây) | nt | 52 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 6 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 6 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1,2 | 5 nút |
| 41 | Điện trở cuối nguồn | nt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 3 | hộp |
| 43 | Điện trở cuối nguồn | nt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) | nt | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | nt | 0,4 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,2 | 5 nút |
| 50 | Điện trở cuối nguồn | nt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây CXV/FR 2x1mm2) | nt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) | nt | 1 | cái |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | nt | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp thoát sét bằng đồng D50mm2) | nt | 80 | m |
| 3 | Kẹp cố định cáp | nt | 10 | cái |
| 4 | Mối hàn Cabwell | nt | 6 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | nt | 3 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | nt | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Khớp nối giảm D40/34) | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp cố định ống | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) | nt | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) | nt | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi