Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255780-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201254415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 09:03:00 đến ngày 2020-12-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,792,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường cải tạo (Tuyến 1)
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,974 100m3
2 Đào cấp nền đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,16 100m3
3 Đào bùn, đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,055 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,055 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,84 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 103,564 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,212 100m3
8 Mua đất về đắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13.700,848 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 414,72 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,147 100m3
11 Vận chuyển cục bê tông sau phá dỡđổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,147 100m3
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,484 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,484 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,374 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,389 100m2
16 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44,79 m3
17 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 161,69 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53,75 m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,656 100m
B Đường xây dựng mới (T2, T3) và vuốt nối BTXM tuyến 1 
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,989 100m3
2 Đào bùn, đất hữu cơ, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,483 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,483 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,989 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,936 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,44 100m3
7 Mua đất về đắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9.995,08 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,213 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,889 100m3
10 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 664,43 m3
11 Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,201 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,506 100m2
13 Cắt khe dọc, khe co mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 101,918 10m
14 Trám khe bằng Mastit Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 101,918 10m
15 Mastit nhựa đường chèn khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 493,44 kg
16 Gia công thanh truyền lực khe dọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,427 tấn
17 Gỗ đệm khe giãn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
18 Lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 449 m
19 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,31 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,399 100m2
21 Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 898 cái
22 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,37 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,808 100m2
24 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,87 m3
C An toàn giao thông
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 89 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Mua biển báo tam giác phản quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
5 Mua biển báo vuông phản quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Mua cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
D Hoàn trả kênh
1 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,776 100m3
2 Đắp bờ kênh mương Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,1452 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,631 100m3
4 Đắp bờ vây thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 296 m3
5 Đào phá bờ vây, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,96 100m3
6 Bơm nước thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 ca
E Cống dọc trên vỉa hè
1 Xây gạch bê tông không nung, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40,66 m3
2 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 208,8 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,52 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh đổ tại chỗ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,88 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 120 cấu kiện
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,432 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,754 tấn
10 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m3
11 Ván khuôn giằng mũ mố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,643 tấn
13 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,451 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,635 100m3
15 Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,01 m3
16 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,36 m2
17 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
18 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
21 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
24 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
26 Ván khuôn giằng mũ mố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
27 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
28 Ván khuôn hố thu nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m2
29 Đá đệm móng, loại đá Dmax<= 4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
30 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,354 tấn
31 Bản lề Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
32 Đào móng hố thu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m3
33 Lắp đặt Ống nhựa uPVC thoát nước D160mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,384 100m
F Cống hộp 1000x1000 qua đường 
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 62 đoạn cống
2 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,88 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,754 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường (2 lớp cả 3 mặt) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 245,52 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 56,43 m2
7 Mastit nhựa đường chèn khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
8 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 198,36 m
9 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,26 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,362 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,521 100m2
14 Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,23 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,107 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,14 m3
17 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,948 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,212 100m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 82,638 100m
20 Bơm nước thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 ca
21 Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,9 m3
22 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,44 m2
23 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
24 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
27 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
30 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,56 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
32 Ván khuôn giằng mũ mố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
33 Xây đá hộc, xây móng móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,69 m3
34 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,9 m3
35 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,42 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,46 m3
G Cống tạm D1000 qua kênh 
1 Lắp đặt ống bê tông, đường kính <=1000mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26 đoạn ống
2 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,1 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,959 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,797 100m2
5 Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
6 Mastit nhựa đường chèn khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,28 m2
8 Xây đá hộc, xây móng cống, móng tường đầu tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,42 m3
9 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,32 m3
10 Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,76 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,83 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34,681 100m
13 Bơm nước thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 ca
14 Vận chuyển ống cống bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,645 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 2T - bốc xếp xuống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88 cấu kiện
16 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88 cấu kiện
H Đảm bảo giao thông
1 Biển báo phía trước có công trường thi công, biển chữ nhật I.441a Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
2 Biển báo đi chậm, biển tam giác W.245a kèm theo biển phía trước có công trường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
3 Mua cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Biển báo đoạn đường đang thi công, biển chữ nhật I.440 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
5 Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác W.203(a,b) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
6 Biển báo công trường đang thi công, biển tam giác W.227 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
7 Biển báo hướng rẽ, biển chữ nhật S.507 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
8 Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Bốt gác khung mạ kẽm căng bạt S=4m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
10 Barie chắn hai đầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Ống nhựa PVC D75; L=1,5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 102 m
12 Dây nilon ATGT Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.316 m
13 Giấy phản quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,09 m2
14 Bê tông đế M200 KT 0,25x0,25x0,15m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,638 m3
15 Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,57 m3
16 Công trực đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->