Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241545-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201206411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dánh cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 17:22:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,110,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cọc bê tông cốt thép
1 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2031 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7215 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1983 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8588 tấn
5 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2665 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6375 m3
B Xây dựng nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7249 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,6904 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2359 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3606 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6036 tấn
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,2325 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9335 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,7556 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1083 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4709 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6735 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4355 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7249 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1306 100m3
15 Bê tông nền đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8812 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,203 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0232 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,024 m3
19 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,68 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,2 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0333 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3592 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0214 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3435 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,174 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8506 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,565 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,77 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,376 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7669 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0214 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9324 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3755 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,429 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,588 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9796 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4497 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2276 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1677 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1676 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,131 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0859 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,2097 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9284 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0165 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1709 tấn
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,1484 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,417 100m2
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9597 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,5343 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,322 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5653 m3
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,08 m2
56 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 373,64 m2
57 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 819,0335 m2
58 Trát trần vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,299 m2
59 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,61 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,0217 m2
61 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,2 m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,86 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,76 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3906 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3906 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8367 100m2
67 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước đá qui cách 100x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,74 m2
68 Ốp gạch Inax vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,4 m2
69 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,453 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,24 m2
71 Lát nền, sàn gạch 300x300mm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,9405 m2
72 Lát nền, sàn gạch 600x600mm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 231,7887 m2
73 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,68 m2
74 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,0174 m2
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 203,615 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x 600 khung nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,9405 m2
77 Làm trần bằng tấm ALU có khung xương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,18 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.054,3735 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 537,5457 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 262,58 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.329,3392 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,56 m2
83 GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm (phần kính) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,78 m2
84 GCLD bản lề sàn cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
85 GCLD kẹp kính trên cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
86 GCLD kẹp kính đỉnh cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
87 GCLD kẹp kính dưới cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
88 GCLD kẹp khóa cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
89 GCLD tay nắm cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
90 GCLD ke kẹp kính inox cửa Đ1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
91 GCLD cửa đi nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,7 m2
92 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly trượt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,6 m2
93 GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,3785 m2
94 GCLD vách nhôm Xingfa window kính cường lực phản quang 10ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,47 m2
95 GCLD ngăn nhôm Xingfa window kính an toàn dày cường lực dày 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,7895 m2
96 GCLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm14x14 dày 1,2 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,6 m2
97 GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2 m2
98 GCLD nắp thăm mái sắt hộp mạ kẽm 20x20,40x40 dày 1,2ly, tôn dày0,45 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
99 GCLD Cửa cuốn Đài Loan ( chưa bao gồm mô tơ ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8 m2
100 Mô tơ cửa cuốn Đài Loan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
101 GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng D40x1mm cách khoảng 300mm; 02 thang ngang D20x0,6mm; tay vịn gỗ D80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,64 m
102 GCLD lan can inox thanh 20x20 lay 1,2ly tay vịn inox D=60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,45 m
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5373 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,817 100m2
105 Lắp đặt biển hiệu ( ngân hàng thực hiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,3424 m3
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,846 10m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,1359 tấn
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1214 10m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8367 100m2
C Lắp đặt quầy giao dịch
1 GCLD quầy giao dịch (kính cường lực 8mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,5 md
2 GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 md
3 GCLD Backdrop Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
4 GCLD đèn led day hắt sáng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8 md
5 GCLD bộ logo Agribank Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
D Xây dựng tường rào cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,282 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,706 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1478 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,424 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1104 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,104 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2208 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,268 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2868 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1974 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3146 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0643 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2261 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0307 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1033 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,92 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,636 m3
19 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,96 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,68 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,04 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,96 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,72 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,68 m2
25 GCLD hàng rào thanh thép hộp mạ kẽm 50x30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 m2
27 Sản xuất lắp dựng cổng inox ( đã bao ray) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,72 md
28 Động cơ và hệ thống điều khiển tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
E Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước
1 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.100 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 935 m
3 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 700 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255 m
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 490 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
11 Lắp đặt đèn tuyp bóng led chống nổ 1x18W 1,2m - 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Lắp đặt đèn tuyp bóng led 3x19W -0,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
13 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W -1,2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led D120-9w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51 bộ
16 Lắp đặt đèn ốpt trần Led D220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
17 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
18 Lắp đặt đèn chiếu sự cố bóng Led Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
19 Lắp dặt đèn Exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Hộp đế + mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt ngăn ATS- 4 pha -125A- 36KA ( ATS hợp bộ + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x600x300 + 2 lớp cửa+phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 303x303 loại 12 Modul + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 125/5A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500VAC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-200A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A(bộ 3 bóng Led) cầu chì 2A(đế 32A) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
36 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
37 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 máy
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
40 Lắp đặt máy hút ẩm công suất 15L / 24H Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống thông gió hộp,Tole 0,5mm T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
42 Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
43 RM-A250x200+lS Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
44 Lắp đặt ống nước ngưng + cách nhiết ống nước ngưng đk 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
45 Lắp đặt ống nước ngưng + cách nhiết ống nước ngưng đk 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
46 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D6.4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
47 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D9.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 m
48 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D12.7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m
49 Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D15.9 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
73 Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Lắp đặt van phao cơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 LĐ máy bơm nước sinh hoạt Q=6 m3 / h , H = 35m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
77 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
82 Lắp đặt van xã cảm ứng tiểu nam OKUV - 32SM Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
85 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC đk 60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
87 Lắp đặt thông tắc sàn đk <=90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
88 Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
89 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
91 Lắp đặt giá treo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
F Lắp đặt hệ thống PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 8zone Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt Linh kiện báo cháy ( đầu báo khói 24v) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
3 Lắp đặt Linh kiện báo cháy ( đầu báo nhiệt 24v) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Lắp đặt chuông điện báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Kéo rải các loại dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
11 Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu chuôn báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
14 Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
16 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
19 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
20 Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200) mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
21 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Quả cầu chữa cháy tự động 6kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
G Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, mạng, camera
1 Hộp nối dây chính 150 cáp đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 hộp
2 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ, loại phiến lắp vào tủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 phiến
3 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, đầu cút, loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 giắc cắm
4 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt tổng đài nội bộ pabx, loại tổng đài Ê 128 số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tổng đài
6 Điện thoại bàn pânsonic Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
7 Ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 1 cái
8 Đầu nối ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
9 Cáp điện thoại (4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55 10m
10 Tủ rack 19"-12U của mạng LAN Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
11 Đầu ADSL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Thanh quảng lý dy nhảy 1HU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Dđầu nối LANmark - 6 chuẩn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Swich 48 cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Giá phối cáp cho Swich 48 cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Ổ cắm mạng đơn - 1xRJ45 - Kèm theo đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 1 cái
17 Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 10m
18 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Hộp cáp
19 Camera chữ nhật màu kiểu cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 bộ
20 Camera màu loại cố định bán cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 1 bộ
21 Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera cầu cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 1 bộ
22 Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) dung lượng ổ cứng 250GB 16 cổng báo động, cho phép kết nối mạng Lan/Wan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
23 Bàn phím điều khiển Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
24 Màn hình LCD 42" samsung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 UPS 2000VA, 15 phút Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
26 Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm cấp nguồn cho Camera Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 100 m
27 Ong PVC D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 100m
28 Đế + mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
29 Máng cáp kim loại WxH - 200x100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 10m
H Sân bê tông, mương thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1417 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,082 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6174 100m3
4 Mau đất san nền Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,712 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,774 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0792 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0988 m3
9 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,976 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3258 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1128 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2159 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
14 GC lắp đặt V tấm đan hố ga Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,8 kg
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,8 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,16 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,6 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
I Lắp đặt hệ thống điện ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5639 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,832 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3925 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,0837 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,081 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2695 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1434 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,168 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0156 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1224 m3
11 GC lắp đặt V tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,4 kg
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50mm2+1x25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 m
25 Đóng cọc chống sét ống đồng đk <= 50mm (cọc đồng dẹt 40x4, L12m có sẵn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
26 Khoan giếng D100, L12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 TT
27 Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
28 Lắp đặt kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
J Phần Thiết bị
1 Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS - Automatic Transfer Swich) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Máy hút ẩm 15l/24h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 22.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
5 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
6 Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 42.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
7 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
8 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
10 Lắp đặt Ổ cứng 3.5" Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt Conector Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
12 Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Màn hình LCD 48 inches Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt hệ thống tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Lắp đặt điện thoại bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Tủ tường 12U Wall Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 UPS 2KVA Offline ắcquy ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Máy chủ Server Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
26 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
27 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5 m3 / h , H = 25m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Bình nước nóng 15L Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Nhà xe di động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
K Vệ sinh môi trường
1 Công tác đảm bảo VSMT Đảm bảo để thực hiện toàn bộ nội dung công việc của gói thầu 1 công tác
L Dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng Nhà thầu chào mục chi phí này giá trị là: 195.741.000 đồng. Đây là chi phí đã được phê duyệt do Chủ đầu tư quản lý và được sử dụng trong trường hợp Phát sinh khối lượng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 chi phí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->