Gói thầu: Đường Huyện 22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Huyện 22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 21:13:00 đến ngày 2020-12-27 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,522,560,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN XỬ LÝ NỀN ( VỊ TRÍ HƯ HỎNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo HS BC KTKT | 1,336 | 100m3 |
| 2 | Lu lại nền đường đã đào | Theo HS BC KTKT | 8,907 | 100m2 |
| 3 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo HS BC KTKT | 0,331 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 30cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo HS BC KTKT | 9,94 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BC KTKT | 1,286 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BC KTKT | 1,286 | 100m3 |
| B | HM2: TOÀN TUYẾN (KM0+020- KM1+756.5) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HS BC KTKT | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (nc+ m) | Theo HS BC KTKT | 2,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C12.5 (bù vênh) | Theo HS BC KTKT | 36,118 | tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HS BC KTKT | 2,8 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Theo HS BC KTKT | 120,008 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BC KTKT | 19,186 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BC KTKT | 120,01 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HS BC KTKT | 122,81 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS BC KTKT | 21,202 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp 24 Km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:24) | Theo HS BC KTKT | 21,202 | 100tấn |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HS BC KTKT | 1,182 | 100m3 |
| 12 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sỏi+ nc+ m) | Theo HS BC KTKT | 14,717 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS BC KTKT | 806,85 | m2 |
| C | HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 404761905 đồng, Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Khi xây dựng giá dự thầu nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi thi tham dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi