Gói thầu: Gói thầu số 4A: Thi công xây dựng hạng mục: Di chuyển đường điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259938-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4A: Thi công xây dựng hạng mục: Di chuyển đường điện
Số hiệu KHLCNT 20200501642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, trong khi chưa có nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, chủ đầu tư ứng vốn Quỹ phát triển đất để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 11:12:00 đến ngày 2020-12-28 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,690,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,447 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1379 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,384 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,35 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,138 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4688 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1322 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0237 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,6112 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7044 100m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,112 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,2 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,096 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5571 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,1616 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6445 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1894 tấn
19 Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cột
20 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cột
21 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 277,19 kg
22 Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
23 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 277,55 kg
24 Lắp đặt xà (NCx1.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
25 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,36 kg
26 Lắp đặt xà (NCx1.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
27 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 218,66 kg
28 Lắp xà (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
29 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101,38 kg
30 Lắp xà (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
31 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 109,98 kg
32 Lắp đặt xà, (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
33 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,1 kg
34 Lắp xà (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
35 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,64 kg
36 Lắp xà (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
37 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 225,32 kg
38 Lắp ghế thao tác + giá đỡ (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
39 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 157,08 kg
40 Lắp thang (NCx1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
41 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,06 kg
42 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
43 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,82 kg
44 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
45 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,7 kg
46 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
47 Khối lượng thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,62 kg
48 Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
49 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 143,352 kg
50 Bulong M16x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
51 Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5434 100kg
52 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 cọc
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,8 m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m3
55 Thép làm tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 768,138 kg
56 Bulong M16x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
57 Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,5107 100kg
58 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 10 cọc
59 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,6 m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,576 100m3
61 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,987 1km dây
62 Dây AC95/16 bổ sung Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 413 kg
63 Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1073 1km/1 dây
64 Cách điện đứng trung thế PI-35 kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 quả
65 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 bộ
66 Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer):120kN Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 Chuỗi
67 Lắp chuỗi cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 1 chuỗi sứ
68 Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
69 Ghíp song song 3 bu lông A95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 bộ
70 Đầu cốt A95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 10 đầu cốt
72 Đầu cốt A240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
73 Ép đầu cốt A240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 10 đầu cốt
74 Thép cổ dề mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,6 kg
75 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 1 bộ
76 Biển báo an toàn (Biển cấm trèo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
77 Lắp biển báo các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
78 Biển báo tên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
79 Lắp biển báo các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
B CÁP NGẦM 35KV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,152 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7661 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6251 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3325 100m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 133 m
6 Rải lưới báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4389 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,99 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6384 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2834 tấn
10 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.064 tấm
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,935 1m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,545 m3
13 Bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,545 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,342 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4937 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,374 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2338 100m3
18 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,5 m
19 Rải lưới báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3085 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,805 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4488 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1993 tấn
23 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 748 tấm
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,574 m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,103 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,626 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,355 100m3
28 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 542 m
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,7886 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,26 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6016 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,1551 tấn
33 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4.336 tấm
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6496 m3
35 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,106 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m3
37 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m3
38 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 m
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0792 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1152 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0511 tấn
43 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 192 tấm
44 Thép các loại, chế tạo, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 225,4 kg
45 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
46 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0224 100m2
47 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,224 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
49 Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 sứ
50 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,12 m3
51 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,224 100m2
52 Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 mốc
53 Ống nhựa siêu bền HDPE Φ195/150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
55 Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.320,2068 kg
56 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,94 100m
57 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x240 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.664,69 m
58 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,14 100m
59 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,5069 100m
60 Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240 nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
61 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 1 hộp nối
62 Đầu cáp nhôm 35kV-3x240 co nguội ngoài trời Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
63 Làm đầu cáp khô 3 pha 35 kV, NCx1,8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 đầu cáp
C THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV CŨ
1 Cưa gốc, hạ cột bê tông 20m (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 cột
2 Cưa gốc, hạ cột bê tông 16m (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 1 cột
3 Cưa gốc, hạ cột bê tông 14m (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 cột
4 Cưa gốc, hạ cột bê tông 12m (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 1 cột
5 Tháo xà néo XNĐ2L-1,2,3(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
6 Tháo xà néo XN2L-1,2,3N(NCx0.45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 1 bộ
7 Tháo xà đỡ XN-3T(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
8 Tháo xà đỡ XR-2(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
9 Tháo xà đỡ K(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
10 Tháo xà néo XN35-SĐ(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
11 Tháo xà néo K(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
12 Tháo xà néo XP-35(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 bộ
13 Tháo xà lắp cầu dao 35 cột P(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
14 Tháo xà đỡ lèo cột P(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
15 Tháo xà lắp BU,BI, chống sét van 35(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
16 Tháo ghép cột (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 công/bộ
17 Tháo thang trèo (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
18 Tháo ghế thao tác (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
19 Tháo cổ dề dây néo (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 công/bộ
20 Tháo dây néo các loại (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 công/bộ
21 Tháo sứ đứng PI -35kV (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,5 10 sứ
22 Tháo chuỗi néo đơn (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73 1 chuỗi sứ
23 Tháo sứ bát PC70 (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 10 sứ
24 Tháo chuỗi sứ polymer 35kV (NCx0.45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 bộ chuỗi cách điện
25 Tháo, thu hồi dây AC95/16 (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,3305 1km dây
26 Tháo, thu hồi dây AC50/8 (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4275 1km dây
27 Tháo cầu dao các ly 3 pha 35kV (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 bộ (1 pha)
28 Tháo cầu dao phụ tải 35kV(NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ (3 pha)
29 Tháo máy biến dòng đo lường 35kV (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ (3 pha)
30 Tháo máy biến áp đo lường 1 pha 100VA-35/0.22kV (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 1 máy
31 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
D THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP TÙNG TUNG
1 Cưa gốc, hạ cột bê tông 12m (NCx0,54, Mx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 cột
2 Tháo xà đón dây đầu trạm lắp sứ đứng 35kV (NCx0,45x1,7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
3 Tháo xà lắp cầu chì tự rơi SI (NCx0,45x1,7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
4 Tháo xà lắp chống sét van (NCx0,45x1,7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
5 Tháo conson & dầm đỡ MBA (NCx0,45x1,7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
6 Tháo sàn thao tác (NCx0,45x1,7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
7 Tháo cách điện đứng (sứ) 35kV trên cột (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 10 sứ
8 Tháo, thu hồi cầu chì tự rơi (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ (3pha)
9 Tháo, thu hồi chống sét van (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 3 pha
10 Tháo, thu hồi máy biến áp (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 máy
11 Tháo, thu hồi tủ hạ thế (1 lộ ra) (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
12 Tháo giá đỡ cáp hạ thế (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 công/bộ
13 Tháo, thu hồi cáp tổng Cu/XLPE/PVC (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100 m
14 Tháo thang trèo (NCx0,45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,339 1 bộ
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 3 pha
2 Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 1 bộ
F THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
2 Thí nghiệm chuỗi cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 chuỗi
3 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha 35kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 45kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
5 Thí nghiệm tiếp địa cột trung thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 1 vị trí
6 Thí nghiệm cáp 35kV (NCx1.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 sợi
G THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 3 pha -35kV chém ngang dập bằng không khí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Chống sét van 45kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
3 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->