Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:03:00 đến ngày 2020-12-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,792,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường cải tạo (Tuyến 1) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,974 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,564 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,212 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13.700,848 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 414,72 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cục bê tông sau phá dỡđổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,484 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,484 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,374 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,389 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,79 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,69 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,75 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,656 | 100m |
| B | Đường xây dựng mới (T2, T3) và vuốt nối BTXM tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,483 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,936 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9.995,08 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,213 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,889 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 664,43 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,201 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,506 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc, khe co mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,918 | 10m |
| 14 | Trám khe bằng Mastit | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,918 | 10m |
| 15 | Mastit nhựa đường chèn khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 493,44 | kg |
| 16 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 17 | Gỗ đệm khe giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 18 | Lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 449 | m |
| 19 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,31 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,399 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 898 | cái |
| 22 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,87 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Mua biển báo vuông phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mua cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| D | Hoàn trả kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1452 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,631 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ vây thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 296 | m3 |
| 5 | Đào phá bờ vây, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | ca |
| E | Cống dọc trên vỉa hè | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,66 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 208,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mũ mố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,451 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng mũ mố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 29 | Đá đệm móng, loại đá Dmax<= 4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 30 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 31 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Đào móng hố thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC thoát nước D160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| F | Cống hộp 1000x1000 qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62 | đoạn cống |
| 2 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,88 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,754 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp cả 3 mặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245,52 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,43 | m2 |
| 7 | Mastit nhựa đường chèn khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,36 | m |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,948 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,212 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,638 | 100m |
| 20 | Bơm nước thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | ca |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng mũ mố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,69 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| G | Cống tạm D1000 qua kênh | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính <=1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,797 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 6 | Mastit nhựa đường chèn khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng cống, móng tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,681 | 100m |
| 13 | Bơm nước thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ca |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,645 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2T - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cấu kiện |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công, biển chữ nhật I.441a | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Biển báo đi chậm, biển tam giác W.245a kèm theo biển phía trước có công trường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 3 | Mua cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo đoạn đường đang thi công, biển chữ nhật I.440 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác W.203(a,b) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển báo công trường đang thi công, biển tam giác W.227 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 7 | Biển báo hướng rẽ, biển chữ nhật S.507 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 8 | Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bốt gác khung mạ kẽm căng bạt S=4m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Barie chắn hai đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC D75; L=1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 12 | Dây nilon ATGT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.316 | m |
| 13 | Giấy phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,09 | m2 |
| 14 | Bê tông đế M200 KT 0,25x0,25x0,15m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 16 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi