Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 17:15:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,804,525,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,808 | m2 |
| 2 | Bóc dỡ đá ốp hệ cột hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,627 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,873 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thông tin liên lạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện trên trần, mặt hạt, công tắc ổ cắm trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ bảng biển chỉ dẫn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,477 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,477 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,477 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 10km vận chuyển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,477 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | m2 |
| 17 | Trát lại cạnh tường, má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,334 | m2 |
| 19 | Gia công Khung thép hộp 40x40x1.4mm định hình khung bắn tấm cemboard dày 18mm . Diện tường T1, cột khu trưng bày , khu giao dịch và diện tường 2 bên bản đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng Khung thép hộp 40x40x1.4mm định hình khung bắn tấm cemboard dày 18mm . Diện tường T1, cột khu trưng bày , khu giao dịch và diện tường 2 bên bản đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 21 | Bắn vách tấm cemboard dày 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,567 | m2 |
| 22 | Gia công Hộp lô cửa cuốn - Khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng Hộp lô cửa cuốn - Khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 24 | Lắp đặt trần thạch cao tấm chống ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,271 | m2 |
| 25 | Lắp đặt hệ trần thạch cao khu vực mái vòm theo thiết kế mới (T4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,798 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại ( tạm tính chiều dày vách 9mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,35 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,35 | m3 |
| 28 | Cửa Thăm trần 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 29 | Gia công khung xương thép hộp kết cấu phức tạp để bắn tấm thạch cao trên tường dùng thép 20x40x1.4 tạo thành phào trên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 30 | lắp đặt khung xương thép hộp kết cấu phức tạp để bắn tấm thạch cao trên tường dùng thép 20x40x1.4 tạo thành phào trên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm thạch cao vào khung xương thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - tấm thạch cao các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 34 | Bắn vách thạch cao bịt cửa thông gió trang trí xung quanh diện tường không gian chính tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,809 | m2 |
| 35 | Bắn phào PU chỉ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790,592 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790,592 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,04 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398,92 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 41 | Sơn trực tiếp 1 lót,2 phủ phần sơn sần có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,6 | m2 |
| 42 | mài phẳng diện tường sơn sần thành tường phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,44 | m2 |
| 44 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phần hư hỏng của Bản đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,479 | m2 |
| 45 | Gia công thép hộp treo khung thép giữa các hệ cột thép hộp 50x100x1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 46 | lắp dựng thép hộp treo khung thép giữa các hệ cột thép hộp 50x100x1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m để thi công trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,673 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm để thi công trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,017 | 100m2 |
| 49 | Đánh bóng đá ốp cột, lát sàn và bậc khu vực sảnh ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 732,6 | m2 |
| 50 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp , bàn giao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 51 | Rải bạt bảo vệ nền đá công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 732,6 | m2 |
| 52 | Trám vá các vị trị diện tường ổ cắm điện cũ, và vị trí ổ cắm điện trên sàn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 53 | Vệ sinh, sơn lại cửa cuốn bị ố bẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bảo ôn ống Đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt ghen bán nguyệt D80x22mm đi nổi sàn và ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.350 | m |
| 15 | Dây mạng Cat5 8 sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 16 | Cáp điện thoại (10P-0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Cáp điện thoại (2P-0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | Mặt lắp công tắc loại 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 19 | Ổ căm đôi 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm máy tính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Phiến đấu dây 20 đôi + hộp chứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 24 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 25 | Hộp chứa (Tủ điện 400x400x150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Tủ điện tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Aptomat 1P - 4,5kA - 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1P - 4,5kA - 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 3P - 4,5kA -25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 3P - 4,5kA - 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 10A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba 10A (đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Đèn led trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | md |
| 35 | Downlight âm trần loại 9w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 36 | Downlight âm trần loại 12w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Downlight âm trần 15w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 38 | Đèn rọi ray | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 39 | Ray đèn rọi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | md |
| 40 | Đèn Led pha chiếu lên trần 20w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Vệ sinh, bão dưỡng hệ thống điều hòa không khí hiện tại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | mặt |
| 42 | Bơm ga điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| C | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | * KHUÔN CỬA (cửa chính giữa) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : Khuôn gỗ bản rộng 200mm, dày 80mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | md |
| 2 | * CÁNH CỬA (cửa chính giữa) (Bao gồm ô thoáng phía trên ) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 50mm,Kết hợp Pano kính cường lực dày 8mm, kèm chi tiết Inox 304 mạ PVD cách điệu. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | m2 |
| 3 | * NẸP CỬA (cửa chính giữa) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, dày 15mm, bản rộng 50mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | md |
| 4 | * KHUÔN CỬA Cửa chính 2 bên) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : Khuôn gỗ bản rộng 200mm, dày 80mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,512 | md |
| 5 | * CÁNH CỬA(Cửa chính 2 bên) ( Bao gồm ô thoáng phía trên )gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 50mm,Kết hợp Pano kính cường lực dày 8mm, kèm chi tiết Inox 304 mạ PVD cách điệu - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | m2 |
| 6 | * NẸP CỬA (Cửa chính 2 bên) - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, dày 15mm, bản rộng 50mm. - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,512 | md |
| 7 | ốp cột C3,C4, Khung sắt hộp mã kẽm : 20x20x1,2 Bề mặt phủ gỗ nhựa sẻ rãnh theo thiết kế.Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,958 | m2 |
| 8 | Quầy lễ tân- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm.Kết hợp mica dày 5mm trong hình thức theo thiết kế, nẹp Inox 304 cách điệu.- Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | md |
| 9 | Tủ sau quầy lễ tân - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. - Kết hợp pano cánh kính dày 5mm theo thiết kế, nẹp Inox 304 cách điệu. - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 10 | Quầy ăn nhanh- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. * Quầy thi công dạng quầy lễ tân. - Kết hợp nẹp Inox 304 cách điệu. - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | md |
| 11 | Mặt quầy lễ tân - Đá nhân tạo trắng vân mây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | md |
| 12 | Tủ quầy ăn nhanh (tủ dưới)- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. Kết hợp pano cánh kính dày 5mm theo thiết kế. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | md |
| 13 | Tủ quầy ăn nhanh( tủ trên) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm.Kết hợp pano cánh kính dày 5mm theo thiết kế. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m2 |
| 14 | Ốp cột sảnh - Tấm gỗ nhựa : dày 18mm.Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 15 | Chi tiết ốp chân và đỉnh cột sảnh - Sử dụng khung sắt hộp mạ kẽm, phủ tấm Inox 304 mạ vàng PVD xước theo thiết kế.( Bao gồm trên và dưới ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Chi tiết lô gô trang trí cột sảnh - Mica đen : 3mm. Kết hợp chi tiết Aluminum 3mm cắt cnc thương hiệu bưu điện- Nẹp đồng bo góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hm |
| 17 | Khuôn cửa phía quầy giao dịch - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : Bản rộng 920mm, gỗ dày 20mm.- Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | md |
| 18 | Khuôn cửa phía khu vực tủ trưng bày - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : Bản rộng 920mm, gỗ dày 20mm.- Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | md |
| 19 | Vách hậu khu vực tủ trưng bày- Cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân gỗ nhóm II. - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m2 |
| 20 | Tủ âm trang trí - âm tường- Khung Inox 304 mạ PVD Kết hợp khung gỗ tự nhiên , kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,718 | m2 |
| 21 | * KHUÔN CỬA ( cửa đi giữa trục 3-4) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : khuôn dày 50mm, bản rộng 180mm.Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | md |
| 22 | * CÁNH CỬA ( cửa đi giữa trục 3-4) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : Cánh cửa dày 40mm .Lưu ý : Cánh thiết kế đặc trưng, khó làm.kèm chi tiết đồng cách điệu- Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,724 | m2 |
| 23 | * NẸP CỬA ( cửa đi giữa trục 3-4) - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : nẹp dày 15mm, bản nẹp 50mm. - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | md |
| 24 | Bàn chờ - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 25 | Ghế chờ - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 26 | Khung trang trí bản đồ- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế.( Bản đồ giữ nguyên lại của CĐT ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | md |
| 27 | Vách phẳng ốp dưới bản đồ trang trí- Cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân gỗ nhóm II. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,242 | m2 |
| 28 | Logo nhận diện thượng hiệu (phía trên bản đồ) - Mica đen : 3mm Cắt chữ theo thiết kế chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Sân khấu di động - Tấm gỗ nhựa : dày 18mm Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,52 | md |
| 30 | Sân khấu di động- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm. Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế. Đế chân có thiết kế bánh xe di động, có chốt hãm kèm chân tăng chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 31 | Hệ quầy giao dịch- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. Chân kết hợp chi tiết Inox 304 mạ PVD. Hệ khung thép, bánh xe di động. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,59 | md |
| 32 | Chi tiết ốp nan cột- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.- Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,232 | m2 |
| 33 | Vách ốp cột trên cột nan - Khung sắt hộp mã kẽm : 20x20x1,2 Bề mặt phủ gỗ nhựa sẻ rãnh theo thiết kế. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,672 | m2 |
| 34 | Hệ vách ốp trang trí trên trần khu vục quầy giao dịch, tạo dấm giả, cắt chỉ- Tấm gỗ nhựa : dày 18mm Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | md |
| 35 | Hệ vách ốp trang trí trên khung bảng hiệu (khu vực sảnh chính)- Tấm gỗ nhựa : dày 18mm Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,06 | md |
| 36 | Biển logo - Post office- Khung sắt hộp mạ kẽm : 20x20x1,2Bề mặt mica cắt chữ CNC kết hợp chữ mạ PVD : hình thức theo thiết kế. Aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 37 | Chi tiết trang trí trên trần- Khung sắt hộp mạ kẽm : 20x20x1,2 Khung bo tấm gỗ nhựa : Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp.- Bề mặt phủ Inox 304 mạ PVD theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Khung vòm trang trí treo biển tên- Inox 304, kết hợp khung bo gỗ Picomat hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp.- Hoàn thiện Mạ PVD theo thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | md |
| 39 | Bảng tên quầy loại 1- Khung sắt hộp mạ kẽm treo tivi, hậu gỗ gia cố. Kết hợp Aluminium 3mm, mica cắt chữ theo thiết kế.- Hoàn thiện sơn tĩnh điện : màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | md |
| 40 | Bảng tên quầy giao dịch- Khung sắt hộp mạ kẽm Kết hợp Aluminium 3mm, mica cắt chữ theo thiết kế. Hoàn thiện sơn tĩnh điện : màu sắc theo thiết kế. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Tủ trưng bày thấp- gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, gỗ hoàn thiện dày 20mm.Kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân : tổng dày 18mm. Kết hợp mica 5mm trong hình thức theo thiết kế, nẹp Inox 304 cách điệu. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | md |
| 42 | Tủ trưng bày cao - gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy, kết hợp cốt gỗ ép, phủ ván lạng đồng vân. Kết hợp nẹp đồng cách điệu - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp, màu sắc theo chỉ định. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 43 | Nẹp bán nguyệt mạ PVD mặt bản đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | md |
| 44 | Màn hình ti vi 32 ich - Quầy giao dịch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Màn hình tivi 65 inch - Hai bên bản đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | * KHUÔN CỬA (cửa D4,D5) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : khuôn dày 50mm, bản rộng 180mm. - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,43 | md |
| 47 | * CÁNH CỬA (cửa D4,D5) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : Cánh cửa dày 40mm. Lưu ý : Cánh thiết kế đặc trưng, khó làm.kèm chi tiết đồng cách điệu - Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,976 | m2 |
| 48 | * NẸP CỬA (cửa D4,D5) gỗ tự nhiên nhóm II, đã qua xử lý tẩm sấy : nẹp dày 15mm, bản nẹp 50mm. Hoàn thiện sơn PU cao cấp, phủ 5 lớp. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,43 | md |
| 49 | Logo nhỏ gẵn tủ, quầy, cửa - Inox 304 Hoàn thiện Mạ PVD theo thiết kế Kết hợp chi tiết chữ Mica cắt theo thiết kế, kèm đèn led hắt sáng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Logo lớn sau quầy giao dịch- Inox 304 Hoàn thiện Mạ PVD theo thiết kế Kết hợp chi tiết chữ Mica cắt theo thiết kế, kèm đèn led hắt sáng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Khóa cửa chính- Phụ kiện khóa cửa Đại Sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Khóa cửa ngách (Sảnh) - Phụ kiện khóa cửa Ngách 2 bên. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi