Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257606-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201251679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 16:28:00 đến ngày 2020-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 814,984 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để trát lại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 81,498 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (Trát lại 10% DT tường) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,972 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 (Trát lại 10% DT tường) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,957 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,805 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,675 m2
7 Trát trần, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,089 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 685,26 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 129,724 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 91,76 m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.460,448 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 146,045 m2
3 Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,686 m2
4 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65,59 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,891 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,75 m2
7 Trát trần, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,127 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.044,672 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415,776 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132 m2
11 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,407 100m2
12 Tháo dỡ xà gồ gỗ + công vận chuyển xuống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 công
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,211 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,211 m3
15 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,023 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,023 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,006 100m2
18 Úp góc, úp nóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39 md
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 111,133 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64 m2
3 Nhân công tháo dỡ kết cấu gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 73,148 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92,8 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,3 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,2 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 cây
9 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 77,348 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 77,348 1000v
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,774 100m3
D KÈ ĐÁ + RÃNH NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,085 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,973 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,103 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 115,933 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,79 100m
6 Thi công tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 79 điểm
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,421 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,076 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,17 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,044 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40,956 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 148,2 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,006 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,477 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,596 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 182 cái
18 Cống D700 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 đoạn cống
20 Gia công + lắp đặt gối cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
21 Nối cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 điểm
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 m3
23 Chèn bê tông cống + hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 điểm
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,212 100m3
25 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,52 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m3
27 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 77,26 100m3
28 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 86,47 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 84,986 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 84,986 100m3
31 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 67 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 165,5 m3
33 Cắt khe co dãn sân bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47 10m
34 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 51 m
35 Trống cây (bao gồm cả đào hố) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 cây
E CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,977 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,756 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,071 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,005 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,144 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,589 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,848 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,214 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,641 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,149 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,778 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,046 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,977 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,134 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,022 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,077 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,008 m3
19 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,806 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,853 m3
21 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,664 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,178 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,157 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,277 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 173,894 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 653,004 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 826,898 m2
28 Đắp trang trí gờ cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71 cái
29 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,447 tấn
30 Sơn tĩnh điện cổng chính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,447 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,144 m2
32 Bản lê cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
33 Bản lề cối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
34 Gia công hàng rào thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,256 tấn
35 Sơn tính điện thép hàng rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,256 tấn
36 Lắp dựng hàng rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 93,964 m2
37 Hộp đèn trụ cổng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,88 m2
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt(cả hộp+bóng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,516 100m3
F NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,44 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,44 m3
3 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,209 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,094 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,338 tấn
6 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,641 tấn
7 Bu lông móng D16*300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
8 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,209 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,094 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,338 tấn
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,034 100m2
12 Tôn úp góc + úp nóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,4 m
13 Máng thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 md
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
G NHÀ MỘT CỬA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa móng thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,133 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,025 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa móng thủ công 5%) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,659 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,124 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,014 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,405 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,078 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,048 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,426 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,13 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,026 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,164 tấn
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,885 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,137 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,636 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,804 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,31 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,345 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,692 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,23 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,697 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,127 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,091 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,287 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,408 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,33 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,738 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,301 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,241 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,356 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,035 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,299 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,027 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,031 tấn
40 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,741 m3
41 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,639 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 110,99 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,341 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,48 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,438 m2
46 Miết mạch tường lõm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,8 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,91 m
48 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,179 tấn
49 Lắp dựng dầm trần thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,179 tấn
50 Làm trần tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,577 100m2
51 Phào trần nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,52 md
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,228 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,228 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,48 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,761 100m2
56 Úp góc, úp nóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,8 md
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,048 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,36 m2
59 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,36 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,072 100m
61 Lắp cút PVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
62 ống nhựa D90 Tiền Phong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 m
63 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6.38ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,72 m2
64 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,84 m2
65 Chênh kính 6.38 mm với kính 5 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,56 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,56 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,084 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,84 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 203,159 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124,22 m2
71 Tủ điện tổng KT: 300x400x150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92 m
83 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
85 Đế nhựa âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,706 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,783 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,546 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,379 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,377 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,015 m3
7 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,128 m3
8 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,759 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,006 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,006 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,048 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,096 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,159 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,056 m3
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,113 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,171 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,113 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,171 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,486 100m2
22 Tôn úp nóc, úp góc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,8 md
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,252 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 128,379 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,498 m2
26 Làm trần tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,208 100m2
27 Phào trần tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,92 md
28 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6.38ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,38 m2
29 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6.38ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,6 m2
30 Chênh kính 6.38 mm với kính 5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,98 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,98 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,252 m2
33 Gia công + lắp đặt vách ngăn (Bao gôm cả cửa đi) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,33 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,026 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,178 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,02 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,039 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,085 tấn
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,34 m3
40 Trát bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,528 m2
41 ống nhựa D90 Tiền Phong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 m
42 Chếch D90 TP Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,02 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,053 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,091 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,706 m3
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 hộp
55 Đế nhựa âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
66 Lắp tê PPR d40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
67 Lắp tê PPR d25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
68 Lắp tê PPR d20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
69 Lắp côn PPR d25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt rắc co D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt rắc co D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt rắc co D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,09 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,42 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 100m
76 Phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,28 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,02 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
85 Lắp tê nhựa d110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
86 Lắp tê nhựa d90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
87 Lắp tê nhựa d76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
88 Lắp tê nhựa d34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,4 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->