Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201258670-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201258645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 23:05:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,465,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bó vỉa, đan rãnh, viên block dải phân cách
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 78,371 m3
2 Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm 1.058,83 m2
3 Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn gỗ 3,136 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 29,403 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 3.267 cái
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 75,799 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 16,157 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.700 cấu kiện
B Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp II 9,892 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 9,892 100m3
3 Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt k95 40,335 100m2
4 Đắp nền đường bằng đất núi, máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 8,925 100m3
5 Tiền vật liệu đất núi 1.180,242 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm 6,155 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm 6,744 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 35 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 35 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 35 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 35 100m2
C HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ, LỀ ĐƯỜNG
1 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II 0,1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,947 100m3
4 Vật liệu đất núi 494,904 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm 1,519 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 101,24 m3
7 Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.012,39 m2
8 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 1.012,39 m2
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm 59,12 m2
2 Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.228) 2 cột
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 0,4 m3
E Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn (Tuyến 1)
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn 29 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 29 cột
F Đèn LED 90W (Tuyến 1)
1 Đèn LED 90W 29 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 29 bộ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 18,156 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 931,464 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 103,53 m
6 Rải cáp ngầm 10,325 100m
7 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 236,64 m
8 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2,32 100m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột 58 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột 29 bảng
11 Lắp cửa cột 29 cửa
12 Đánh số cột thép 2,9 10 cột
13 Dây M10 1.047,03 m
14 Rải cáp ngầm 10,265 100m
15 Đầu cốt M6 24 cái
16 Đầu cốt M10 200 cái
17 Đầu cốt M16 16 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 24 10 đầu cốt
19 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
G Hào cáp chiếu sáng - VH1 (Tuyến 1)
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 3,282 100m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 3,282 100m2
3 Lưới nilon báo hiệu cáp 820,5 m
4 Gạch chỉ bảo vệ cáp 7.384,5 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 7,3845 1000v
6 Cát đen đệm hào cáp 86,973 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 86,973 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4615 100m3
H Hào cáp chiếu sáng - QĐ1 (Tuyến 1)
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 0,192 100m3
2 Cát đen đệm hào cáp 3,584 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 3,584 m3
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 32 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,128 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,16 100m3
I Tiếp địa lặp lại (Tuyến 1)
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 57,2 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,4 10 cọc
3 Đào móng công trình, đất cấp III 0,016 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,016 100m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 12 m
6 Rải dây thép địa 14,4 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 4 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 0,4 10 đầu cốt
J Tiếp địa bảo vệ (Tuyến 1)
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 436,5 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 3 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,39 100kg
4 Đào móng công trình, đất cấp III 0,12 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,12 100m3
K Móng cột chiếu sáng 7m - MT7 (Tuyến 1)
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,406 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,9 m3
3 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m 29 cái
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,928 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 18,56 m3
6 Ống HDPE 65/50 59,16 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 0,58 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,203 100m3
9 Viên sứ báo hiệu cáp 43 viên
10 Ống HDPE 65/50 871,488 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 8,544 100m
L Móng cột đơn (Tuyến 1)
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,084 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,54 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,731 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,859 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,051 100m3
M Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (Tuyến 1)
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 26,46 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,1 10 cọc
3 Đào móng công trình, đất cấp III 0,007 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,007 100m3
5 Dây Al/PVC 50 0,4 m
6 Rải dây thép địa 0,04 10 m
7 Đầu cốt Cu-Al 50 1 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,1 10 đầu cốt
9 Ống nhựa PVC 21 2,2 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm 0,022 100m
11 Đai thép không gỉ 2 cái
12 Kẹp rẽ 50 1 cái
N CỘT NPC.I.8-160-3,5 (LT8) (Tuyến 1)
1 Cột NPC.I.8-160-3.5 (LT8) 3 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 3 cột
3 Dây ra sau công tơ bổ sung: Cáp Cu/XLPE/PVC 2*4mm2 32,64 cột
4 Ghíp hòm CT 14 bộ
5 Kẹp treo 70-120 3 cái
6 Tấm treo F20 3 cái
7 Đai thép + khóa đai 17 cái
8 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) 1 hộp
9 Thay công tơ 1 pha 5 cái
10 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 3 1 cột
O Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 35 1 vị trí
P Tuyến cống dọc D400
1 Đào móng cống, đất cấp II 17,538 100m3
2 Làm lớp lót đáy cống bằng đá dăm 2x4 65,868 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 39,52 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống 1,893 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống 3,705 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.235 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,0m, đường kính D400mm 412 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 411 mối nối
9 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 1,439 m3
10 Đắp đất sét xung quanh mối nối 29,592 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,705 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 7,822 100m3
13 Vật liệu đất núi 1.034,381 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,046 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 17,538 100m3
Q Tuyến cống dọc D600
1 Đào móng cống, đất cấp II 2,226 100m3
2 Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 9,697 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 9,007 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,236 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống 0,834 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 139 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm 46 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 46 mối nối
9 Chèn vữa XM M100 vào mối nối 0,495 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,868 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,711 100m3
12 Vật liệu đất núi 91,591 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,226 100m3
R Ga thăm trên đường
1 Đào móng công trình, đất cấp II 2,8622 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 80,137 100m
3 Vét bùn đầu cọc 11,872 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc 11,872 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga 0,39 100m2
6 Lớp lót đáy ga đá 2x4 14,912 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thăm 5,052 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính <=10 mm, 5,192 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính <=18 mm, 4,153 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 56,326 m3
11 Tiền vật liệu nắp ga gang 32 cái
12 Gia công, lắp dựng thanh gang thăm ga 739,2 kg
13 Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,954 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,908 100m3
S Cửa xả cống D600 (SL: 1)
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngăn nước thi công cửa xả 1,785 100m
2 Bơm nước phục vụ thi công cửa xả (Bao gồm duy trì bơm nước hố móng) 5 ca
3 Đào móng cửa xả, đất cấp I 0,167 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 12,506 100m
5 Vét bùn đầu cọc 1,39 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc 1,39 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 1,26 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 3,378 m3
9 Thi công thềm cửa cống bằng đá hộc xếp khan 3,875 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 1,431 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,849 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,489 m2
13 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,785 100m
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,167 100m3
T Hố thu nước mép đường
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,628 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 92,138 100m
3 Vét bùn đầu cọc 13,65 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc 13,65 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga 0,255 100m2
6 Lớp lót đáy ga đá 2x4 7,722 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thu 4,849 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính <=10 mm, 4,026 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính <=18 mm, 4,095 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga thu, đá 1x2, mác 250 43,327 m3
11 Tấm ghi chắn rác composite 52 tấm
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,209 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,628 100m3
U Ống thoát nước u.PVC D250
1 Đào móng đường ống PVC D250, đất cấp II 4,904 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa u. PVC D250mm (C4) 0,68 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u. PVC D250mm-C3 12,26 100m
4 Lắp đặt Tê u. PVC d250mm 79 cái
5 Lắp đặt Cút u. PVC d250mm 18 cái
6 Lắp nút bịt nhựa u. PVC D250 97 cái
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,291 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,904 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->