Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 08:27:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,859 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,677 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,136 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,891 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,989 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,21 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,391 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,136 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,357 | tấn |
| 15 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,652 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,627 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,076 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,121 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,537 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,976 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,167 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,88 | m2 |
| 23 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,297 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,648 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,08 | m |
| 26 | Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,336 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,05 | m2 |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,488 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,08 | 100m3 |
| 30 | Giá mua đất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 508 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,08 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,08 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,08 | 100m3 |
| 34 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,08 | 100m3 |
| 35 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,433 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,434 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,93 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | m3 |
| 39 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,781 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,756 | 100m2 |
| 41 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,11 | m3 |
| 42 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,146 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,146 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,151 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,831 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,471 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 53 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | m3 |
| 55 | Xây móng gạch thẻ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 60 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,937 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,529 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,412 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,568 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,675 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,175 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,975 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,495 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,543 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,36 | m3 |
| 70 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,65 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,948 | m3 |
| 72 | Lát gạch chống trượt ceramic KT 300x300mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,014 | m2 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,041 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,799 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,521 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,005 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,774 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,819 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,123 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,947 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,755 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,638 | tấn |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,972 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,82 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,115 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,17 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,656 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,435 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,481 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,752 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,895 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,346 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,166 | tấn |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,979 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,656 | tấn |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 155 | cái |
| 99 | SXLD lam bánh ú tại sảnh chính | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 100 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 101 | SXLD nắp tole thăm mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 102 | SXLD khung hình Bác Hồ và thiếu nhi (Theo báo giá của Công ty mỹ thuật bao gồm luôn công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | khung |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 376,711 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 847,444 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 318,841 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 462,906 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 682 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 232,4 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 161,605 | m2 |
| 110 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 208,455 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 614,845 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,53 | m2 |
| 113 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,504 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 587,352 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,891 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 829,096 | m |
| 117 | Đắp bản nổi lan can, sảnh, và đầu hồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,87 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,87 | tấn |
| 120 | Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,214 | 100m2 |
| 121 | SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,6 | m2 |
| 122 | SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 50 kính cường lực dày 8 ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,84 | m2 |
| 123 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 tráng kẽm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 107,94 | m2 |
| 124 | SXLD lan can ram dốc ( gồm luôn cả phần nhân công ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m dài |
| 125 | SXLD tay vịn cầu thang bằng Inox D60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m |
| 126 | SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D49 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,4 | m |
| 127 | SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D42 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | m |
| 128 | SXLD Inox D34 chi tiết kiến trúc A: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | m |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.057,411 | m2 |
| 130 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 609,111 | m2 |
| 131 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube dài 1,2m, bóng đôi 2x18W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube dài 1,2m, bóng đơn 1x18W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube dài 0,6m, bóng đơn 1x9W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nhựa aptomat ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 150 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 151 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 152 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt đai cùm aptomat | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.868 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.678 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 155 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.000 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 867 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 163 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,824 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,954 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,267 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 169 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính d=27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van cửa đồng D27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt giá treo bằng inox 304 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bể |
| 193 | Bộ van phao điện tự động | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bộ rờ le ngắt điện khi hụt nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 195 | Máy bơm nước 1,5 HP và phụ kiện (bao gồm dây điện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 196 | Giếng khoan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,828 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,412 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cầu chắn rác nước mái D60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác nước mái D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 206 | Bass cùm ống bằng inox D90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,306 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,615 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,572 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 228 | SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, bán kính bảo vệ (Rbvc=51m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt bộ cùm đỡ trụ kim thu sét | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 230 | Kéo rải dây đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 231 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 232 | SXLD trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 233 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 234 | Kẹp siết cáp hình chữ U | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 235 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 237 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,52 | m3 |
| 238 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 239 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
| 240 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,1 | m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | 100m3 |
| 242 | Cung cấp, Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai đầu D60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 243 | Cung cấp, Lắp đặt tủ chữa cháy 200*400*600, sơn màu đỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m |
| 246 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 247 | Cung cấp, Lắp đặt vòi chữa cháy D50*13bar/cuộn-20m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cuộn |
| 248 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bình |
| 249 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bình |
| 250 | Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 251 | Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,364 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | 100m |
| 255 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 75/60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 75mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt co ren ĐK 75mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt co ren ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông , ĐK 75mm: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông , ĐK 60mm: | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 264 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Tohatsu - V50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 265 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt gối đệm cao su DN60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt bầu giảm 75/60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt gối đệm cao su DN75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt đồng hồ báo áp lực 15kg/cm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt CREPIN DK80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt giảm chấn DK80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt lượt rac chữ Y 80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt van khóa DK80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt Van một chiều DK80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt van một chiều DK60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt họng tiếp nước D75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 279 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,652 | m2 |
| 280 | Lắp đặt 2 đầu ren ngoài STK,DK60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 281 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 282 | SXLD hộp tôn khung thép hộp mạ kẽm che máy bơm có móc khóa 1100x1000x900 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 283 | Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt đầu dò khói AH-0621-2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 285 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khu vực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chuông báo động SIEMENS AH9718 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt công tắc khẩn AH9717 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 288 | SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 289 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 290 | Đào đất đặt đường ống dây tín hiệu về trung tâm, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,81 | m3 |
| 291 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| 292 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 745,8 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,458 | m |
| 294 | Đào đất đặt đường ống nước cấp vào bể chữa cháy không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,38 | m3 |
| 295 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | 100m3 |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,73 | 100m |
| 297 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 298 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | cái |
| 299 | Lắp đặt kẹp ống PVC, d = 16mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 350 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê PVC, d = 16mm. | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 302 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20; d16 - 3 ngả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 303 | Hộp nối kỹ thuật(200*200*600) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 304 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ht |
| 305 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 306 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 307 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 308 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,501 | 100m3 |
| 309 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,176 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | 100m2 |
| 311 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,352 | m3 |
| 312 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,917 | tấn |
| 313 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 314 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,882 | m3 |
| 315 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,114 | tấn |
| 316 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,788 | 100m2 |
| 317 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,13 | m3 |
| 318 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | tấn |
| 319 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | 100m2 |
| 320 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | 100m3 |
| 321 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,766 | m2 |
| 322 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,82 | m2 |
| 323 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,58 | m2 |
| 324 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,984 | m2 |
| 325 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 326 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,82 | m2 |
| 327 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,38 | m2 |
| 328 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,6 | m2 |
| 329 | Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,856 | m3 |
| 330 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Cosevco 75 kích thước 300x300mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,82 | m2 |
| 331 | Lát nền, sàn bằng gạch men Cosevco 75 kích thước 300x300mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,82 | m2 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công hạng mục Nhà bếp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,628 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,807 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,178 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,64 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,591 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,374 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,714 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,538 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,551 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,923 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,422 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,309 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,979 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,261 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,231 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,027 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,266 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,66 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,104 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,863 | m3 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,1 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,062 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,71 | m2 |
| 27 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,509 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,932 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,378 | 100m2 |
| 33 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,346 | m3 |
| 38 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,348 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,016 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,001 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | m3 |
| 45 | Xây móng gạch thẻ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,24 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 50 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,671 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,495 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,155 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,373 | tấn |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,805 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,196 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,636 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,401 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,575 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,334 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,828 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,349 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,788 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,296 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,088 | tấn |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,01 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 192,861 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 154,418 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,63 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,17 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,5 | m2 |
| 79 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,58 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,58 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,066 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,34 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch KT 300x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,02 | m2 |
| 84 | Ốp viền tường viền trụ, cột, trên đầu kích KT 60x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,336 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,342 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,4 | m |
| 87 | Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,864 | m |
| 88 | Trát roon âm tường (rộng 30mm x sâu 20mm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,2 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 356,718 | m2 |
| 90 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,63 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,015 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,17 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 188,178 | m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,17 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,391 | 100m2 |
| 96 | SXLD Trần nhà bằng tấm Prima chống ẩm có khung xương ... | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 94,672 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,85 | m2 |
| 98 | SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 50 kính cường lực dày 8 ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,28 | m2 |
| 99 | SXLD cửa đi bằng thép hộp 50x50 dày 1.2 và khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 dày 1.2mm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m2 |
| 100 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 dày 1.2mm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,28 | m2 |
| 101 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn, dài 1,2m- 2x18W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn, dài 1,2m- 1x18W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn dài 0,6m-1x9W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần 200x200- 10W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 111 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 112 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nhựa Aptomat ngầm tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 10A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 20A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 25A-240V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 32A | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CVV-2 (1x1,5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 167 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CVV-2(1x2,5)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 195 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CVV-2(1x4)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CVV-2(1x6)mm2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29 | m |
| 127 | Lắp đặt dây nguồn vào, dây đôi CVV (2x10)mm2 (tạm tính) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 129 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 130 | Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 131 | Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 132 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá, KT: 20x30x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tủ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 140 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 142 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 1 vòi (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bào gồm có chân) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 157 | Bộ van phao điện tự động (bao gồm dây điện) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo đồ Inox | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước 1HP | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 164 | Giếng khoan + phụ kiện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 120 x 120mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi