Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 00:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 00:16:00 đến ngày 2020-12-25 00:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,684 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 9 | Xây móng dầy <=30cm, gạch thẻ 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,165 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 5 | Xây tường h<=4m, gạch ống 9,5x13,5x19 câu G.đặc 5,5x9x19 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,231 | m3 |
| 6 | Xây tường h<=16m, gạch ống 9,5x13,5x19 câu G.đặc 5x9x19 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 7 | Xây tường <=10cm, h<=6m, gạch ống 9,5x13,5x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 8 | Xây các kết cấu phức tạp h<=6m, gạch đặc 5,5x9x19, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| C | HOÀN THIÊN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,984 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,04 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 7 | Quét Sikaproof Menbrane chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 12 | Cửa đi, cửa nhôm hệ 700 kính 5mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ 700 kính 5mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,234 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6 | m2 |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hầm tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,267 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây móng <=33cm, gạch chỉ 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,448 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,868 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp định vị, công tắc, ổ cắm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HỆ THỐNG CÂP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC Ø60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC Ø90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren trong đồng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Valabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quả cầu chén rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀ MÁI CHE RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, mái che bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | SXLD bu lông M14 cho đế móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,355 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| H | SƠN MỚI BÊN TRONG NHÀ LỚP HỌC 16 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,92 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế 16 phòng học ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Vận chuyển bàn ghế 16 phòng học vào bên trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi