Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:28:00 đến ngày 2020-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 814,984 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để trát lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,498 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (Trát lại 10% DT tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,972 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 (Trát lại 10% DT tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,957 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,089 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 685,26 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,724 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,76 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.460,448 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,045 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,686 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,59 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,891 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,127 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.044,672 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 415,776 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ gỗ + công vận chuyển xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 18 | Úp góc, úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | md |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,133 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,148 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cây |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,348 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,348 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ + RÃNH NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,973 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,933 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc ngược | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79 | điểm |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,044 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,956 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,006 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182 | cái |
| 18 | Cống D700 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 20 | Gia công + lắp đặt gối cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Nối cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | điểm |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 23 | Chèn bê tông cống + hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | điểm |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 25 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,52 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,26 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,47 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,986 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84,986 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165,5 | m3 |
| 33 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47 | 10m |
| 34 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m |
| 35 | Trống cây (bao gồm cả đào hố) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cây |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,977 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,589 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,848 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,046 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,977 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,806 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,853 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,664 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 173,894 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 653,004 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 826,898 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí gờ cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71 | cái |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện cổng chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 32 | Bản lê cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Gia công hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 35 | Sơn tính điện thép hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,964 | m2 |
| 37 | Hộp đèn trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt(cả hộp+bóng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 7 | Bu lông móng D16*300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp góc + úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,4 | m |
| 13 | Máng thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| G | NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa móng thủ công 10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Sửa móng thủ công 5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,137 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,345 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,692 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,287 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 40 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,741 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,99 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,341 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,438 | m2 |
| 46 | Miết mạch tường lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,91 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm trần thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 50 | Làm trần tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 51 | Phào trần nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,52 | md |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,48 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 56 | Úp góc, úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,8 | md |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,048 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 61 | Lắp cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | ống nhựa D90 Tiền Phong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 65 | Chênh kính 6.38 mm với kính 5 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 203,159 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,22 | m2 |
| 71 | Tủ điện tổng KT: 300x400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Đế nhựa âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,706 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,783 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,379 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,377 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,128 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp góc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8 | md |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,252 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,379 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,498 | m2 |
| 26 | Làm trần tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 27 | Phào trần tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,92 | md |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 30 | Chênh kính 6.38 mm với kính 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,252 | m2 |
| 33 | Gia công + lắp đặt vách ngăn (Bao gôm cả cửa đi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,026 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 40 | Trát bể phốt, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,528 | m2 |
| 41 | ống nhựa D90 Tiền Phong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Chếch D90 TP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,706 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Đế nhựa âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp tê PPR d40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp tê PPR d25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp tê PPR d20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp côn PPR d25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp tê nhựa d110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp tê nhựa d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp tê nhựa d76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp tê nhựa d34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi