Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công di dời đường dây trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công di dời đường dây trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20191275040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:11:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,615,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẤP MỚI | |||
| 1 | Móng MBT14-2 (ghép hỡ) | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - I. PHẦN XÂY DỰNG THEO QĐ451 UBND TỈNH | 20 | Móng |
| 2 | Móng M14bb | như trên | 49 | Móng |
| 3 | Móng néo xuống trung thế | như trên | 3 | Bộ |
| 4 | Móng néo lệch trung thế | như trên | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 49 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m đôi (ghép hỡ) | như trên | 20 | Trụ |
| 7 | Bộ dây xuống trung thế | như trên | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ dây néo lệch trung thế | như trên | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trung thế | như trên | 14 | Bộ |
| 10 | Xà đơn 2.0m | như trên | 49 | Bộ |
| 11 | Xà kép 2.0m | như trên | 6 | Bộ |
| 12 | Xà kép 2.4m | như trên | 18 | Bộ |
| 13 | Xà Composite 2,4m | như trên | 3 | Bộ |
| 14 | Xà Composite 0,8m | như trên | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng | như trên | 204 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng | như trên | 49 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ đỉnh đỡ cong | như trên | 6 | Bộ |
| 18 | Sứ treo Polymer | như trên | 105 | Bộ |
| 19 | Khung U + SOC | như trên | 148 | Bộ |
| 20 | Kẹp quai | như trên | 1 | Cái |
| 21 | Kẹp Hotline | như trên | 1 | Cái |
| 22 | Kẹp nhôm 2 rãnh | như trên | 56 | Cái |
| 23 | Kẹp WR | như trên | 126 | Cái |
| 24 | Dây ACX 50 | như trên | 822 | Mét |
| 25 | Ống nối dây AC | như trên | 33 | Ống |
| 26 | Bộ đấu dây FCO/LBFCO | như trên | 3 | Bộ |
| 27 | Bộ FCO 100A | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - III. PHẦN THIẾT BỊ | 3 | Bộ |
| 28 | Bộ LBFCO 200A | như trên | 7 | Bộ |
| 29 | Kẹp ngừng IPC | B. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 7 | Cái |
| 30 | Kẹp treo IPC 4x95 | như trên | 49 | Cái |
| 31 | Kẹp IPC 95/95 (2 bulon) | như trên | 220 | Cái |
| 32 | Cáp ABC 2x50 | như trên | 165 | Mét |
| 33 | Cáp ABC 4x50 | như trên | 119 | Mét |
| 34 | Dây nhánh khách hàng - Cáp duplex 2x11 | như trên | 654 | Mét |
| 35 | Ống nối dây AC/AV | như trên | 30 | Ống |
| 36 | Ống nối dây ABC | như trên | 29 | Ống |
| 37 | Chống sét van LA + FCO 27kV-100A (thuộc Trạm treo 1x25kVA) | C. TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | 1 | Bộ |
| 38 | Chống sét van LA + FCO 27kV-100A (thuộc Trạm treo 1x50kVA) | như trên | 5 | Bộ |
| 39 | Vật tư xây dựng Trạm treo 1x25kVA | C. TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 1 | Bộ |
| 40 | Vật tư xây dựng Trạm treo 1x50kVA | như trên | 5 | Bộ |
| B | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Dây AC50 | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 4.023 | Mét |
| 2 | Dây ACX 50 | như trên | 10.675 | Mét |
| 3 | Hộp Domino | B. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 11 | Cái |
| 4 | Cáp ABC 2x50 | như trên | 2.179 | Mét |
| 5 | Cáp ABC 4x95 | như trên | 423 | Mét |
| 6 | Dây nhánh khách hàng | như trên | 1.197 | Mét |
| 7 | Lắp Trạm treo 1x25kVA | C. TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | 1 | Trạm |
| 8 | Lắp Trạm treo 1x50kVA | như trên | 5 | Trạm |
| C | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Móng M12ba | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - I. PHẦN XÂY DỰNG THEO QĐ451 UBND TỈNH | 5 | Móng |
| 2 | Móng M10ba | như trên | 48 | Móng |
| 3 | Móng néo xuống trung thế | như trên | 9 | Bộ |
| 4 | Móng néo lệch trung thế | như trên | 3 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m đơn | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 5 | Trụ |
| 6 | Nhổ trụ 10,5m đơn | như trên | 48 | Trụ |
| 7 | Bộ dây xuống trung thế | như trên | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ dây néo lệch trung thế | như trên | 3 | Bộ |
| 9 | Xà kép 2.0m | như trên | 2 | Bộ |
| 10 | Xà kép 2.4m | như trên | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đơn 2.0m lệch 2/3 | như trên | 45 | Bộ |
| 12 | Xà kép 2.0m lệch 2/3 | như trên | 5 | Bộ |
| 13 | Xà Composite 2,4m | như trên | 2 | Bộ |
| 14 | Xà Composite 0,8m | như trên | 5 | Bộ |
| 15 | Xà tháp đầu trụ 3m đôi | như trên | 4 | Bộ |
| 16 | Xà tháp đầu trụ 3m đơn | như trên | 45 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng | như trên | 165 | Bộ |
| 18 | Sứ treo Polymer | như trên | 40 | Bộ |
| 19 | Khung U + SOC | như trên | 116 | Bộ |
| 20 | Dây AC50 | như trên | 4.183 | Mét |
| 21 | Dây ACX 50 | như trên | 10.825 | Mét |
| 22 | Bộ đấu dây FCO/LBFCO | như trên | 7 | Bộ |
| 23 | Bộ FCO 100A | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - III. PHẦN THIẾT BỊ | 7 | Bộ |
| 24 | Bộ LBFCO 200A | như trên | 4 | Bộ |
| 25 | Móng M8a | B. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - I. PHẦN XÂY DỰNG THEO QĐ452 UBND TỈNH | 30 | Móng |
| 26 | Móng néo xuống hạ thế | như trên | 2 | Bộ |
| 27 | Trụ BTLT 8,5m đơn | B. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 30 | Trụ |
| 28 | Bộ dây xuống hạ thế | như trên | 2 | Bộ |
| 29 | Rack 1 | như trên | 23 | Bộ |
| 30 | Hộp Domino | như trên | 11 | Cái |
| 31 | Kẹp ngừng IPC | như trên | 26 | Cái |
| 32 | Kẹp treo IPC 4x95 | như trên | 61 | Cái |
| 33 | Cáp ABC 2x50 | như trên | 2.179 | Mét |
| 34 | Cáp ABC 4x95 | như trên | 423 | Mét |
| 35 | Dây nhánh khách hàng | như trên | 1.397 | Mét |
| 36 | Trạm treo 1x25kVA | C. TRẠM BIẾN ÁP - I. PHẦN THIẾT BỊ | 1 | Trạm |
| 37 | Trạm treo 1x50kVA | như trên | 5 | Trạm |
| 38 | Trạm treo 1x25kVA | C. TRẠM BIẾN ÁP - II. PHẦN XÂY DỰNG THEO ĐỊNH MỨC BCT | 1 | Trạm |
| 39 | Trạm treo 1x50kVA | như trên | 5 | Trạm |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông (cự ly > 1km) | Phần đường dây trung thế | 54 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ (cự ly > 1km) | như trên | 1 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông (cự ly > 1km) | Phần đường dây hạ thế | 20,25 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ (cự ly > 1km) | như trên | 1 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi