Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218263-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201216411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 08:57:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,2664 100m3
2 Đào nền đường đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 84,2872 100m3
3 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,7994 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,303 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,6085 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng và đổ đi, phạm vi <=300m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 62,4145 100m3
7 Xúc đá, bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (tính 70%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0996 100m3
8 Vận chuyển đá tận dụng trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0996 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng đất cấp IV tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8981 100m3
2 Lu lòng đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,9301 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8366 100m2
4 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.012,53 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =16 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 482,0048 m3
6 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,8 10m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0534 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,593 m3
3 Đào móng cống đất cấp IV tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4488 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,987 m3
5 Phá đá hố móng cống đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,77 m3
7 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,39 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8 m3
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,85 m3
10 Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,45 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,186 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0749 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg - Bốc lên Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cấu kiện
14 Vận chuyển tấm bản, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,95 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg - Bốc xuống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cấu kiện
16 Lắp đặt cấu tấm bản cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cấu kiện
17 Đắp đất trên + mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1973 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2988 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1624 100m2
20 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi <= 300m, đất cấp IV (tính 70%KL sau tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1677 100m3
21 Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (tính 70%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0238 100m3
22 Vận chuyển đá đổ đi sau nổ mìn trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0238 100m3
D BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m3
3 Bê tông biển đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->