Gói thầu: Gói 2.3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178349-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói 2.3: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20201157087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:48:00 đến ngày 2020-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,355,101,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 515,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng Móng bản MB90-140 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT14)
1 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  965,546 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,655 100m3
3 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,84 m3
4 Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  134,19 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,883 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,648 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,597 tấn
8 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,445 tấn
9 Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,315 100m2
10 Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,568 100m3
B Xây dựng Móng bản MB37-82 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 02 móng VT16, VT17)
1 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  874,228 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,742 100m3
3 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,112 m3
4 Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  87,432 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,912 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,413 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,984 tấn
8 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,361 tấn
9 Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,816 100m2
10 Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,093 100m3
C Xây dựng Móng bản MB44-86 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 1 móng VT15)
1 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  233,61 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 (bao gồm cả phần đất đắp thêm theo hồ sơ thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11,666 100m3
3 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100\ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,68 m3
4 Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  49,468 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,491 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,254 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,524 tấn
8 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,18 tấn
9 Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,505 100m2
10 Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,13 100m3
D Xây dựng Móng bản MB44-86A (khối lượng bên dưới đã bao gồm 1 móng VT18)
1 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  466,86 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,669 100m3
3 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,68 m3
4 Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  49,468 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,491 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,254 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,524 tấn
8 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,18 tấn
9 Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,505 100m2
10 Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,13 100m3
E Xây dựng Móng bản MB75-140 (Khối lượng bên dưới đã bao gồm 02 móng VT19, VT20)
1 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.931,092 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,311 100m3
3 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  39,68 m3
4 Đổ Bê tông móng đá 1x2 M250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  267,36 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,946 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,295 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,982 tấn
8 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,548 tấn
9 Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12,63 100m2
10 Thi công đệm cát dưới móng độ chặt K >= 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,137 100m3
F Xây dựngMóng trụ MC1 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 04 móng VT3, VT4, VT6, VT7)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9946 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,8484 tấn
3 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34,56 m3
4 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,88 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 mối nối
6 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,864 m3
7 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,36 m3
8 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  51,484 m3
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,7184 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,2819 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,3941 tấn
12 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,495 tấn
13 Phá dỡ kết cấu áo và móng đá đường hiện hữu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đá đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  28,28 m3
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  153,76 m3
15 Phá dỡ bó vỉa dải phân cách (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 cái
16 Phá dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,8 m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0452 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9048 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0632 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9048 100m2
21 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1104 100m3
22 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1196 100m3
23 Cung cấp và rãi vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3496 100m2
24 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1224 100m3
25 Đắp đất công trình đến kết cấu đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,916 100m3
26 Sản xuất và lắp dựng bó vỉa dải phân cách Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 cái
27 Hoàn trả lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16,76 m2
G Xây dựng Móng trụ MC1 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT5)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1865 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,7216 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  215,1 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,48 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,73 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,216 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,09 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12,871 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1796 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3205 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3485 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,8738 tấn
14 Phá dỡ kết cấu áo và móng đá đường hiện hữu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đá đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,07 m3
15 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  38,44 m3
16 Phá dỡ bó vỉa dải phân cách (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
17 Phá dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,2 m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0113 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2262 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0158 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2262 100m2
22 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0276 100m3
23 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0299 100m3
24 Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0874 100m2
25 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0306 100m3
26 Đắp đất công trình đến kết cấu đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,229 100m3
27 Sản xuất và lắp dựng bó vỉa dải phân cách Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
28 Hoàn trả lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,19 m2
H Xây dựng Móng trụ MC1A (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT10)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2486 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9621 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  286,8 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,64 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,97 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,216 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,09 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,982 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1946 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3205 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,401 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,8738 tấn
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1724 100m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0704 100m3
I Xây dựng Móng trụ MC1B (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT8)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2486 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9621 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  286,8 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,64 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,984 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,216 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,09 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,877 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1789 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2472 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3485 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,8738 tấn
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2078 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1026 100m3
J Xây dựng Móng trụ MC1C (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT11)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2486 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9621 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  286,8 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,64 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,972 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,216 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,09 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,877 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1796 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3205 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3485 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,8738 tấn
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1821 100m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0827 100m3
K Xây dựng Móng trụ MC2 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT9)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,7459 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,8863 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  860,4 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,92 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,974 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,65 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,76 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,669 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2803 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3646 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,1037 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,1253 tấn
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,5262 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3216 100m3
L Xây dựng Móng trụ MC2A (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT1)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,4102 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,621 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  435,6 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,4 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,835 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,54 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,95 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,505 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2624 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,4033 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,067 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,1253 tấn
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,8769 100m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,6443 100m3
M Xây dựng Móng trụ MC2B (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT12)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,7459 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,8863 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  860,4 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,92 m3
5 Đóng cọc bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,92 100m
6 Đóng cọc âm, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0984 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 mối nối
8 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,65 m3
9 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,76 m3
10 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,669 m3
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2803 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3646 tấn
13 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,1037 tấn
14 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,1253 tấn
15 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,5447 100m3
16 Đắp đất công trình bằng , độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3388 100m3
N Xây dựng Móng trụ MC3 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT2)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,6563 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,5936 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  696,96 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23,04 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,075 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,86 m3
8 Đổ Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,61 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34,088 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3328 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,5459 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,4842 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,553 tấn
14 Phá dỡ kết cấu áo và móng đá đường hiện hữu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đá đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,35 m3
15 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  73,1 m3
16 Phá dỡ bó vỉa dải phân cách (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 cái
17 Phá dỡ kết cấu gạch lát vỉa hè (đã bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,086 m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0187 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3736 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0261 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3735 100m2
22 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0551 100m3
23 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,062 100m3
24 Cung cấp và rãi vải địa kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1741 100m2
25 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0609 100m3
26 Đắp đất công trình đến kết cấu đường hiện hữu, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3806 100m3
27 Sản xuất và lắp dựng bó vỉa dải phân cách Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 cái
28 Hoàn trả lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,6 m2
O Xây dựng Móng trụ MC4 (khối lượng bên dưới đã bao gồm 01 móng VT13)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,7459 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,8863 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  860,4 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,92 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,968 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26 mối nối
7 Phá dỡ đầu cọc (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,79 m3
8 Đổ Bê tông lót móngđá 4x6 M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,24 m3
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  33,492 m3
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3587 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,4579 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,4868 tấn
13 Lắp đặt bulong neo các loại vào bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,5597 tấn
14 Đào móng cột, trụ, (bao gồm vận chuyển đất thừa đi đổ và công tác gia cố hố đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,5239 100m3
15 Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K>=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2594 100m3
P Phần thí nghiệm cọc (Khối lượng bên dưới đã bao gồm 02 cọc)
1 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1285 tấn
2 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,5008 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Thép hình, thép tấm cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  143,4 kg
4 Đổ bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,5 m3
5 Ép cọc Bê tông cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,5 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép (bao gồm thép tấm, thép hình nối cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 mối nối
7 Thí nghiệm Nén tĩnh cọc bê tông cốt thép (với tải trọng thí nghiệm theo hồ sơ thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 coc
Q Gia cố cáp ngầm lên cột VT13
1 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1833 tấn
2 Cung cấp và lắp dựng tôn tráng kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,75 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (đoạn ống nhựa lê trụ đấu nối cáp ngầm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 230/175 mm chiều dày 9,6mm (đoạn ống nhựa lên trụ đấu nối cáp ngầm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,25 100m
6 Lắp đặt Măng sông (từ HDPE xoắn sang Ống HDPE phẳng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
7 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0554 100kg
8 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,54 kg
R Gia cố cáp ngầm lên cột VT14
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm (đoạn ống nhựa lê trụ đấu nối cáp ngầm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 230/175 mm chiều dày 9,6mm (đoạn ống nhựa lên trụ đấu nối cáp ngầm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,25 100m
3 Lắp đặt Măng sông (từ HDPE xoắn sang Ống HDPE phẳng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
4 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1108 100kg
5 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11,08 kg
S Hàng rào bảo vệ vị trí cột VT14
1 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,0247 tấn
2 Cung cấp và lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  85,06 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 m2
T Cung cấp và lắp đặt VTTB phần Tiếp địa RC1 (khối lượng bên dưới bao gồm 13 vị trí)
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RC1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13 bộ
2 Đào đất rãnh lắp đặt tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  68,328 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K >= 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,6833 100m3
U Cung cấp và lắp đặt VTTB phần Tiếp địa RC2 (khối lượng bên dưới bao gồm 07 vị trí)
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa RC2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 bộ
2 Đào đất rãnh lắp đặt tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  49 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K >= 0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,49 100m3
V Cung cấp và lắp đặt VTTB phần Biển báo giao cắt đường bộ, đường sông (khối lượng bên dưới đã bao gồm 04 biển báo)
1 Cung cấp và lắp đặt các loại biển báo hiệu giao chéo đường sông, đường bộ (theo hồ sơ thiết kế bao gồm: móng, trụ và biển báo) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 vị trí
W Cung cấp phần cột thép, bu lông.
1 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19B-2 (VT2) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,5179 tấn
2 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19A-2 (VT1; VT9; VT12) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  61,1063 tấn
3 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-22-2 (VT03; VT06; VT07; VT08; VT10; VT11) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  73,9469 tấn
4 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-23-2 (VT4; VT5) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,4433 tấn
5 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng CNĐ-22,8-2 (VT13) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30,8244 tấn
6 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng CNK-22,8-2 (VT14) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20,4116 tấn
7 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-26,5-2 (VT16; VT17) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16,1351 tấn
8 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-33.4-2 (VT15; VT18) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18,7527 tấn
9 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2A (VT19) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,9676 tấn
10 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2B (VT20) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,0012 tấn
11 Bu lông neo 16BL52 bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bộ
12 Bu lông neo 20BL68 bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 bộ
13 Bu lông neo 20BL72 bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
14 Bu lông neo 20BL72A bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
15 Bu lông neo 4BL36-250 bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16 bộ
16 Bu lông neo 4BL48-300 bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 bộ
17 Bu lông neo 4BL52-300 bao gồm tấm định vị bulong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bộ
X Lắp đặt phần cột thép
1 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19B-2 (VT2) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cột
2 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng NGĐ-19A-2 (VT1; VT9; VT12) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cột
3 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-22-2 (VT03; VT06; VT07; VT08; VT10; VT11) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cột
4 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng ĐTĐ-23-2 (VT4; VT5) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cột
5 Cột thép đơn thân mạ kẽm nhúng nóng CNĐ-22,8-2 (VT13) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cột
6 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng CNK-22,8-2 (VT14) - Bao gồm cả bulông liên kết, phụ kiện COLIER các loại theo bản vẽ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cột
7 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-26,5-2 (VT16; VT17) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cột
8 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng ĐTK-33.4-2 (VT15; VT18) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cột
9 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2A (VT19) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cột
10 Cột thép hình mạ kẽm nhúng nóng NGK-19,5-2B (VT20) - Bao gồm cả bulông liên kết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cột
Y Cung cấp và lắp đặt biển báo các loại
1 Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Biển số cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân mạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 cái
Z Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51mm2 và phụ kiện
1 Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn ACSR-400/51mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  22.816,1556 m
2 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 10 bát U160BS (dòng rò 400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 9 bát U160BS (dòng rò 400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-400/51mm2, 2x9 bát U160BS (dòng rò 400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  72 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 9 bát U70BLP (dòng rò 400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400/51mm2, 8 bát U70BLP (dòng rò 400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51mm2 dùng cho cột đơn thân, 8 bát U70BLP (dòng rò 400mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR-400/51mm2, 2x8 bát U70BLP (dòng rò 400mm), dùng cho cột thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR-400/51mm2, 2x8 bát U70BLP (dòng rò 400mm), dùng cho cột đơn thân Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR-400/51mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  204 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn ACSR-400/51mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Ống vá dây dẫn ACSR-400/51mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây 400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
AA Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét TK95, OPGW-70/48 và phụ kiện
1 Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét TK-95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3.837,8724 m
2 Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-70/48 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3.925,0926 m
3 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây chống sét TK95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây dây cáp quang OPGW-70/48 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang hai đầu vào (48 sợi quang) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 hộp
10 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp quang lên cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi phí dự phòng là: 1.635.957.205 đồng. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. 1
2 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->