Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc cho phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phúc Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà làm việc cho phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 10:05:00 đến ngày 2020-12-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,101,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,4534 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,9786 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 54,378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 132,9272 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựa cũ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 22,824 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 64,331 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 470,016 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,6346 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,573 | 1m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,887 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,532 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,532 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,532 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất + Lắp dựng cửa nhôm hệ Kính an toàn 6,38mm- cửa sổ 2 cánh trượt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,4 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng khung sắt, bắn tấm alumi chân cầu thang | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,4 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng khung sắt, bắn tấm alumi cầu thang tầng 2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16,713 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 534,347 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 147,6552 | m2 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45,248 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng vách gỗ ngăn các khu làm việc, vách gỗ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 19,5 | m |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45,248 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45,248 | 1m2 |
| 17 | Thay bánh xe cửa sổ ( cửa lùa ) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16 | 0.0 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa thủy lực | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Kính an toàn 6,38mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,64 | m2 |
| 20 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Kính an toàn 6,38mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,5 | m2 |
| 21 | GCLD vách kính khung nhôm an toàn dày 12mm + phụ kiện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14,4 | m2 |
| 22 | Dán phim cách nhiệt cửa kính | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14,4 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng mái che trước cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,9 | m2 |
| 24 | Lắp rèm cửa sổ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50,1897 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng khung thép làm phòng bảo vệ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm alumi phòng bảo vệ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt, bắn tôn để xe | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp dựng bồn cây khung sắt, bắn tấm alumi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | m |
| 29 | Đất màu đổ vào bồn cây | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,72 | m3 |
| 30 | Trồng cây cảnh trong bồn, cây chuối mini | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cây |
| 31 | Di chuyển biển phòng giáo dục và lắp lại ( 2 người làm ) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,642 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn panel 600x600 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 380 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi