Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:20:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,852,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đi đỗ bằng ô tô 7T-đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 45,7853 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 199,2636 | 100m3 |
| B | Đường cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,4274 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả đất đắp và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,7123 | 100m3 |
| C | Mương B400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,64 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 68,94 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 111,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,9066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,9881 | 100m2 |
| 8 | Rải Ni long cách ly | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,5579 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,9575 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m3 |
| D | Cống V1000 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 194,56 | m2 |
| E | Cống V750 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 17,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 144,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi