Gói thầu: Thi công cũng cố, bảo dưỡng nhà trạm ưu tiên 2 tại Viettel tỉnh Thanh Hóa theo công văn 2888 VTNet-BQLDAHTVT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THANH HÓA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công cũng cố, bảo dưỡng nhà trạm ưu tiên 2 tại Viettel tỉnh Thanh Hóa theo công văn 2888 VTNet-BQLDAHTVT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 13:49:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,660,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gia cố móng M0 bị ngậm lụt | |||
| 1 | Làm sạch bê tống móng, bu long móng | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | công |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m3 |
| B | Sơn phòng máy lắp ghép | |||
| 1 | Bảo dưỡng nhà trạm Container, vệ sinh (lau chùi, đánh rỉ, tạo nhám bề mặt ...) trước khi sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 637,7657 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng nhà trạm Container, sơn toàn bộ mặt ngoài vách, mái container 2 lớp phủ bằng sơn dầu ICI màu trắng hoặc tương đương. Phun sơn bằng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 637,7657 | m2 |
| C | Chỉnh cột nghiêng | |||
| 1 | Bảo dưỡng tuyến truyền dẫn cáp quang, chỉnh cột nghiêng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| D | Trồng cột điện AC | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cột |
| 5 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cột |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,89 | m3 |
| E | Sơn phòng máy, phòng máy nổ | |||
| 1 | Bảo dưỡng vỏ trạm nhà xây, làm sạch bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn bằng giấy giáp. | Tham khảo Phần II, chương V | 3.786,464 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 544 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.244,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.998,304 | m2 |
| F | Sửa cửa nhà container, cửa PM | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Tham khảo Phần II, chương V | 41,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm, cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,24 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa nhà container | Tham khảo Phần II, chương V | 5,12 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 5,12 | m2 |
| G | Chống thấm mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 126,096 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 159,002 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 218,6202 | m2 |
| 4 | Quét flinkote (Sika proof men prene) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tham khảo Phần II, chương V | 218,6202 | m2 |
| H | Lợp tôn phòng máy | |||
| 1 | Thép hình liên kết tường và xà gồ | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | kg |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4598 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4598 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5025 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0526 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0526 | m3 |
| I | Đục trát tường ẩm mốc | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m2 |
| J | Bản đệm M0 han gỉ | |||
| 1 | Làm vệ sinh đánh gỉ, sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m2 |
| K | Đổ bê tông quanh móng M0, móng co | |||
| 1 | Làm vệ sinh tạo phẳng, đầm nén trước khi đổ bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | công |
| 2 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m3 |
| L | Móng bị sụt lún | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | 100m3 |
| M | Bề mặt móng co bị ngập | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, vệ sinh móng nhân công 3/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 13,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,744 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3108 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,266 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng các chi tiết 1,2,3,4 bu lông neo, thanh TG | Tham khảo Phần II, chương V | 0,266 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 18,144 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Ma ní F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| N | Căn chỉnh cột anten dây co | |||
| 1 | Thay thế khóa cáp cột anten dây co, độ cao h <= 40m, lực siết 40Nm<=lực siết<=60Nm (NCx1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | bộ |
| 2 | Căn chỉnh cột dây co cho cột 3 móng co, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 3 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| O | Cải tạo tiếp địa | |||
| 1 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 2 | Cáp thép D8 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=F40) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | điện cực |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | điện cực |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | m3 |
| P | Vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, vật liệu xây dựng bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 127 | tấn |
| Q | Vận chuyển cơ giới Vật liệu, vật tư, dụng cụ thi công cho 1 trạm | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới Vật liệu, vật tư, dụng cụ thi công cho 1 trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 127 | chuyến |
| R | Lợp tôn nhà Container | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1056 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4464 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Tham khảo Phần II, chương V | 89,0598 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,456 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,606 | 100m2 |
| S | Đắp nâng cao nền sân nhà trạm | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng và vệ sinh móng (NC: 3.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,575 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | 100m3 |
| T | Đánh rỉ sơn lại mặt bích | |||
| 1 | Nhân công đánh gỉ mặt bích | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m2 |
| U | Nâng chân nhà container | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Kiểm tra tháo lỏng cáp các loại, bulong liên kết nhà container với dầm móng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Chuẩn bị mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,378 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,378 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép (phòng máy, chân PM) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 7 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác (sàn phòng máy) trước khi nâng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Ca kích phòng máy lên để kê chân | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | ca |
| 9 | Gỗ kê | Tham khảo Phần II, chương V | 1,074 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 11 | Dây cáp đồng trần C50 từ tổ cọc đến phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (trụ đỡ thang cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0944 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,228 | m3 |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | điện cực |
| V | Lắp đặt gá chống xoắn | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao h <= 40m (NCx1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | tầng dây co |
| 2 | Lắp đặt dây co, gá chống xoắn, độ cao lắp đặt h <= 40m (NCx1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4145 | tấn |
| 3 | Xiết khóa cáp cột anten dây co, độ cao h <= 40m, loại cột 30Nm<=lực siết<=40Nm (NCx1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| W | Đổ bê tông đường vào trạm | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng và vệ sinh móng (NC: 3.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | công |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 147 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,47 | 100m3 |
| X | Nền nhà sụt lún | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng và vệ sinh móng (NC: 3.5/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m2 |
| Y | Cải tạo điện yếu cáp 2x35 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 4 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 5 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn cadisun 2x35mm | Tham khảo Phần II, chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| Z | Cải tạo điện yếu cáp 4x35 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn cadisun 4x35mm | Tham khảo Phần II, chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cáp điện AC ( từ công tơ vào trạm ) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 10m |
| 12 | Vận chuyển cơ giới Vật liệu, vật tư, dụng cụ thi công cho 1 trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi