Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường giao thông nối Thành phố Sầm Sơn với Khu kinh tế Nghi Sơn (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường giao thông nối Thành phố Sầm Sơn với Khu kinh tế Nghi Sơn (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (duy tu, bảo trì đường xuyên) trong dự toán ngân sách tỉnh các năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 18:28:00 đến ngày 2020-12-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 779,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021 | |||
| B | Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,61 | 1Km/1 năm |
| 2 | Đếm xe | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 187,32 | 1Km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 5,2 | 40Km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,61 | 1Km/năm |
| C | Công tác bảo dưỡng đường | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 62,44 | 1Km/lần |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 20 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 150 | 1md |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 80 | 1md |
| 5 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12,33 | 1lần/Km |
| 6 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 33,84 | 1m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 7,1 | 1m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 91,8 | 1m2 |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 85 | 1cọc |
| 10 | Nắn sửa cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| D | Công tác quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200m<=L<300m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | cầu/năm |
| E | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 762 | 10m2 |
| 2 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4 | 100m2 |
| F | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022 | |||
| G | Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,61 | 1Km/1 năm |
| 2 | Đếm xe | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 187,32 | 1Km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 5,2 | 40Km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,61 | 1Km/năm |
| H | Công tác bảo dưỡng đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 34,17 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,74 | 100md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 60,66 | 100md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 62,44 | 1Km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT(120x40x40)cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 20 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 27 | 1 nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK=>1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 150 | 1md |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (Cống ĐK<1m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 80 | 1md |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 13,93 | 1lần/Km |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 28,59 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 102,49 | 1m2 |
| 12 | Sơn cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 33,84 | 1m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 7,1 | 1m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 153 | 1m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 85 | 1cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 7 | 1cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 20 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tên cầu) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | 1bộ |
| 21 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 37 | 1cột |
| 22 | Dán lại lớp phản quang trên biển | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12,39 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,48 | 1m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 156,1 | m2 |
| I | Công tác quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200m<=L<300m) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | cầu/năm |
| J | Công tác bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 106,68 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2.032 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 4 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi