Gói thầu: Xây lắp và thiết bị hạng mục Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201258235-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị hạng mục Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200524555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 17:59:00 đến ngày 2020-12-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,118,248,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V 22 m
3 Lắp đặt bộ xà composte 110x110x80-2400 Theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà <= 15kg Theo chương V 1 bộ
5 Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 2 bộ
6 Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 2 bộ
7 Bass LL bắt LA, FCO Theo chương V 3 bộ
8 Sứ đứng 24kV Theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KV Theo chương V 0,6 10sứ
10 Ty sứ đứng bọc chì Theo chương V 6 cái
11 Dây cột cổ sứ Theo chương V 6 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,916 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 54,88 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,367 100m3
15 Cung cấp lưới nilon bảo vệ cáp Theo chương V 78,4 m2
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo chương V 0,784 100m2
17 Cung cấp gạch thẻ bảo vệ cáp Theo chương V 3.920 viên
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo chương V 3,92 1000viên
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Theo chương V 3,92 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,37 100m
21 Sứ cảnh báo cáp ngầm Theo chương V 20 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,082 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,585 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 2,013 m3
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,331 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,252 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,009 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,073 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 3 cái
30 Cáp CXV/DSTA 24kV 3x50mm2 Theo chương V 416 m
31 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m Theo chương V 4,16 100m
32 Cáp CXV 24kV 50mm2 Theo chương V 416 m
33 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo chương V 4,16 100m
34 Cáp CXV 24kV 25mm2 Theo chương V 9 m
35 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Theo chương V 9 m
36 Dây chì 40K Theo chương V 3 sợi
37 Gía đỡ đầu cáp ngầm Theo chương V 2 bộ
38 Kẹp ép Wr 289 Theo chương V 8 cái
39 Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 bắt giá đỡ đầu cáp ngầm Theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,12 100m
41 Cổ dê bắt ống D168 Theo chương V 6 bộ
42 Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2, loại ngoài trời Theo chương V 2 cái
43 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=70mm2 Theo chương V 2 đầu cáp
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 1,656 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 97,3 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,683 100m3
4 Cung cấp lưới nilon bảo vệ cáp Theo chương V 139 m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo chương V 1,39 100m2
6 Cung cấp gạch thẻ bảo vệ cáp Theo chương V 6.950 viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo chương V 6,95 1000viên
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Theo chương V 6,95 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V 10,05 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,18 100m
11 Sứ cảnh báo cáp ngầm Theo chương V 35 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,016 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,78 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,7 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,34 100m2
16 Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (bao gồm phụ kiện) Theo chương V 20 bộ
17 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo chương V 20 tủ
18 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 20 cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V 40 m
20 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 Theo chương V 7,73 100m
21 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 Theo chương V 39 cái
22 Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 Theo chương V 39 đầu cáp
23 Đầu cos Cu 50mm2 Theo chương V 39 cái
24 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=50mm2 Theo chương V 3,9 10 đầu
25 Đầu cos Cu 70mm2 Theo chương V 117 cái
26 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=70mm2 Theo chương V 11,7 10 đầu
C TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,022 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,006 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,5 m3
4 Cột BTLT 12m - F540 Theo chương V 2 cột
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m Theo chương V 2 cột
6 Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 1 bộ
7 Bulon VRS D16x600 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 1 bộ
8 Bulon VRS D16x700 + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 1 bộ
9 Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 Theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 25kg Theo chương V 1 bộ
11 Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 2 bộ
12 Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 2 bộ
13 Bộ xà composte 110x110x80-2400 Theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà <= 15kg Theo chương V 1 bộ
15 Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 2 bộ
16 Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18x50x50x3 Theo chương V 2 bộ
17 Sứ đứng 24kV Theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Theo chương V 0,3 10sứ
19 Ty sứ đứng bọc chì Theo chương V 3 cái
20 Dây cột cổ sứ Theo chương V 3 cái
21 Bộ xà trạm ngồi Theo chương V 0 0.0
22 Bộ xà đỡ máy biến áp Theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt xà thép Theo chương V 1 bộ
24 Cáp CXV 24kV 25mm2 (7m/pha) Theo chương V 21 m
25 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Theo chương V 21 m
26 Đầu cosse Cu 25mm2 Theo chương V 6 cái
27 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 Theo chương V 0,6 10 đầu
28 Cáp CV 0,6/1kV-185mm2 (2*12m/pha) Theo chương V 60 m
29 Cáp CV 0,6/1kV-185mm2 (12m/trung hòa) Theo chương V 10 m
30 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 240 mm2 Theo chương V 70 m
31 Đầu cosse Cu 185mm2 Theo chương V 14 cái
32 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=185mm2 Theo chương V 1,4 10 đầu
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo chương V 0,08 100m
34 Cổ dê bắt ống D168 Theo chương V 3 bộ
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 7,65 m3
36 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 12 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V 65 m
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,077 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,001 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,054 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,11 m3
42 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,022 100m2
D CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,071 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,882 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 6,642 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,454 100m2
5 Bộ khung móng 4 Bulong M24x1150 Theo chương V 18 bộ
6 Lắp dựng cột đèn cao 8m + cần đèn Theo chương V 18 cột
7 Lắp đèn led 120W-220V Theo chương V 18 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (bao gồm phụ kiện) Theo chương V 1 tủ
9 Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn Theo chương V 2,25 100m
10 Rải dây cáp CXV 2x8mm2 Theo chương V 6,1 100m
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 11mm2 Theo chương V 610 m
12 Cầu chì hộp 5A Theo chương V 18 cái
13 Đầu cáp Theo chương V 36 cái
14 Đầu cosse đồng M11 Theo chương V 56 cái
15 Đầu cosse đồng M10 Theo chương V 144 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,956 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo chương V 65,905 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,297 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V 5,38 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,18 100m
21 Gạch thẻ không nung làm dấu mương cáp Theo chương V 4.842 viên
22 Nilon cảnh báo Theo chương V 107,6 m2
23 Lắp cửa cột Theo chương V 18 cửa
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện Theo chương V 19 bộ
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 0,06 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,03 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,07 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,014 100m2
E THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 1,388 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,954 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,434 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm Theo chương V 7,79 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 140mm Theo chương V 0,2 100m
6 Gạch thẻ không nung làm dấu mương cáp Theo chương V 7.790 viên
7 Nilon cảnh báo Theo chương V 155,8 m2
F ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Đấu nối hotline Theo chương V 1 Toàn bộ
G MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 400kVA Theo chương V 1 máy
2 LA 18KV-10KA Theo chương V 3 bộ
3 FCO 27KV-100A-10KA Theo chương V 3 bộ
4 MCCB 3P-630A-75kA Theo chương V 1 cái
5 MCCB 3P-225A-42kA Theo chương V 1 cái
6 MCCB 3P-200A-42kA Theo chương V 1 cái
7 Biến dòng 600V - 630/5A Theo chương V 3 cái
8 Tủ TBA Theo chương V 1 cái
H MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 FCO 27KV-100A-10KA Theo chương V 3 bộ
2 LA 18KV-10KA Theo chương V 3 bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 400kVA Theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt LA 18KV-10KA Theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt FCO 27KV-100A-10KA Theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt MCCB 3P-630A-75kA Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-225A-42kA Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-200A-42kA Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt biến dòng 600V - 630/5A Theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tủ TBA Theo chương V 1 tủ
9 Lắp dặt Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (điện lực cấp) Theo chương V 1 cái
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt FCO 27KV-100A-10KA Theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt LA 18KV-10KA Theo chương V 3 bộ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm FCO 27KV-100A-10KA Theo chương V 3 bộ
2 Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24KV 3x50mm2 Theo chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp CXV 24KV 50mm2 Theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm cáp CXV 24KV 25mm2 Theo chương V 1 sợi
5 Thí nghiệm LA 18KV-10KA Theo chương V 3 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất LA, đầu cáp ngầm Theo chương V 1 1 vị trí
7 Thí nghiệm sứ đứng 24kV Theo chương V 6 cái
8 Thí nghiệm PD đầu cáp ngầm Theo chương V 1 đoạn
L THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x70+1x50mm2 Theo chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất tủ phân phối hạ thế Theo chương V 20 1 vị trí
3 Thí nghiệm MCCB - 160A, tủ phân phối Theo chương V 20 cái
4 Thí nghiệm MCB - 63A, tủ phân phối Theo chương V 120 cái
M THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm FCO 27KV-100A-10KA Theo chương V 3 bộ
2 Thí nghiệm sứ đứng 24kV Theo chương V 3 cái
3 Thí nghiệm cáp CXV 24KV 25mm2 Theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm cáp CV0,6/1KV 185mm2 Theo chương V 1 sợi
5 Thí nghiệm MCCB 630A-65kA Theo chương V 1 cái
6 Thí nghiệm MCCB <300A Theo chương V 2 cái
7 Thí nghiệm LA 18KV-10KA Theo chương V 3 bộ
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVA Theo chương V 1 máy
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm cáp CXV-0,6/1kV - 2x10 mm2 Theo chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm cáp CVV 2x2,5mm2 Theo chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm mẫu bộ đèn led 120W-220V Theo chương V 1 bộ
O CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->