Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241545-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dánh cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 17:22:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,110,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cọc bê tông cốt thép | |||
| 1 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2031 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7215 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1983 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8588 | tấn |
| 5 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2665 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6375 | m3 |
| B | Xây dựng nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7249 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3606 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6036 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9335 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7556 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1083 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4709 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7249 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8812 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,203 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,68 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3592 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3435 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,174 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8506 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,565 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,77 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,376 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7669 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0214 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9324 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3755 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,429 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,588 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9796 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4497 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2276 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1677 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0859 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2097 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9284 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0165 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1709 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,1484 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,417 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9597 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,5343 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,322 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5653 | m3 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,08 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 373,64 | m2 |
| 57 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 819,0335 | m2 |
| 58 | Trát trần vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,299 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,61 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,0217 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,86 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,76 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3906 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3906 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8367 | 100m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước đá qui cách 100x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,74 | m2 |
| 68 | Ốp gạch Inax vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,4 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,453 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,9405 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,7887 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,68 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,0174 | m2 |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,615 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x 600 khung nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,9405 | m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm ALU có khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,18 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.054,3735 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 537,5457 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,58 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.329,3392 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,56 | m2 |
| 83 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm (phần kính) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 84 | GCLD bản lề sàn cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 85 | GCLD kẹp kính trên cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 86 | GCLD kẹp kính đỉnh cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | GCLD kẹp kính dưới cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 88 | GCLD kẹp khóa cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 89 | GCLD tay nắm cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 90 | GCLD ke kẹp kính inox cửa Đ1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 91 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,7 | m2 |
| 92 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m2 |
| 93 | GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3785 | m2 |
| 94 | GCLD vách nhôm Xingfa window kính cường lực phản quang 10ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,47 | m2 |
| 95 | GCLD ngăn nhôm Xingfa window kính an toàn dày cường lực dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,7895 | m2 |
| 96 | GCLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm14x14 dày 1,2 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m2 |
| 97 | GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 98 | GCLD nắp thăm mái sắt hộp mạ kẽm 20x20,40x40 dày 1,2ly, tôn dày0,45 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 99 | GCLD Cửa cuốn Đài Loan ( chưa bao gồm mô tơ ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m2 |
| 100 | Mô tơ cửa cuốn Đài Loan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 101 | GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng D40x1mm cách khoảng 300mm; 02 thang ngang D20x0,6mm; tay vịn gỗ D80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,64 | m |
| 102 | GCLD lan can inox thanh 20x20 lay 1,2ly tay vịn inox D=60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,45 | m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5373 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,817 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt biển hiệu ( ngân hàng thực hiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,3424 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,846 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1359 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1214 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8367 | 100m2 |
| C | Lắp đặt quầy giao dịch | |||
| 1 | GCLD quầy giao dịch (kính cường lực 8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5 | md |
| 2 | GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | md |
| 3 | GCLD Backdrop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 4 | GCLD đèn led day hắt sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | md |
| 5 | GCLD bộ logo Agribank | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| D | Xây dựng tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,268 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1974 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0643 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2261 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1033 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,636 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,96 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,68 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,96 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,72 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,68 | m2 |
| 25 | GCLD hàng rào thanh thép hộp mạ kẽm 50x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cổng inox ( đã bao ray) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,72 | md |
| 28 | Động cơ và hệ thống điều khiển tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| E | Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 935 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn tuyp bóng led chống nổ 1x18W 1,2m - 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp bóng led 3x19W -0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W -1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led D120-9w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốpt trần Led D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố bóng Led | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp dặt đèn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ngăn ATS- 4 pha -125A- 36KA ( ATS hợp bộ + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x600x300 + 2 lớp cửa+phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 303x303 loại 12 Modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500VAC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-200A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A(bộ 3 bóng Led) cầu chì 2A(đế 32A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy hút ẩm công suất 15L / 24H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thông gió hộp,Tole 0,5mm T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 43 | RM-A250x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nước ngưng + cách nhiết ống nước ngưng đk 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nước ngưng + cách nhiết ống nước ngưng đk 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D6.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D9.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D12.7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ga + cách nhiệt ống ga D15.9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | LĐ máy bơm nước sinh hoạt Q=6 m3 / h , H = 35m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van xã cảm ứng tiểu nam OKUV - 32SM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC đk 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt thông tắc sàn đk <=90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| F | Lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8zone | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy ( đầu báo khói 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy ( đầu báo nhiệt 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu chuôn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 19 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 20 | Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200) mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, mạng, camera | |||
| 1 | Hộp nối dây chính 150 cáp đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hộp |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ, loại phiến lắp vào tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 phiến |
| 3 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, đầu cút, loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 giắc cắm |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài nội bộ pabx, loại tổng đài Ê 128 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tổng đài |
| 6 | Điện thoại bàn pânsonic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cái |
| 8 | Đầu nối ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 9 | Cáp điện thoại (4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | 10m |
| 10 | Tủ rack 19"-12U của mạng LAN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đầu ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh quảng lý dy nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Dđầu nối LANmark - 6 chuẩn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá phối cáp cho Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm mạng đơn - 1xRJ45 - Kèm theo đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 cái |
| 17 | Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | 10m |
| 18 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hộp cáp |
| 19 | Camera chữ nhật màu kiểu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Camera màu loại cố định bán cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 bộ |
| 21 | Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera cầu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 bộ |
| 22 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) dung lượng ổ cứng 250GB 16 cổng báo động, cho phép kết nối mạng Lan/Wan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bàn phím điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Màn hình LCD 42" samsung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | UPS 2000VA, 15 phút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm cấp nguồn cho Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 100 m |
| 27 | Ong PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 100m |
| 28 | Đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 29 | Máng cáp kim loại WxH - 200x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10m |
| H | Sân bê tông, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,082 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6174 | 100m3 |
| 4 | Mau đất san nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,712 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0988 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,976 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3258 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2159 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 14 | GC lắp đặt V tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8 | kg |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| I | Lắp đặt hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5639 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3925 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,0837 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2695 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1434 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,168 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0156 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | m3 |
| 11 | GC lắp đặt V tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50mm2+1x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk <= 50mm (cọc đồng dẹt 40x4, L12m có sẵn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 26 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | TT |
| 27 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| J | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS - Automatic Transfer Swich) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy hút ẩm 15l/24h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 22.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 6 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 42.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cứng 3.5" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Conector | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Màn hình LCD 48 inches | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện thoại bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ tường 12U Wall | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | UPS 2KVA Offline ắcquy ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy chủ Server | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5 m3 / h , H = 25m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Bình nước nóng 15L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Nhà xe di động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| K | Vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Công tác đảm bảo VSMT | Đảm bảo để thực hiện toàn bộ nội dung công việc của gói thầu | 1 | công tác |
| L | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng | Nhà thầu chào mục chi phí này giá trị là: 195.741.000 đồng. Đây là chi phí đã được phê duyệt do Chủ đầu tư quản lý và được sử dụng trong trường hợp Phát sinh khối lượng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chi phí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi