Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251649-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phương Canh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201119039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 22:16:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,166,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B ĐẠI ĐÌNH
C Phần chuyên ngành
D Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm 3,608 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm 2,41 m3
3 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,998 m3
4 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,086 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,091 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 4,451 m3
7 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 1,227 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 27,392 m2
9 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt 7,29 m2
10 Tu bổ, phục hồi cấu kiện gỗ thay cốt ốp mang 0,934 m3
11 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự 1,666 m3
12 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 3,776 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,716 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao 0,602 m3
15 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự 4,605 m3
16 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần vật liệu gia công 0,193 m3
17 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần nhân công gia công 5,609 m2
18 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa 1,949 m3
19 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự 2,031 m3
20 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 1,337 m3
21 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 28,457 m2
22 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần vật liệu gia công 0,22 m3
23 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần nhân công gia công 4,31 m2
24 Tu bổ phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản 15,378 m2
25 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 1.485,787 m2
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 15,93 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 15,922 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 11,506 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 1,318 m3
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 11 hệ khung
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 13 bộ vì
E Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại không có gạch hoa tranh) 11,8 m
2 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại có gạch hoa tranh) 71,69 m
3 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 87,665 m2
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (thay 80% ngói mũi hài, 60% ngói độn) 237,241 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 153,307 m2
6 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 1,97*0,47*0,47 2 cái
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*180 14 cái
8 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 480*480*180 12 cái
9 Lắp đặt chân tảng đá (chân đá tảng giữ nguyên) 4 cái
10 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 14 hiện vật
11 Tu bổ, phục hồi con giao, con sô 12 con
12 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ 0,558 m2
13 Lắp đặt các con thú 27 con
14 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 2,661 m2
15 Lắp dựng ô chữ thọ 2,661 m2
16 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 30,35 m
17 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 2,886 m
18 Tu bổ ngạch đá cửa KT 160*110 12,35 m
19 Tu bổ ngạch đá cửa KT 480*110 2,83 m
20 Tu bổ ngạch đá cửa KT 309*110 10,38 m
F Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 3,099 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 4,325 100m2
G 4/Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 3,099 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) 4,325 100m2
H Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 237,241 m2
2 Hạ giải con giống các loại 27 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy 87,665 m
4 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung 31,852 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái 12,806 m3
6 Hạ giải tường gạch 17,096 m3
7 Hạ giải gạch lát nền 153,307 m2
8 Hạ giải chân tảng đá 30 cái
9 Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) 20 công
10 Vệ sinh các cấu kiện sau hạ giải (các cấu kiện giữ lại) 30 công
I Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 35,88 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 47,967 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,838 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,838 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,838 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,392 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,729 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 42,106 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 16,732 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,279 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,537 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,055 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,605 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 118,047 m3
15 Dải nilong lót nền 159,637 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 13,181 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,096 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 122,689 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 79,125 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,979 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,125 m2
22 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa + khóa cửa 2 bộ
J Vận chuyển phần hạ giải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,324 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,324 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,324 100m3
K NHÀ KHÁCH
L Phần chuyên ngành
M Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm 3,148 m3
2 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,571 m3
3 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,07 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,978 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 1,76 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự - phức tạp 2,038 m3
7 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 0,516 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 9,024 m2
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 2,044 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,282 m3
11 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự 4,385 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván gió trên cửa - Phần vật liệu gia công 0,091 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván gió trên cửa - Phần nhân công gia công 3,03 m2
14 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công 0,161 m3
15 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công 6,042 m2
16 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa 0,564 m3
17 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự 0,542 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 1,093 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 23,326 m2
20 Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,18 m3
21 Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công 3,286 m2
22 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 6,062 m2
23 Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 729,545 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 6,945 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 5,766 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 6,43 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,282 m3
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
N Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 29,9 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 31,395 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 111,663 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 79,976 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 15,15 m
7 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 6 cái
8 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 370*370*140 6 cái
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 12,35 m
O Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,785 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 3,964 100m2
P Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 9,984 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 71,385 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,814 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,814 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,814 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,168 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 6,293 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 26,026 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,521 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,107 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,585 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,405 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,462 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 33,951 m3
15 Dải nilong lót nền 76,253 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 6,828 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,211 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 29,258 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 116,504 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 167,058 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 149,9 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 154,133 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 167,058 m2
27 Lắp đặt bản lề cửa 8 bộ
28 Clemon cửa sổ 2 bộ
29 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa + khóa cửa 1 bộ
Q SÂN VƯỜN, BỂ NGẦM PCCC
R Phần chuyên ngành
S Phần ngõa
T Sân vườn
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 227 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 3,3 m
U Phần xây dựng cơ bản
V Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,272 100m3
2 Dải nilong lót nền 227 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,05 m3
W Bo vỉa sân
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,007 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,175 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,515 m3
X Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,099 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 18,718 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,939 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,208 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,208 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,208 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,071 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 3,554 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,493 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,28 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,128 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,129 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 20,131 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,88 m2
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,066 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,069 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,903 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 45 cái
19 Cắt mặt đường BTXM 2,8 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,336 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 1,33 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,014 100m
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,945 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,336 m3
Y BỂ NƯỚC PCCC
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II 17,12 100m
2 Thép giằng thành bể I150x75 (Thuê thép trong vòng 3 tháng) 91,056 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào, đất cấp II 2,138 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,138 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,138 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,138 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,033 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 6,897 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,331 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,924 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 15,427 m3
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,596 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,413 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,101 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 17,556 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,38 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,266 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,927 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,972 tấn
22 Ván khuôn sàn mái 0,495 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,951 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 8,365 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 145,619 m2
26 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 145,619 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 92,64 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 49,594 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước 287,899 m2
30 Ngâm nước xi măng bể 1 công việc
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,003 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,022 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
35 Đắp đất sét chèn thành bể nước dầy 20cm 37,795 m3
36 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn 17,12 100m cọc
37 Tháo dỡ thép I150 giằng 91,056 m
Z NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 20,819 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,208 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,208 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,208 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,048 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,754 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,736 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,946 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,044 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,25 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,162 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,786 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,333 m3
14 Dải nilong lót nền 19,624 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,393 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,211 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,193 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,55 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,316 tấn
21 Ván khuôn sàn mái 0,144 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,729 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,104 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,664 m3
27 Gạch kính 3 viên
28 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 62,485 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 16,866 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái 17,448 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 17,448 m2
32 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 17,448 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 90,898 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,008 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 16,656 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,898 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,664 m2
38 Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa 2.0mm kính 6,36mm Bát 300x300 hoặc tương đương 8,36 m2
39 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm xingfa 1.4mm kính 6,36mm Bát 300x300 hoặc tương đương 1,08 m2
40 Vách ngăn vệ sinh tiểu nam 0,9 m2
AA BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,41 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,074 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,074 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,38 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,016 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,459 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,117 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,742 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,681 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,025 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,306 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
AB LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC
AC Điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-3P 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-3P 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-1P 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 24 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 82 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 106 m
9 Đấu nối điện 3 pha 1 bộ
AD Điện đại đình
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 11 bộ
7 Lắp đặt đèn thả led 3 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 7 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 250 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 225 m
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
AE Điện nhà khách
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 5 bộ
9 Lắp đặt đèn led gắn tường 5 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 9 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 160 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
15 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 2 hộp
AF Điện nhà vệ sinh
1 Lắp bảng điện attomat 1 pha 1 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
7 Lắp đặt đèn ốp trần 6 bộ
8 Lắp đặt đèn gương 2 bộ
9 Lắp đặt quạt thông gió 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 60 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 15 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 40 m
14 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
AG Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 6 cái
8 Lắp đặt xi phông uPVC D76 6 cái
9 Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 1 cái
10 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 2 chiều 1 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm 2 chiều 3 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm 2 chiều 2 cái
13 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm 1 cái
14 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
15 Crephin ống hút (giọ bơm) 1 bộ
16 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm 2 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
18 Lắp đặt bàn đá 2 bộ
19 Lắp đặt kệ kính 2 cái
20 Lắp đặt gương soi 2 cái
21 Lắp đặt giá treo khăn 2 cái
22 Lắp đặt giá để xà bông 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 2 cái
AH Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 0,7 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 6 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm 1 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
14 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm 6 cái
AI Thiết bị thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110 6 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90 2 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75 6 cái
8 Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D110 6 cái
9 Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D90 4 cái
10 Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D75 4 cái
11 Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D42 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 4 cái
13 Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm 4 cái
AJ NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 11,83 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,943 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,079 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,079 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,052 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,3 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,101 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,736 m3
12 Gia công cột bằng thép hình 1,34 tấn
13 Gia công giằng mái thép 0,356 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,532 tấn
15 Gia công xà gồ thép 1,472 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,34 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán 0,356 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,532 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,472 tấn
20 Bu lông neo M16x500 52 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,289 100m2
22 Tôn úp nóc 33,95 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 4,7 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 328,929 m2
AK CHI PHÍ CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 77,9 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 45 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 32,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 77,9 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 121,8 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 312,415 m2
AL PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,28 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 73,622 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 6,812 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 28,282 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,442 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,407 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,407 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,407 100m3
AM TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
AN ĐẤT, PHẾ THẢI
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 297,4507 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 297,4507 m3
AO CÁT CÁC LOẠI
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 408,513 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại 408,513 m3
AP SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 136,807 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 136,807 m3
AQ XI MĂNG
1 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 73,4516 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 73,4516 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao 73,4516 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 73,4516 tấn
AR GẠCH XÂY CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 96,2631 1000v
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 96,2631 1000v
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại 96,2631 1000v
4 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 96,2631 1000v
AS GẠCH ỐP LÁT CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 6,0979 1000v
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại 6,0979 1000v
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại 6,0979 1000v
4 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 6,0979 1000v
AT NGÓI CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại 100,9953 1000v
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại 100,9953 1000v
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Ngói các loại 100,9953 1000v
4 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại 100,9953 1000v
AU ĐÁ ỐP LÁT
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ốp lát các loại 5,291 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ốp, lát các loại 5,291 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá ốp, lát các loại 5,291 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Đá ốp, lát các loại 5,291 m3
AV SẮT THÉP CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 13,7052 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 13,7052 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại 13,7052 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 13,7052 tấn
AW GỖ CÁC LOẠI
1 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại 72,802 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại 72,802 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại 72,802 m3
4 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại 72,802 m3
AX CHI PHÍ HỆ THỐNG PCCC
AY Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy 1 tủ
4 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
5 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 1,18 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,12 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 0,06 100m
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 22 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 9 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 7 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 3 cái
13 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm 3 cái
14 Lắp đặt tê thu ống chịu nhiệt, đường kính 40/25mm 1 cái
15 Lắp đặt ren trong ống chịu nhiệt, đường kính d=25mm 1 cái
16 Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 6 cái
17 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm 2 cái
18 Lắp đặt van chặn đường kính van d25mm 6 cái
19 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
20 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 3 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
22 Lắp đặt y lọc rác, đường kính d=100mm 2 cái
23 Lắp đặt dọ hút, đường kính d=100mm 2 cái
24 Lắp bích thép lỗ, đường kính ống 100mm 26 cái
25 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm 5 cái
26 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm 2 cái
27 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm 2 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg + lơ thu 1 cái
29 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp (600mm x 500mm x 180mm) 3 hộp
30 Hộp dụng cụ phá dỡ và cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà. KT: 1200 X 600 X 180 ( Bao gồm kìm cộng lực, búa rìu, xà cầy ) 1 hộp
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) 2 cuộn
32 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) 3 cuộn
33 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 65/19mm 1 cái
34 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 50/13mm 3 cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg 14 bình
36 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, loại 3kg 7 bình
37 Lắp đặt zoong cao su DN100 20 cái
38 Lắp đặt zoong cao su DN80 2 cái
39 Lắp đặt zoong cao su DN65 2 cái
40 Lắp đặt zoong cao su DN50 10 cái
41 Lắp đặt bulong M16 dài 7mm,12mm cho mặt bích và van các loại 208 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 3 x25mm2 + 1 x16mm2 10 m
43 Lắp đặt giá treo và đỡ ống bằng sắt V5 6 m
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 0,572 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 25,2 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,2 m3
AZ Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh 1 trung tâm
2 Lắp đặt accu kín. Loại 12vdc-75ah 2 bình
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng 1,6 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy 0,6 5 đèn
7 Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối các kênh báo cháy 2 bộ
8 hộp đựng đèn, nút ấn báo cháy, kích thước hộp: 410x210x95mm 3 tủ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 200 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp <= 10 đôi 7 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 180 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 20 m
15 Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =25mm 10 cái
16 Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm 140 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm 70 cái
19 Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả 16 hộp
20 Lắp đặt hộp nhựa vuông kt200x200 mm 2 hộp
21 Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =25mm 6 cái
22 Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =16mm 10 cái
BA Hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn Exit một mặt không chỉ hướng 0,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2,2 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 280 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 130 m
6 Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm 100 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm 20 cái
8 Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả 15 hộp
BB CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n 1 bơm
2 Máy bơm chữa cháy DIESEL: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n 1 bơm
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 tủ
4 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->