Gói thầu: Gói thầu số 4A: Thi công xây dựng hạng mục: Di chuyển đường điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4A: Thi công xây dựng hạng mục: Di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, trong khi chưa có nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, chủ đầu tư ứng vốn Quỹ phát triển đất để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 11:12:00 đến ngày 2020-12-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,447 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4688 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0237 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,6112 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7044 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1616 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6445 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1894 | tấn |
| 19 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cột |
| 21 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 277,19 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột nép, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 277,55 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,36 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218,66 | kg |
| 28 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,38 | kg |
| 30 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,98 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,1 | kg |
| 34 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,64 | kg |
| 36 | Lắp xà (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,32 | kg |
| 38 | Lắp ghế thao tác + giá đỡ (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,08 | kg |
| 40 | Lắp thang (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,06 | kg |
| 42 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 43 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,82 | kg |
| 44 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 45 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,7 | kg |
| 46 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 47 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,62 | kg |
| 48 | Lắp gông cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 49 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,352 | kg |
| 50 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5434 | 100kg |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 55 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 768,138 | kg |
| 56 | Bulong M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp tiếp địa cột, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5107 | 100kg |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 L=1,5m (NCx0,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 10 cọc |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 61 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,987 | 1km dây |
| 62 | Dây AC95/16 bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 413 | kg |
| 63 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1073 | 1km/1 dây |
| 64 | Cách điện đứng trung thế PI-35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | quả |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 66 | Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer):120kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | Chuỗi |
| 67 | Lắp chuỗi cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | 1 chuỗi sứ |
| 68 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo kép dây trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 69 | Ghíp song song 3 bu lông A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 70 | Đầu cốt A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 72 | Đầu cốt A240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt A240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Thép cổ dề mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,6 | kg |
| 75 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | 1 bộ |
| 76 | Biển báo an toàn (Biển cấm trèo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp biển báo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Biển báo tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp biển báo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| B | CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,152 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6251 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133 | m |
| 6 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4389 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,99 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2834 | tấn |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.064 | tấm |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,935 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,545 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,545 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,342 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4937 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,5 | m |
| 19 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,805 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1993 | tấn |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 748 | tấm |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,574 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,103 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,355 | 100m3 |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 542 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7886 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,26 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6016 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1551 | tấn |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.336 | tấm |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6496 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192 | tấm |
| 44 | Thép các loại, chế tạo, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,4 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 49 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | sứ |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 52 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | mốc |
| 53 | Ống nhựa siêu bền HDPE Φ195/150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.320,2068 | kg |
| 56 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,94 | 100m |
| 57 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x240 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.664,69 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | 100m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,5069 | 100m |
| 60 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240 nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | 1 hộp nối |
| 62 | Đầu cáp nhôm 35kV-3x240 co nguội ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Làm đầu cáp khô 3 pha 35 kV, NCx1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| C | THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV CŨ | |||
| 1 | Cưa gốc, hạ cột bê tông 20m (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Cưa gốc, hạ cột bê tông 16m (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Cưa gốc, hạ cột bê tông 14m (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cột |
| 4 | Cưa gốc, hạ cột bê tông 12m (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 cột |
| 5 | Tháo xà néo XNĐ2L-1,2,3(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Tháo xà néo XN2L-1,2,3N(NCx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ XN-3T(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo xà đỡ XR-2(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ K(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo xà néo XN35-SĐ(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo xà néo K(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo xà néo XP-35(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Tháo xà lắp cầu dao 35 cột P(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tháo xà đỡ lèo cột P(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Tháo xà lắp BU,BI, chống sét van 35(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Tháo ghép cột (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công/bộ |
| 17 | Tháo thang trèo (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 18 | Tháo ghế thao tác (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 19 | Tháo cổ dề dây néo (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | công/bộ |
| 20 | Tháo dây néo các loại (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | công/bộ |
| 21 | Tháo sứ đứng PI -35kV (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | 10 sứ |
| 22 | Tháo chuỗi néo đơn (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Tháo sứ bát PC70 (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | 10 sứ |
| 24 | Tháo chuỗi sứ polymer 35kV (NCx0.45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ chuỗi cách điện |
| 25 | Tháo, thu hồi dây AC95/16 (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3305 | 1km dây |
| 26 | Tháo, thu hồi dây AC50/8 (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4275 | 1km dây |
| 27 | Tháo cầu dao các ly 3 pha 35kV (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ (1 pha) |
| 28 | Tháo cầu dao phụ tải 35kV(NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 29 | Tháo máy biến dòng đo lường 35kV (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ (3 pha) |
| 30 | Tháo máy biến áp đo lường 1 pha 100VA-35/0.22kV (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 máy |
| 31 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| D | THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP TÙNG TUNG | |||
| 1 | Cưa gốc, hạ cột bê tông 12m (NCx0,54, Mx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà đón dây đầu trạm lắp sứ đứng 35kV (NCx0,45x1,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà lắp cầu chì tự rơi SI (NCx0,45x1,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà lắp chống sét van (NCx0,45x1,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo conson & dầm đỡ MBA (NCx0,45x1,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo sàn thao tác (NCx0,45x1,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo cách điện đứng (sứ) 35kV trên cột (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 10 sứ |
| 8 | Tháo, thu hồi cầu chì tự rơi (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Tháo, thu hồi chống sét van (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 10 | Tháo, thu hồi máy biến áp (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Tháo, thu hồi tủ hạ thế (1 lộ ra) (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tháo giá đỡ cáp hạ thế (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | công/bộ |
| 13 | Tháo, thu hồi cáp tổng Cu/XLPE/PVC (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100 m |
| 14 | Tháo thang trèo (NCx0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,339 | 1 bộ |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| F | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 45kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp 35kV (NCx1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | sợi |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha -35kV chém ngang dập bằng không khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 45kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi