Gói thầu: Gói xây lắp: Cải tạo nhà làm việc, nhà công vụ, nhà thường trực, hàng rào, cổng, rãnh thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp: Cải tạo nhà làm việc, nhà công vụ, nhà thường trực, hàng rào, cổng, rãnh thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 08:25:00 đến ngày 2020-12-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 815 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 423 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.581,6638 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,775 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.416,6155 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,5662 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.492,1817 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.149,2571 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính 50% vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1688 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô, mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,9927 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sê nô mái sảnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 13 | Quyest dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,9927 | m2 |
| 14 | Láng sê nô vữa XM M100 (2 lần, mỗi lần 1 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,9927 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 446,7876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,7328 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,1236 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,6688 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,7924 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306,728 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8598 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8128 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8128 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 12 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép cửa đi hai cánh mở quay có vách kính đi kèm, khung nhựa lõi thép. kính trắng an toàn dày 6.38mm (tham khảo giá cửa asia window hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 14 | Phụ kiện đồng bộ cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay (khóa, thanh chốt đa điểm. tay nắm, ổ khóa chốt liền chìm-ero window, bản lề EIH-0017) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hoàn thiện vách thạch cao 2 mặt tại công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,26 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0779 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6926 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển, lắp đặt bể phốt composite 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 24 | Lát gạch tezazo 400x400 bù nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8664 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4866 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8664 | m2 |
| 31 | gạch chống trơn kích thước gạch 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1864 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | m2 |
| 34 | Dịch chuyển máy bơm sinh hoạt sang phòng máy phát điện (vật liệu đường ống, nhân công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 35 | Ống HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d= 32x25 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cút thẳng ren trong d=25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ Vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh+bộ xiphong+ống thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 52 | Pha điện D250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76x32 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Phá vỡ lớp trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5232 | m2 |
| 66 | Vệ sinh sê nô, mái sảnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 67 | quyét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5232 | m2 |
| 68 | Láng sê nô vữa XM M100 (02 lần, mỗi lần 01 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5232 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,083 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2524 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,228 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,088 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,725 | m2 |
| 7 | Phá vỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,639 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô, mái sảnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 9 | quyét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,639 | m2 |
| 10 | Láng sê nô vữa XM M100 (02 lần, mỗi lần 01 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,639 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 401,5346 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395 | m2 |
| 4 | Cạo sơn, rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1406 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1406 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 796,5346 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6659 | m3 |
| E | XỬ LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cau kien |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cau kien |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6659 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi