Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường MGCL Trúc Đào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:38:00 đến ngày 2020-12-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (CƠ SỞ BÍCH NGÔ TÂY) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1337 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6903 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng băng chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4428 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5331 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1528 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8281 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8275 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch 5,5x9x19, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, lanh tô nhà vệ sinh giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4142 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3414 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 26 | Quét Sikaproof Menbrane chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8077 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn mái nhà vệ sinh có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8077 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,072 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1438 | m2 |
| 31 | GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 32 | GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện), nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7042 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3414 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp định vị, công tắc chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ van xã nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC 34 cho xí xỏm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | MÁI CHE RA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can mở lối đi ra nhà vệ sinh giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m2 |
| 2 | Xây bậc cấp ra nhà vệ sinh gạch 5,5x9x19, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | m3 |
| 3 | Lát bậc cấp, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mm, mái che ra nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3108 | m2 |
| E | CẢI TẠO, LÁNG NỀN HÀNH LANG TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bó vĩa và bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2269 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vĩa và bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vĩa và bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7241 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng bó vĩa và bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0913 | m3 |
| 5 | Chỉnh trang mặt bằng nền trước cổng trường khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,42 | m2 |
| 6 | Lát gạch Block Terrazzo 400x400 nền sân VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,42 | m2 |
| F | NÂNG CẤP SỬA CHỮA 04 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (CƠ SỞ PHÚ KHÊ ĐÔNG): (PHẦN XÂY MỚI HẦM TƯ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng, hầm tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây móng <=33cm, gạch chỉ 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0674 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,448 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,868 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HÚT HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Vệ sinh hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hầm |
| H | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co tê nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| I | CẢI TẠO, LÁNG NỀN HÀNH LANG TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,486 | m3 |
| 2 | Đào móng bó vĩa và bồn cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1181 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vĩa và bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7193 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vĩa và bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng bó vĩa và bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7681 | m3 |
| 6 | Chỉnh trang mặt bằng nền trước cổng trường khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,59 | m2 |
| 7 | Lát gạch Block Terrazzo 400x400 nền sân VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,59 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi