Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 23:05:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,465,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bó vỉa, đan rãnh, viên block dải phân cách | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 78,371 | m3 | |
| 2 | Vữa XM M75 lót móng móng dày2,0 cm | 1.058,83 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn gỗ | 3,136 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 29,403 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 3.267 | cái | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 75,799 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 16,157 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.700 | cấu kiện | |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 9,892 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 9,892 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt k95 | 40,335 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất núi, máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,925 | 100m3 | |
| 5 | Tiền vật liệu đất núi | 1.180,242 | m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 20cm | 6,155 | 100m3 | |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1 dày 18cm | 6,744 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 35 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 35 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 35 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 35 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | 0,1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,947 | 100m3 | |
| 4 | Vật liệu đất núi | 494,904 | m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2 dày 15cm | 1,519 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 101,24 | m3 | |
| 7 | Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.012,39 | m2 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | 1.012,39 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 59,12 | m2 | |
| 2 | Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tam giác 70x70 (W.228) | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| E | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn (Tuyến 1) | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | 29 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 29 | cột | |
| F | Đèn LED 90W (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đèn LED 90W | 29 | bóng | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 29 | bộ | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 18,156 | m | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | 931,464 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | 103,53 | m | |
| 6 | Rải cáp ngầm | 10,325 | 100m | |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 236,64 | m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 2,32 | 100m | |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 58 | đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 29 | bảng | |
| 11 | Lắp cửa cột | 29 | cửa | |
| 12 | Đánh số cột thép | 2,9 | 10 cột | |
| 13 | Dây M10 | 1.047,03 | m | |
| 14 | Rải cáp ngầm | 10,265 | 100m | |
| 15 | Đầu cốt M6 | 24 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M10 | 200 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M16 | 16 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 24 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| G | Hào cáp chiếu sáng - VH1 (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 3,282 | 100m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 3,282 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 820,5 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 7.384,5 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 7,3845 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 86,973 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 86,973 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4615 | 100m3 | |
| H | Hào cáp chiếu sáng - QĐ1 (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 0,192 | 100m3 | |
| 2 | Cát đen đệm hào cáp | 3,584 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,584 | m3 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 32 | m | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,128 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| I | Tiếp địa lặp lại (Tuyến 1) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 57,2 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 12 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 14,4 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| J | Tiếp địa bảo vệ (Tuyến 1) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 436,5 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 3 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,39 | 100kg | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,12 | 100m3 | |
| K | Móng cột chiếu sáng 7m - MT7 (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,406 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,9 | m3 | |
| 3 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | 29 | cái | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,928 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,56 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE 65/50 | 59,16 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 0,58 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,203 | 100m3 | |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp | 43 | viên | |
| 10 | Ống HDPE 65/50 | 871,488 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 8,544 | 100m | |
| L | Móng cột đơn (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,731 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,859 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,051 | 100m3 | |
| M | Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (Tuyến 1) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 26,46 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,1 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,007 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,007 | 100m3 | |
| 5 | Dây Al/PVC 50 | 0,4 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,04 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt Cu-Al 50 | 1 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ống nhựa PVC 21 | 2,2 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | 0,022 | 100m | |
| 11 | Đai thép không gỉ | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp rẽ 50 | 1 | cái | |
| N | CỘT NPC.I.8-160-3,5 (LT8) (Tuyến 1) | |||
| 1 | Cột NPC.I.8-160-3.5 (LT8) | 3 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Dây ra sau công tơ bổ sung: Cáp Cu/XLPE/PVC 2*4mm2 | 32,64 | cột | |
| 4 | Ghíp hòm CT | 14 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo 70-120 | 3 | cái | |
| 6 | Tấm treo F20 | 3 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 17 | cái | |
| 8 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | 5 | cái | |
| 10 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | 1 cột | |
| O | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 35 | 1 vị trí | |
| P | Tuyến cống dọc D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 17,538 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp lót đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 65,868 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 39,52 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống | 1,893 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 3,705 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.235 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,0m, đường kính D400mm | 412 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 411 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 1,439 | m3 | |
| 10 | Đắp đất sét xung quanh mối nối | 29,592 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,705 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 7,822 | 100m3 | |
| 13 | Vật liệu đất núi | 1.034,381 | m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,046 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 17,538 | 100m3 | |
| Q | Tuyến cống dọc D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 2,226 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp lót móng đáy cống bằng đá dăm 2x4 | 9,697 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 9,007 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,236 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | 0,834 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 139 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | 46 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 46 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,495 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,868 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,711 | 100m3 | |
| 12 | Vật liệu đất núi | 91,591 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,226 | 100m3 | |
| R | Ga thăm trên đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,8622 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 80,137 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 11,872 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 11,872 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | 0,39 | 100m2 | |
| 6 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 14,912 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thăm | 5,052 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính <=10 mm, | 5,192 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thăm, đường kính <=18 mm, | 4,153 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga thăm, đá 1x2, mác 250 | 56,326 | m3 | |
| 11 | Tiền vật liệu nắp ga gang | 32 | cái | |
| 12 | Gia công, lắp dựng thanh gang thăm ga | 739,2 | kg | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,954 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,908 | 100m3 | |
| S | Cửa xả cống D600 (SL: 1) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ngăn nước thi công cửa xả | 1,785 | 100m | |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công cửa xả (Bao gồm duy trì bơm nước hố móng) | 5 | ca | |
| 3 | Đào móng cửa xả, đất cấp I | 0,167 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 12,506 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 1,39 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,39 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | 1,26 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 3,378 | m3 | |
| 9 | Thi công thềm cửa cống bằng đá hộc xếp khan | 3,875 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,431 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,849 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,489 | m2 | |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,785 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,167 | 100m3 | |
| T | Hố thu nước mép đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,628 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 92,138 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 13,65 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 13,65 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | 0,255 | 100m2 | |
| 6 | Lớp lót đáy ga đá 2x4 | 7,722 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga thu | 4,849 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính <=10 mm, | 4,026 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga thu, đường kính <=18 mm, | 4,095 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga thu, đá 1x2, mác 250 | 43,327 | m3 | |
| 11 | Tấm ghi chắn rác composite | 52 | tấm | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,209 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,628 | 100m3 | |
| U | Ống thoát nước u.PVC D250 | |||
| 1 | Đào móng đường ống PVC D250, đất cấp II | 4,904 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u. PVC D250mm (C4) | 0,68 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u. PVC D250mm-C3 | 12,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Tê u. PVC d250mm | 79 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút u. PVC d250mm | 18 | cái | |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa u. PVC D250 | 97 | cái | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,291 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,904 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi