Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253692-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp
Số hiệu KHLCNT 20201253559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 08:27:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,335,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,484 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,859 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,677 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42,136 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,365 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,891 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,989 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,21 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,391 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,344 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,136 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,206 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,357 tấn
15 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 79,652 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,627 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,076 100m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,121 100m3
19 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,537 m3
20 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,976 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 100,167 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,88 m2
23 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,297 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 45,648 m2
25 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 76,08 m
26 Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,336 m2
27 Lát gạch bậc tam cấp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,05 m2
28 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,488 m2
29 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,08 100m3
30 Giá mua đất Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 508 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,08 100m3
32 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,08 100m3
33 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,08 100m3
34 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,08 100m3
35 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,433 100m3
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,434 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,93 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,54 m3
39 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,781 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,756 100m2
41 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,11 m3
42 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,288 m3
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,146 m2
44 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,146 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,151 m2
46 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,831 m3
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,471 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,031 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,61 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,052 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
53 Cấu tạo lớp lọc giếng thấm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,25 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,048 m3
55 Xây móng gạch thẻ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,24 m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,028 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
60 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50,937 m3
61 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,529 m3
62 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,412 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,568 m3
64 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80,675 m3
65 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,175 m3
66 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,975 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,495 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,543 m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,36 m3
70 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,65 m3
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,948 m3
72 Lát gạch chống trượt ceramic KT 300x300mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,014 m2
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,041 m3
74 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,799 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,521 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,005 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,774 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,819 m3
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,123 100m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,947 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,755 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,638 tấn
83 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 63,972 m3
84 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,82 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,115 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,027 tấn
87 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,17 m3
88 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,656 100m2
89 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,435 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,481 tấn
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,752 m3
92 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,895 100m2
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,346 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,166 tấn
95 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,979 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,33 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,656 tấn
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 155 cái
99 SXLD lam bánh ú tại sảnh chính Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
100 SXLD bậc thang lên thăm mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
101 SXLD nắp tole thăm mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
102 SXLD khung hình Bác Hồ và thiếu nhi (Theo báo giá của Công ty mỹ thuật bao gồm luôn công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 khung
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 376,711 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 847,444 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 318,841 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 462,906 m2
107 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 682 m2
108 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 232,4 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 161,605 m2
110 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 208,455 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 614,845 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,53 m2
113 Lát gạch bậc cầu thang Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,504 m2
114 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 587,352 m2
115 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,891 m2
116 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 829,096 m
117 Đắp bản nổi lan can, sảnh, và đầu hồi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38 cái
118 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,87 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,87 tấn
120 Lợp mái ngói 22v/ m2, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,214 100m2
121 SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 97,6 m2
122 SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 50 kính cường lực dày 8 ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42,84 m2
123 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 tráng kẽm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 107,94 m2
124 SXLD lan can ram dốc ( gồm luôn cả phần nhân công ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 m dài
125 SXLD tay vịn cầu thang bằng Inox D60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,6 m
126 SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D49 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,4 m
127 SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D42 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,65 m
128 SXLD Inox D34 chi tiết kiến trúc A: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,8 m
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2.057,411 m2
130 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 609,111 m2
131 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
132 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
134 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
137 Lắp đặt bộ đèn Led Tube dài 1,2m, bóng đôi 2x18W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 bộ
138 Lắp đặt bộ đèn Led Tube dài 1,2m, bóng đơn 1x18W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
139 Lắp đặt bộ đèn Led Tube dài 0,6m, bóng đơn 1x9W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
140 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
141 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 84 cái
143 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52 cái
144 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
145 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 cái
146 Lắp đặt hộp nhựa đơn ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 64 hộp
147 Lắp đặt hộp nhựa đôi ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 hộp
148 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 hộp
149 Lắp đặt hộp nhựa aptomat ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 hộp
150 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
151 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
152 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
153 Lắp đặt mặt nạ aptomat Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
154 Lắp đặt đai cùm aptomat Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
155 Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.868 m
156 Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.678 m
157 Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 51 m
158 Lắp đặt dây đơn CVV 1x6mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 160 m
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 155 m
160 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.000 m
161 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=20mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 867 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
163 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x150 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 tủ
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,824 100m
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,954 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,267 100m
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
168 Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 cái
169 Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
170 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 61 cái
171 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính d=27 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
173 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
174 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
176 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42 bộ
178 Lắp đặt van cửa đồng D27 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
179 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
180 Lắp đặt van khóa nhựa D42 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
181 Lắp đặt xí bệt 2 khối Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 bộ
182 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
184 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
186 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
187 Lắp đặt gương soi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
188 Lắp đặt kệ kính Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
189 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
190 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
191 Lắp đặt giá treo bằng inox 304 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
192 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bể
193 Bộ van phao điện tự động Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
194 Lắp đặt bộ rờ le ngắt điện khi hụt nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
195 Máy bơm nước 1,5 HP và phụ kiện (bao gồm dây điện) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
196 Giếng khoan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,056 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,828 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,412 100m
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
202 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
204 Lắp đặt cầu chắn rác nước mái D60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
205 Lắp đặt cầu chắn rác nước mái D90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
206 Bass cùm ống bằng inox D90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
207 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,306 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,615 100m
210 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,572 100m
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
212 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
214 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
215 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
217 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
219 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
220 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
221 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
223 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
224 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
225 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
226 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
227 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
228 SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, bán kính bảo vệ (Rbvc=51m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
229 Lắp đặt bộ cùm đỡ trụ kim thu sét Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
230 Kéo rải dây đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 m
231 Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
232 SXLD trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
233 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
234 Kẹp siết cáp hình chữ U Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
235 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
236 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
237 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,52 m3
238 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m3
239 Giếng tiếp địa D90, sâu 12m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 giếng
240 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,1 m3
241 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 100m3
242 Cung cấp, Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy hai đầu D60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
243 Cung cấp, Lắp đặt tủ chữa cháy 200*400*600, sơn màu đỏ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
244 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
245 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 m
246 Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
247 Cung cấp, Lắp đặt vòi chữa cháy D50*13bar/cuộn-20m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cuộn
248 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bình
249 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bình
250 Lắp đặt giá chứa bình chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
251 Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
252 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m
253 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 100m
254 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,052 100m
255 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
256 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
257 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
258 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 75/60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
259 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 75mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
260 Lắp đặt co ren ĐK 75mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
261 Lắp đặt co ren ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
262 Lắp đặt măng sông , ĐK 75mm: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
263 Lắp đặt măng sông , ĐK 60mm: Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
264 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Tohatsu - V50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
265 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
266 Lắp đặt gối đệm cao su DN60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
267 Lắp đặt bầu giảm 75/60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
268 Lắp đặt gối đệm cao su DN75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
269 Lắp đặt đồng hồ báo áp lực 15kg/cm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
270 Lắp đặt CREPIN DK80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
271 Lắp đặt giảm chấn DK80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
272 Lắp đặt lượt rac chữ Y 80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
273 Lắp đặt van khóa DK80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
274 Lắp đặt Van một chiều DK80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
275 Lắp đặt van một chiều DK60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
276 Lắp đặt họng tiếp nước D75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
277 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
278 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
279 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,652 m2
280 Lắp đặt 2 đầu ren ngoài STK,DK60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
281 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m
282 SXLD hộp tôn khung thép hộp mạ kẽm che máy bơm có móc khóa 1100x1000x900 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
283 Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
284 Lắp đặt đầu dò khói AH-0621-2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
285 Lắp đặt đèn chiếu sáng khu vực Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
286 Lắp đặt chuông báo động SIEMENS AH9718 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
287 Lắp đặt công tắc khẩn AH9717 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
288 SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hệ
289 Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
290 Đào đất đặt đường ống dây tín hiệu về trung tâm, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,81 m3
291 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,038 100m3
292 Lắp đặt dây đơn CVV 1x1mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 745,8 m
293 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,458 m
294 Đào đất đặt đường ống nước cấp vào bể chữa cháy không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,38 m3
295 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,044 100m3
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,73 100m
297 Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm. Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
298 Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96 cái
299 Lắp đặt kẹp ống PVC, d = 16mm. Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 350 cái
300 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
301 Lắp đặt tê PVC, d = 16mm. Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
302 Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20; d16 - 3 ngả Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 cái
303 Hộp nối kỹ thuật(200*200*600) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
304 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 ht
305 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
306 Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
307 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
308 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,501 100m3
309 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,176 m3
310 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,087 100m2
311 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,352 m3
312 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,917 tấn
313 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m2
314 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,882 m3
315 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,114 tấn
316 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,788 100m2
317 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,13 m3
318 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 tấn
319 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,23 100m2
320 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,034 100m3
321 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,766 m2
322 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,82 m2
323 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,58 m2
324 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,984 m2
325 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
326 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,82 m2
327 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58,38 m2
328 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 55,6 m2
329 Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,856 m3
330 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Cosevco 75 kích thước 300x300mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,82 m2
331 Lát nền, sàn bằng gạch men Cosevco 75 kích thước 300x300mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,82 m2
B NHÀ BẾP
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công hạng mục Nhà bếp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,628 100m2
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,807 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,178 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,079 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,64 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,032 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,591 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,374 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,714 m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,538 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,551 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,923 100m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,073 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,422 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,309 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,979 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,261 100m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,231 100m3
19 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,027 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,266 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 62,66 m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,104 m3
23 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,863 m3
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,1 m
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,062 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,71 m2
27 Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,04 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,509 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,932 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,51 m3
32 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,378 100m2
33 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,89 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m3
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,346 m3
38 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,348 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,075 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,016 m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
43 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,001 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,048 m3
45 Xây móng gạch thẻ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,24 m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,028 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
50 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,671 m3
51 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,495 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,155 m3
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,049 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,373 tấn
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,432 100m2
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,16 m3
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,805 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,196 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,636 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,193 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,401 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,575 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,334 tấn
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,828 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,349 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,104 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 tấn
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,788 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,296 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 tấn
71 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,01 m3
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38 cái
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 192,861 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 154,418 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 73,63 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 71,17 m2
78 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 57,5 m2
79 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,58 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,58 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 93,066 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,34 m2
83 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch KT 300x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58,02 m2
84 Ốp viền tường viền trụ, cột, trên đầu kích KT 60x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,336 m2
85 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,342 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38,4 m
87 Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,864 m
88 Trát roon âm tường (rộng 30mm x sâu 20mm) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,2 m
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 356,718 m2
90 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 98,63 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,015 m2
92 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,17 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 188,178 m2
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,17 tấn
95 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,391 100m2
96 SXLD Trần nhà bằng tấm Prima chống ẩm có khung xương ... Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 94,672 m2
97 SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,85 m2
98 SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 50 kính cường lực dày 8 ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,28 m2
99 SXLD cửa đi bằng thép hộp 50x50 dày 1.2 và khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 dày 1.2mm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m2
100 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 dày 1.2mm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,28 m2
101 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
102 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
103 Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn, dài 1,2m- 2x18W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
104 Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn, dài 1,2m- 1x18W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
105 Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn dài 0,6m-1x9W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
106 Lắp đặt đèn sát trần 200x200- 10W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
107 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
110 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
111 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
112 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
113 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
114 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
115 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 hộp
116 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
117 Lắp đặt hộp nhựa nối dây ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
118 Lắp đặt hộp nhựa Aptomat ngầm tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
119 Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 10A-240V Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
120 Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 20A-240V Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
121 Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 25A-240V Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
122 Lắp đặt Aptomat 1 pha hai cực 32A Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
123 Lắp đặt dây đơn CVV-2 (1x1,5)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 167 m
124 Lắp đặt dây đơn CVV-2(1x2,5)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 195 m
125 Lắp đặt dây đơn CVV-2(1x4)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34 m
126 Lắp đặt dây đơn CVV-2(1x6)mm2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29 m
127 Lắp đặt dây nguồn vào, dây đôi CVV (2x10)mm2 (tạm tính) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
129 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bình
130 Cung cấp, Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bình
131 Cung cấp, Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
132 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá, KT: 20x30x150 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Tủ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,41 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
140 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
142 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
143 Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
144 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
145 Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
146 Lắp đặt đầu gai nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
147 Lắp đặt van khóa nhựa D34 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
151 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
152 Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa bát inox 1 vòi (bao gồm phụ kiện đi kèm) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
154 Lắp đặt xí bệt 2 khối Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
155 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
156 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bào gồm có chân) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
157 Bộ van phao điện tự động (bao gồm dây điện) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
158 Lắp đặt gương soi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
159 Lắp đặt kệ kính Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
160 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
161 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
162 Lắp đặt giá treo đồ Inox Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
163 Máy bơm nước 1HP Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
164 Giếng khoan + phụ kiện Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,025 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,34 100m
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
168 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
177 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
178 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
182 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 120 x 120mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->