Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:43:00 đến ngày 2020-12-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,907,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,5 | 100m |
| 5 | Đầu phun spinkler quay xuống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 140 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 420 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc dòng chảy d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 21 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | tủ |
| 23 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | tủ |
| 25 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 26 | Ngàm chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | chiếc |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | chiếc |
| 30 | Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 31 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 32 | Ủng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | đôi |
| 33 | Quần áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | bộ |
| 34 | Giăng tay chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | đôi |
| 35 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 36 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 37 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 965 | m |
| 38 | Ống HDPE d=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 193 | m |
| 39 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 350 | m |
| 40 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 450 | m |
| 41 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 900 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.600 | m |
| 43 | Cút nhựa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 100 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 500 | cái |
| 45 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 82 | cái |
| 46 | Kẹp giữ ống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2.000 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | 10 đầu |
| 48 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 49 | Chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | chuông |
| 50 | Đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | đèn |
| 51 | Nút ấn báo cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | nút |
| 52 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | hộp |
| 53 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32 | hộp |
| 56 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 58 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 59 | Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 60 | Bộ ổn áp 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 61 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 62 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4723 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1557 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3166 | 100m3 |
| 65 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 51,9 | m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,519 | 100m2 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,73 | 1000v |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,52 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt bầu giảm 200/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cặp bích |
| 90 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cặp bích |
| 91 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cặp bích |
| 92 | Rọ hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 93 | Rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 94 | Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 95 | Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt téc nước 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt van báo động chữa cháy, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | thiết bị |
| 116 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 117 | Họng tiếp nước chữa cháy D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 118 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
| 120 | Vòi rồng chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cuộn |
| 121 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | tủ |
| 122 | Lăng phun D65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 123 | Ngàm chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 124 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,6156 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4024 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2072 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Qmax=450m3/h; Hmax=76m (Báo giá Công ty TNHH TM và DV An Toàn Như Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=450m3/h;H=76m (Báo giá Công ty TNHH TM và DV An Toàn Như Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Qmax=5.0m3/h; Hmax=80m (Báo giá Công ty TNHH TM và DV An Toàn Như Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm (Báo giá Công ty TNHH TM và DV An Toàn Như Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi