Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255379-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201255308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 07:59:00 đến ngày 2020-12-28 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 304,09 m3
2 Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp II Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 395,74 m3
3 Đào móng băng, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp II Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.055,96 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 203,51 m3
5 Đào rãnh, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 339,45 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đá thải) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.234,68 m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 820,76 m3
2 Lót nilong tái sinh Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4.103,81 m2
3 Cắt khe co giãn mặt đường Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 930,71 m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 820,76 m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG:
1 Bê tông mặt đường ngang, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3,31 m3
2 Lót nilong tái sinh Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 16,57 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3,31 m3
4 Đào móng, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6,63 1m3
D THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.018,01 m3
2 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 520 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 65,24 m3
4 Lót nilong tái sinh Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 652,36 m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 97,85 m3
6 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc vữa XM M75 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 182,45 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 829,32 m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 56,21 m3
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.266,04 kg
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 72,87 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5.650,72 kg
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5.166,02 kg
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm cả chi phí vận chuyển, bốc xếp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 694 1cấu kiện
14 Bê tông phủ mặt, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,64 m3
15 San đầm đất bãi đúc Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 40 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 m3
17 Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 200 m2
E HOÀN TRẢ CỐNG THỦY LỢI:
1 Đào móng, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 33,31 m3
2 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đắp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 25,13 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 7,18 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 27,66 m3
5 Bê tông tường cống, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 17,86 m3
6 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,8 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 279,25 kg
8 Lắp dựng cốt thếp mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 27 kg
9 Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 cái
10 Bê tông phủ bản, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,32 m3
11 Bê tông tấm bản cống đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,99 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 269,6 kg
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 167,8 kg
F Nền, mặt đường đầu cầu
1 Vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 79,48 1m3
2 Đánh cấp nền đường, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,15 1m3
3 Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 41,9 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 24,67 m3
5 Đào kênh mương Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,37 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đắp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 98,57 m3
7 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 52,87 m3
8 Lót nilong tái sinh Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 264,36 m2
9 Cắt khe co giãn Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 68 m
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 52,87 m3
G Cầu bản 2,4m
1 Đóng cọc tre Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.150 m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,04 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 61,25 m3
4 Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,76 m3
5 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 583,29 kg
6 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 54,43 kg
7 Bê tông dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 9 m3
8 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 333,82 kg
9 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 169,93 kg
10 Cốt thép dầm, ĐK >18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.038,45 kg
11 Bê tông lan can cầu, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,12 m3
12 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 494,33 kg
13 Sơn lan can Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 38,26 m2
14 Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,57 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,74 m3
16 Đào móng cầu, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 90,48 m3
17 Đắp đất móng cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đắp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 44,52 m3
H Tường chắn đầu cầu
1 Đóng cọc tre Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5.425 m
2 Đào móng tường chắn, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 96,12 m3
3 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm chi phí vật liệu đắp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 57,1 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8,88 m3
5 Bê tông móng tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 44,41 m3
6 Bê tông tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 58,69 m3
I Gờ chắn bánh 2 đầu cầu
1 Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,85 m3
2 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 42,25 kg
3 Sơn gờ chắn bánh Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 66,81 m2
J Bờ vây phục vụ thi công
1 Đắp bờ vây bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm chi phí vật liệu đắp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 100,8 m3
2 Bơm hút nước phục vụ thi công Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 khoản
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống tròn bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15 đoạn ống
4 Đào thanh thải bờ vây, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 100,8 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8,14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->