Gói thầu: Gói 2.3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói 2.3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:48:00 đến ngày 2020-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,355,101,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 515,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng Móng bản MB90-140 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT14) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,546 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,655 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,19 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,648 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,597 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 9 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,315 | 100m2 |
| 10 | Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,568 | 100m3 |
| B | Xây dựng Móng bản MB37-82 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 02 móng VT16, VT17) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 874,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,742 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,432 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,413 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,984 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 9 | Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,816 | 100m2 |
| 10 | Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,093 | 100m3 |
| C | Xây dựng Móng bản MB44-86 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 1 móng VT15) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 (bao gồm cả phần đất đắp thêm theo hồ sơ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,666 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100\ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,468 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 10 | Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| D | Xây dựng Móng bản MB44-86A (khối lượng bên dưới đã bao gồm 1 móng VT18) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 466,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,669 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,468 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 10 | Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| E | Xây dựng Móng bản MB75-140 (Khối lượng bên dưới đã bao gồm 02 móng VT19, VT20) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.931,092 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,311 | 100m3 |
| 3 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,68 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 267,36 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,295 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,982 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,548 | tấn |
| 9 | Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,63 | 100m2 |
| 10 | Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,137 | 100m3 |
| F | Xây dựngMóng trụ MC1 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 04 móng VT3, VT4, VT6, VT7) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9946 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8484 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 4 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,88 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,484 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7184 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2819 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3941 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,495 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu áo và móng đá đường hiện hữu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đá đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 153,76 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bó vỉa dải phân cách (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,8 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9048 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9048 | 100m2 |
| 21 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 22 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp và rãi vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3496 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình đến kết cấu đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,916 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bó vỉa dải phân cách | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Hoàn trả lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| G | Xây dựng Móng trụ MC1 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT5) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7216 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 215,1 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,871 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8738 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu áo và móng đá đường hiện hữu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đá đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,44 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bó vỉa dải phân cách (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 22 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 23 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình đến kết cấu đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bó vỉa dải phân cách | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Hoàn trả lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,19 | m2 |
| H | Xây dựng Móng trụ MC1A (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT10) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9621 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,8 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,982 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8738 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| I | Xây dựng Móng trụ MC1B (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT8) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9621 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,8 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,877 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8738 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1026 | 100m3 |
| J | Xây dựng Móng trụ MC1C (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT11) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9621 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,8 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,877 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3205 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8738 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| K | Xây dựng Móng trụ MC2 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT9) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7459 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8863 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 860,4 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,974 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,669 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3646 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1037 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1253 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5262 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| L | Xây dựng Móng trụ MC2A (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT1) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435,6 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,835 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,505 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2624 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4033 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1253 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8769 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6443 | 100m3 |
| M | Xây dựng Móng trụ MC2B (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT12) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7459 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8863 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 860,4 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 6 | Đóng cọc âm, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0984 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,669 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3646 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1037 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1253 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5447 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| N | Xây dựng Móng trụ MC3 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT2) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6563 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5936 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 696,96 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,075 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,088 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5459 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4842 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,553 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu áo và móng đá đường hiện hữu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đá đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,1 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bó vỉa dải phân cách (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3736 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3735 | 100m2 |
| 22 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 23 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp và rãi vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1741 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình đến kết cấu đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3806 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bó vỉa dải phân cách | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Hoàn trả lát gạch sân, nền đường, vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| O | Xây dựng Móng trụ MC4 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT13) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7459 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8863 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 860,4 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,968 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông lót móngđá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,492 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3587 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4579 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4868 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5597 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5239 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2594 | 100m3 |
| P | Phần thí nghiệm cọc (Khối lượng bên dưới đã bao gồm 02 cọc) | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5008 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 143,4 | kg |
| 4 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 5 | Ép cọc Bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 7 | Thí nghiệm Nén tĩnh cọc bê tông cốt thép (với tải trọng thí nghiệm theo hồ sơ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | coc |
| Q | Gia cố cáp ngầm lên cột VT13 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tôn tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (đoạn ống nhựa lê trụ đấu nối cáp ngầm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 230/175 mm chiều dày 9,6mm (đoạn ống nhựa lên trụ đấu nối cáp ngầm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Măng sông (từ HDPE xoắn sang Ống HDPE phẳng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0554 | 100kg |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,54 | kg |
| R | Gia cố cáp ngầm lên cột VT14 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (đoạn ống nhựa lê trụ đấu nối cáp ngầm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 230/175 mm chiều dày 9,6mm (đoạn ống nhựa lên trụ đấu nối cáp ngầm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Măng sông (từ HDPE xoắn sang Ống HDPE phẳng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1108 | 100kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,08 | kg |
| S | Hàng rào bảo vệ vị trí cột VT14 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0247 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,06 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | m2 |
| T | Cung cấp và lắp đặt VTTB phần Tiếp địa RC1 (khối lượng bên dưới bao gồm 13 vị trí) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RC1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Đào đất rãnh lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K >= 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6833 | 100m3 |
| U | Cung cấp và lắp đặt VTTB phần Tiếp địa RC2 (khối lượng bên dưới bao gồm 07 vị trí) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RC2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đào đất rãnh lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K >= 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| V | Cung cấp và lắp đặt VTTB phần Biển báo giao cắt đường bộ, đường sông (khối lượng bên dưới đã bao gồm 04 biển báo) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các loại biển báo hiệu giao chéo đường sông, đường bộ (theo hồ sơ thiết kế bao gồm: móng, trụ và biển báo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | vị trí |
| W | Cung cấp phần cột thép, bu lông. | |||
| 1 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19B-2 (VT2) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,5179 | tấn |
| 2 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19A-2 (VT1; VT9; VT12) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,1063 | tấn |
| 3 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-22-2 (VT03; VT06; VT07; VT08; VT10; VT11) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,9469 | tấn |
| 4 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-23-2 (VT4; VT5) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,4433 | tấn |
| 5 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng CNĐ-22,8-2 (VT13) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,8244 | tấn |
| 6 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng CNK-22,8-2 (VT14) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4116 | tấn |
| 7 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-26,5-2 (VT16; VT17) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,1351 | tấn |
| 8 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-33.4-2 (VT15; VT18) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,7527 | tấn |
| 9 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2A (VT19) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,9676 | tấn |
| 10 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2B (VT20) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,0012 | tấn |
| 11 | Bu lông neo 16BL52 bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông neo 20BL68 bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bu lông neo 20BL72 bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bu lông neo 20BL72A bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bu lông neo 4BL36-250 bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Bu lông neo 4BL48-300 bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bu lông neo 4BL52-300 bao gồm tấm định vị bulong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| X | Lắp đặt phần cột thép | |||
| 1 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19B-2 (VT2) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19A-2 (VT1; VT9; VT12) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-22-2 (VT03; VT06; VT07; VT08; VT10; VT11) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-23-2 (VT4; VT5) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng CNĐ-22,8-2 (VT13) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng CNK-22,8-2 (VT14) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-26,5-2 (VT16; VT17) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-33.4-2 (VT15; VT18) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2A (VT19) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2B (VT20) - Bao gồm cả bulông liên kết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| Y | Cung cấp và lắp đặt biển báo các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| Z | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51mm2 và phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22.816,1556 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 10 bát U160BS (dòng rò 400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 9 bát U160BS (dòng rò 400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-400/51mm2, 2x9 bát U160BS (dòng rò 400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 9 bát U70BLP (dòng rò 400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 8 bát U70BLP (dòng rò 400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51mm2 dùng cho cột đơn thân, 8 bát U70BLP (dòng rò 400mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR-400/51mm2, 2x8 bát U70BLP (dòng rò 400mm), dùng cho cột thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR-400/51mm2, 2x8 bát U70BLP (dòng rò 400mm), dùng cho cột đơn thân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR-400/51mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn ACSR-400/51mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống vá dây dẫn ACSR-400/51mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây 400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| AA | Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét TK95, OPGW-70/48 và phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét TK-95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.837,8724 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-70/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.925,0926 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây chống sét TK95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây dây cáp quang OPGW-70/48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang hai đầu vào (48 sợi quang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp quang lên cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi phí dự phòng là: 1.635.957.205 đồng. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi