Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:55:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,498,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 33,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 2,7563 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,3705 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 4,3525 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,7531 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | 2,5952 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 5,46 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,09 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 42 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,3125 | m3 | |
| 11 | Đá lót 4x6 | 22,025 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 220,25 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 12,606 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 75,221 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 40,129 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 21,467 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,3613 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,975 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,09 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,048 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,6613 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 4,02 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9262 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0429 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0202 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1526 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0176 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1986 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4962 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 1,8487 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,0734 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,461 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1561 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0785 | 100m2 | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 11,98 | m2 | |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 1,056 | m3 | |
| 37 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 87,0774 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 183,2998 | m3 | |
| 39 | Đá lót 4x6 | 29,6798 | m3 | |
| 40 | Đá lót 2x4 | 60,5666 | m3 | |
| 41 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | 1 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,06 | m2 | |
| 43 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 16,5 | m | |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 9,848 | 100m | |
| 45 | Phên nứa | 83,4 | m2 | |
| 46 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 10 | ca | |
| 47 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,18 | 100m | |
| 48 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 5,18 | 100m | |
| 49 | Thuê cừ Larsen | 518 | m | |
| 50 | Đóng cọc cừ larsen dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 12,755 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc cừ larsen dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 6,995 | 100m | |
| 52 | Nhổ cừ larsen, dưới nước | 12,755 | 100m cọc | |
| 53 | Thuê cừ Larsen | 1.975 | m | |
| 54 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,2754 | 100m3 | |
| 55 | Đào móng công trình, đất cấp I | 3,2659 | 100m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, đất cấp II | 8,6919 | 100m3 | |
| 57 | Đào đất móng, đất cấp I | 212,1 | m3 | |
| 58 | Đào đất móng, đất cấp II | 59,605 | m3 | |
| 59 | Đào kênh mương, đất cấp I | 3,8557 | 100m3 | |
| 60 | Đào nền đường, đất cấp II | 1,2313 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3572 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0684 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,8839 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5132 | 100m3 | |
| 65 | Mua đất đồi để đắp | 1.354,9964 | m3 | |
| 66 | Mua đất đồi để đắp | 57,9916 | m3 | |
| 67 | Đào xúc đất cấp II | 23,2808 | 100m3 | |
| 68 | Đá xô bồ đường thi công | 0,582 | 100m3 | |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3422 | 100m3 | |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,5288 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 30,576 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1624 | 100m2 | |
| 73 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 3,0576 | 10m | |
| 74 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 3,0576 | 10m | |
| 75 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 6,792 | cái | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,3034 | m3 | |
| 77 | Sản xuất cửa van phẳng | 1,734 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | 1,734 | tấn | |
| 79 | Mua và lắp đặt vít chìm | 62 | cái | |
| 80 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | 0,5 | m2 | |
| 81 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | 8,86 | m | |
| 82 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | 1 | bộ | |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 0,726 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 0,726 | tấn | |
| 85 | Gia công lan can | 0,1726 | tấn | |
| 86 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | 172,6 | kg | |
| 87 | Bu lông M16 x 150 | 18 | cái | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | 9,68 | m2 | |
| 89 | Gia công thang sắt | 0,1717 | tấn | |
| 90 | Lắp sàn thao tác | 0,1717 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,96 | m2 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 88,5565 | m3 | |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 35,439 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất cấp I | 9,2426 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất cấp II | 16,0449 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | 1,5434 | 100m3 | |
| 97 | San đất bãi thải | 26,8309 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 24,1875 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | 3,225 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 11,45 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 6,765 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | 13,097 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,14 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | 1,1526 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6073 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0782 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2852 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0194 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,201 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,7902 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,1474 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,196 | m2 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 11,064 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 76,2128 | m3 | |
| 20 | Đá lót 2x4 | 25,4043 | m3 | |
| 21 | Đá lót 4x6 | 3,688 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 1,1925 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 3,65 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 4,288 | 100m | |
| 25 | Phên nứa | 36,4 | ||
| 26 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 5 | ca | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,499 | 100m3 | |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,5684 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 46,223 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | 0,2254 | 100m2 | |
| 31 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,3645 | 10m | |
| 32 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 4,3645 | 10m | |
| 33 | ống thép ĐK 80mm mạ kẽm | 24,0488 | kg | |
| 34 | ống thép ĐK 130mm mạ kẽm | 38,0282 | kg | |
| 35 | Mua ren chờ chữ U-M2x650 | 16 | cái | |
| 36 | Gia công lan can | 0,104 | tấn | |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,0687 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,7303 | 100m3 | |
| 39 | Đào kênh mương, đất cấp I | 0,2624 | 100m3 | |
| 40 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,7081 | 100m3 | |
| 41 | Đào xúc đất cấp I | 1,5904 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8152 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1587 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7484 | 100m3 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,6268 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,09 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất cấp I | 2,9215 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất cấp II | 0,7081 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | 0,3572 | 100m3 | |
| 50 | San đất bãi thải | 3,9868 | 100m3 | |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Vít nâng V5 | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi