Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phương Canh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 22:16:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,166,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ĐẠI ĐÌNH | |||
| C | Phần chuyên ngành | |||
| D | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | 3,608 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | 2,41 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,998 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,086 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,091 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 4,451 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 1,227 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 27,392 | m2 | |
| 9 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | 7,29 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cấu kiện gỗ thay cốt ốp mang | 0,934 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | 1,666 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 3,776 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,716 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | 0,602 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | 4,605 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần vật liệu gia công | 0,193 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần nhân công gia công | 5,609 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | 1,949 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | 2,031 | m3 | |
| 20 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | 1,337 | m3 | |
| 21 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 28,457 | m2 | |
| 22 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần vật liệu gia công | 0,22 | m3 | |
| 23 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần nhân công gia công | 4,31 | m2 | |
| 24 | Tu bổ phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | 15,378 | m2 | |
| 25 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 1.485,787 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 15,93 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 15,922 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 11,506 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 1,318 | m3 | |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 11 | hệ khung | |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 13 | bộ vì | |
| E | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại không có gạch hoa tranh) | 11,8 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại có gạch hoa tranh) | 71,69 | m | |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 87,665 | m2 | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (thay 80% ngói mũi hài, 60% ngói độn) | 237,241 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 153,307 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 1,97*0,47*0,47 | 2 | cái | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*180 | 14 | cái | |
| 8 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 480*480*180 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chân tảng đá (chân đá tảng giữ nguyên) | 4 | cái | |
| 10 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 14 | hiện vật | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi con giao, con sô | 12 | con | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ | 0,558 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt các con thú | 27 | con | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 2,661 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng ô chữ thọ | 2,661 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 30,35 | m | |
| 17 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 2,886 | m | |
| 18 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 160*110 | 12,35 | m | |
| 19 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 480*110 | 2,83 | m | |
| 20 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 309*110 | 10,38 | m | |
| F | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 3,099 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 4,325 | 100m2 | |
| G | 4/Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 3,099 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | 4,325 | 100m2 | |
| H | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 237,241 | m2 | |
| 2 | Hạ giải con giống các loại | 27 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | 87,665 | m | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | 31,852 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | 12,806 | m3 | |
| 6 | Hạ giải tường gạch | 17,096 | m3 | |
| 7 | Hạ giải gạch lát nền | 153,307 | m2 | |
| 8 | Hạ giải chân tảng đá | 30 | cái | |
| 9 | Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) | 20 | công | |
| 10 | Vệ sinh các cấu kiện sau hạ giải (các cấu kiện giữ lại) | 30 | công | |
| I | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 35,88 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 47,967 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,838 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,838 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,838 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,392 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,729 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 42,106 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 16,732 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,279 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,537 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,055 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,605 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 118,047 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 159,637 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 13,181 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,096 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 122,689 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 79,125 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,979 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,125 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa + khóa cửa | 2 | bộ | |
| J | Vận chuyển phần hạ giải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,324 | 100m3 | |
| K | NHÀ KHÁCH | |||
| L | Phần chuyên ngành | |||
| M | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | 3,148 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,571 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,07 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,978 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 1,76 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự - phức tạp | 2,038 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,516 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 9,024 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,044 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,282 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | 4,385 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván gió trên cửa - Phần vật liệu gia công | 0,091 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván gió trên cửa - Phần nhân công gia công | 3,03 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công | 0,161 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công | 6,042 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | 0,564 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | 0,542 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | 1,093 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 23,326 | m2 | |
| 20 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,18 | m3 | |
| 21 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công | 3,286 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 6,062 | m2 | |
| 23 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 729,545 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 6,945 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 5,766 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 6,43 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,282 | m3 | |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| N | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 29,9 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 31,395 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 111,663 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 79,976 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 15,15 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 | 6 | cái | |
| 8 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 370*370*140 | 6 | cái | |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 12,35 | m | |
| O | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,785 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 3,964 | 100m2 | |
| P | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,984 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 71,385 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,814 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,814 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,814 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,168 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 6,293 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 26,026 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,521 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,107 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,585 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,405 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,462 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 33,951 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 76,253 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,828 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,211 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 29,258 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 116,504 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 167,058 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 149,9 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,133 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,058 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt bản lề cửa | 8 | bộ | |
| 28 | Clemon cửa sổ | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa + khóa cửa | 1 | bộ | |
| Q | SÂN VƯỜN, BỂ NGẦM PCCC | |||
| R | Phần chuyên ngành | |||
| S | Phần ngõa | |||
| T | Sân vườn | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 227 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 3,3 | m | |
| U | Phần xây dựng cơ bản | |||
| V | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,272 | 100m3 | |
| 2 | Dải nilong lót nền | 227 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 34,05 | m3 | |
| W | Bo vỉa sân | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,175 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,515 | m3 | |
| X | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,099 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 18,718 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,939 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,071 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,554 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,493 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,28 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,129 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 20,131 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,88 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,066 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,069 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,903 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 45 | cái | |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM | 2,8 | m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,336 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,33 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,014 | 100m | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,945 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,336 | m3 | |
| Y | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 17,12 | 100m | |
| 2 | Thép giằng thành bể I150x75 (Thuê thép trong vòng 3 tháng) | 91,056 | m | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 6,897 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,331 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,924 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,427 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,596 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,413 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,101 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 17,556 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,38 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,927 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,972 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,495 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,951 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,365 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,619 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 145,619 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 92,64 | m2 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 49,594 | m2 | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 287,899 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể | 1 | công việc | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,003 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 35 | Đắp đất sét chèn thành bể nước dầy 20cm | 37,795 | m3 | |
| 36 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 17,12 | 100m cọc | |
| 37 | Tháo dỡ thép I150 giằng | 91,056 | m | |
| Z | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 20,819 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,208 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,754 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,736 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,946 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,044 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,25 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,162 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,786 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,333 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 19,624 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,393 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,211 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,193 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,55 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,316 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 0,144 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,729 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,664 | m3 | |
| 27 | Gạch kính | 3 | viên | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 62,485 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 16,866 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái | 17,448 | m2 | |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 17,448 | m2 | |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | 17,448 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 90,898 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,008 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,656 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,898 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,664 | m2 | |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa 2.0mm kính 6,36mm Bát 300x300 hoặc tương đương | 8,36 | m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm xingfa 1.4mm kính 6,36mm Bát 300x300 hoặc tương đương | 1,08 | m2 | |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh tiểu nam | 0,9 | m2 | |
| AA | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,41 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,38 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,459 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,117 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,742 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,681 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,025 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| AB | LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC | |||
| AC | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-3P | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-3P | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-1P | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 82 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 106 | m | |
| 9 | Đấu nối điện 3 pha | 1 | bộ | |
| AD | Điện đại đình | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn thả led | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | 250 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 225 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AE | Điện nhà khách | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn tường | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 160 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 2 | hộp | |
| AF | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp bảng điện attomat 1 pha | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gương | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 40 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AG | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 2 chiều | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm 2 chiều | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm 2 chiều | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 14 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 15 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt bàn đá | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá để xà bông | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | 2 | cái | |
| AH | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | 6 | cái | |
| AI | Thiết bị thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D110 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D90 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D75 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D42 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| AJ | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,83 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,943 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,052 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,3 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,074 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,101 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,736 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 1,34 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,356 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,532 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 1,472 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,34 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,356 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,532 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,472 | tấn | |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | 52 | cái | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,289 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 33,95 | m | |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 4,7 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 328,929 | m2 | |
| AK | CHI PHÍ CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 77,9 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 45 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 32,9 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 77,9 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 121,8 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 312,415 | m2 | |
| AL | PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,28 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 73,622 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 6,812 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 28,282 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,442 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,407 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,407 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,407 | 100m3 | |
| AM | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| AN | ĐẤT, PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 297,4507 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | 297,4507 | m3 | |
| AO | CÁT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 408,513 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | 408,513 | m3 | |
| AP | SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 136,807 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 136,807 | m3 | |
| AQ | XI MĂNG | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 73,4516 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 73,4516 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | 73,4516 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 73,4516 | tấn | |
| AR | GẠCH XÂY CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 96,2631 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 96,2631 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | 96,2631 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 96,2631 | 1000v | |
| AS | GẠCH ỐP LÁT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 6,0979 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 6,0979 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 6,0979 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 6,0979 | 1000v | |
| AT | NGÓI CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | 100,9953 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | 100,9953 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Ngói các loại | 100,9953 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | 100,9953 | 1000v | |
| AU | ĐÁ ỐP LÁT | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ốp lát các loại | 5,291 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ốp, lát các loại | 5,291 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá ốp, lát các loại | 5,291 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Đá ốp, lát các loại | 5,291 | m3 | |
| AV | SẮT THÉP CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 13,7052 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 13,7052 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | 13,7052 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 13,7052 | tấn | |
| AW | GỖ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 72,802 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 72,802 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | 72,802 | m3 | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 72,802 | m3 | |
| AX | CHI PHÍ HỆ THỐNG PCCC | |||
| AY | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 1,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu ống chịu nhiệt, đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ren trong ống chịu nhiệt, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn đường kính van d25mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt y lọc rác, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dọ hút, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp bích thép lỗ, đường kính ống 100mm | 26 | cái | |
| 25 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg + lơ thu | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp (600mm x 500mm x 180mm) | 3 | hộp | |
| 30 | Hộp dụng cụ phá dỡ và cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà. KT: 1200 X 600 X 180 ( Bao gồm kìm cộng lực, búa rìu, xà cầy ) | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) | 2 | cuộn | |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) | 3 | cuộn | |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 65/19mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 50/13mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg | 14 | bình | |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, loại 3kg | 7 | bình | |
| 37 | Lắp đặt zoong cao su DN100 | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt zoong cao su DN80 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt zoong cao su DN65 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt zoong cao su DN50 | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bulong M16 dài 7mm,12mm cho mặt bích và van các loại | 208 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 x25mm2 + 1 x16mm2 | 10 | m | |
| 43 | Lắp đặt giá treo và đỡ ống bằng sắt V5 | 6 | m | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,572 | m3 | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 25,2 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,2 | m3 | |
| AZ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt accu kín. Loại 12vdc-75ah | 2 | bình | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối các kênh báo cháy | 2 | bộ | |
| 8 | hộp đựng đèn, nút ấn báo cháy, kích thước hộp: 410x210x95mm | 3 | tủ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp <= 10 đôi | 7 | 10 m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 180 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =25mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm | 140 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm | 70 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả | 16 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa vuông kt200x200 mm | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =25mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =16mm | 10 | cái | |
| BA | Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit một mặt không chỉ hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,2 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 130 | m | |
| 6 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm | 100 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả | 15 | hộp | |
| BB | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n | 1 | bơm | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy DIESEL: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n | 1 | bơm | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi