Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC và chống sét Dự án đầu tư xây dựng Khu dịch vụ bể bơi tại Khu Biệt thự trong khuôn viên Trung tâm Hội nghị Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC và chống sét Dự án đầu tư xây dựng Khu dịch vụ bể bơi tại Khu Biệt thự trong khuôn viên Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 17:45:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Ắc quy loại khô | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6,2 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ + đế | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1,1 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ + đế | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Module điều khiển chuông đèn CM | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 8 | Module điều khiển địa chỉ I/O | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 13 | bộ |
| 9 | Module cách ly địa chỉ IM | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 10 | Module giám sát địa chỉ MM | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 11 | Nguồn phụ 24VDC | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1.000 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5 mm2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 134 | m |
| 14 | Ống cứng luồn dây D20 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 874 | m |
| 15 | Ống mềm luồn dây D20 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 55 | m |
| 16 | Hộp nối dây | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | hộp |
| 17 | Măng sông nối ống | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 583 | cái |
| 18 | Chia 2, 3 ngã | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 120 | cái |
| B | Hệ thống chữa cháy Sprikler + Vách tường | |||
| 1 | Van khóa DN32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | Cụm van xả khí | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Van cổng tay quay DN100 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cặp bích |
| 6 | Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kg | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 20 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy Faucon | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | bình |
| 8 | Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 68°C- k = 5.6 US | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 53 | cái |
| 10 | Đầu phun Sprinkler loại quay lên D15, 93°C- k = 5.6 US | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường họng đơn 700x1200x200mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6 | hộp |
| 12 | Lăng phun chữa cháy D13 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | Cuộn vòi D50 - 20m + khớp nối D50 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6 | cuộn |
| 14 | Van góc D50 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 19 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy ABC 6kg | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 38 | bình |
| 17 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M dày 4.5mm DN100 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 19 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M dày 4.0mm DN80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,96 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm theo tiêu chuẩn BS1387 hạng BSM dày 3.6mm DN50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm theo tiêu chuẩn BS1387 hạng BSM dày 3.2mm DN40 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm theo tiêu chuẩn BS1387 hạng BSM dày 3.2mm DN32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm theo tiêu chuẩn BS1387 hạng BSM dày 3.2mm DN25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1,44 | 100m |
| 24 | Tê thép đen DN80x80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Tê thép đen DN80x50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 26 | Tê thép đen DN80x40 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Tê thép đen DN80x32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm DN50x50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Tê thép tráng kẽm DN50x40 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm DN50x32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm DN50x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm DN40x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 7 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm DN32x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 34 | Tê thép tráng kẽm DN25x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 22 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm DN50x40 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 36 | Côn thép tráng kẽm DN50x32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Côn thép tráng kẽm DN50x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Côn thép tráng kẽm DN40x32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Côn thép tráng kẽm DN40x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 40 | Côn thép tráng kẽm DN32x25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 41 | Côn thép tráng kẽm DN25x15 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 62 | cái |
| 42 | Cút thép đen DN100 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 43 | Cút thép đen DN80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 26 | cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm DN50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 45 | Cút thép tráng kẽm DN40 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 46 | Cút thép tráng kẽm DN32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm DN25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 41 | cái |
| 48 | Kép ren tráng kẽm DN50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 49 | Kép ren tráng kẽm DN40 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 50 | Kép ren tráng kẽm DN32 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 51 | Kép ren tráng kẽm DN25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn đỏ | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 73,8 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3,84 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,24 | 100m |
| C | Trạm bơm chữa cháy Sprinkler + Vách tường | |||
| 1 | Bể mồi 300l | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bể |
| 2 | Bình áp lực V=200L | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bể |
| 3 | Van cổng DN150 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN100 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Van cổng DN80 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN80 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN50 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Van tín hiệu báo động DN80 đủ bộ, 250 psi | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Van cổng DN65 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Van một chiều DN100 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Van một chiều DN80 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Van một chiều DN50 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Van an toàn D80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 15 | Van bi D25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 16 | Y lọc DN100 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Y lọc DN65 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Rọ hút D150 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Rọ hút D65 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm DN100 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm DN50 PN16 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 150mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 7 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 13 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 80mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cặp bích |
| 31 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 32 | Công tắc áp lực | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 33 | Công tắc dòng chày D80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Côn thu đồng tâm D80xD cổ bơm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 35 | Côn thu đồng tâm D50xD cổ bơm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Côn thu lêch tâm D100xD cổ bơm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Côn thu lêch tâm D65xD cổ bơm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Tê thép đen DN150x100 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Tê thép đen DN150x65 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 40 | Tê thép đen DN150x150 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Tê thép đen DN100 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Tê thép đen DN80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 7 | cái |
| 43 | Tê thép đen DN80/50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 44 | Cút thép đen DN150 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Cút thép đen DN80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Tê thép ren D25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 47 | Cút thép ren D25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 48 | Zắc co D25 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 49 | Zắc co D50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 50 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M dày 4.5mm DN100 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 51 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn BS-M dày 4.0mm DN80 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm theo tiêu chuẩn BS1387 hạng BSM dày 3.6mm DN65 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm theo tiêu chuẩn BS1387 hạng BSM dày 3.6mm DN50 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 0,01 | 100m |
| D | Hệ thống đèn exit sự cố | |||
| 1 | Đèn exit không chỉ hướng | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4,6 | 5 đèn |
| 2 | Đèn exit chỉ 1 hướng | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn sự cố | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 7,8 | 5 đèn |
| 4 | Ống cứng luồn dây D20 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 347 | m |
| 5 | Dây 2x1.5mm2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 433 | m |
| 6 | Hộp nối dây | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | hộp |
| 7 | Măng sông nối ống | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 231 | cái |
| 8 | Hộp chia 2, 3 ngã | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 72 | cái |
| E | VẬT TƯ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính bảo vệ 55m | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Bulông êcu inox M10 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 117 | m |
| 4 | Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét tiên đạo | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 98 | bộ |
| 7 | Đai cố định cáp vào cột | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | hộp |
| 10 | Ống nhựa PVC D25 đi chìm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 117 | m |
| F | VẬT TƯ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 6 | cọc |
| 2 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 3 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0.6m, sâu <= 1.0m,1 x20 x 0.6 x 1.0 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 12 | m³ |
| 5 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 12 | m³ |
| 6 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | gói |
| G | VẬT TƯ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x95mm2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 32 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 8 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 44 | m |
| 5 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | bao |
| 7 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0.6m, sâu <= 1.0m, 3 x 12 x 0.6 x 1.0 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 21,6 | m³ |
| 8 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 21,6 | m³ |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | gói |
| H | VẬT TƯ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x70mm2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 5 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 10 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 52 | m |
| 5 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 11 | bộ |
| 6 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM TVT(11.34kg/bao) | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 3 | bao |
| 7 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0.6m, sâu <= 1.0m, 3 x 16 x 0.6 x 1.0 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 28,8 | m³ |
| 8 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 28,8 | m³ |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | gói |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 02 loop | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Phần mềm đồ họa theo dõi và điều khiển | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống máy tính | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Máy in phun khổ A4 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | máy |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện Q=13 l/s, H=50m.c.n | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | 1 máy |
| 7 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s, H=55m.c.n | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | 1 máy |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 02 loop | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Phần mềm đồ họa theo dõi và điều khiển | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống máy tính | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Máy in phun khổ A4 | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | máy |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm chữa cháy Sprinker động cơ điện Q=13 l/s, H=50m.c.n | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 2 | 1 máy |
| 7 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 l/s, H=55m.c.n | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 8 | Tủ điều khiển 3 bơm | Dẫn chiếu chương V và bản vẽ | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi