Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở Hợp khối huyện và các hạng mục khác của Trụ sở huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở Hợp khối huyện và các hạng mục khác của Trụ sở huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 10:44:00 đến ngày 2020-12-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,141,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÓC, TRÁT, SƠN TƯỜNG TRẦN, TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 954,7155 | m2 | |
| 2 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột… | 242,7986 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 711,9169 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 711,9169 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía ngoài khu vệ sinh chung WC1 | 132,612 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài khu vệ sinh chung WC1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 132,612 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà khu vệ sinh chung WC1 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,612 | m2 | |
| 8 | nước tảy xi măng TVS H+T01 | 257,9591 | LÍT | |
| 9 | Tẩy vết keo trên bề mặt ốp gạch tường ngoài nhà | 1.289,7956 | M2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 2 | m2 | |
| 11 | Trát tường tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | 7.857,815 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.857,815 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xử lý tường ngoài vữa bong chóc | 182,9375 | m2 | |
| 15 | Trát tường Xử lý tường ngoài vữa bong chóc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 182,9375 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,9375 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ một số vị trí bị úa trong nhà | 716,259 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột một số vị trí bị úa trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 716,259 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xử lý lớp vữa bong chóc trong nhà | 518,3436 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | 231,84 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 286,536 | m2 | |
| 22 | Sơn cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 286,536 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 215,1839 | m2 | |
| 24 | Sơn trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,1839 | m2 | |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | 6,861 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 135,6782 | m2 | |
| 3 | Xây gạch tường ngăn, vữa XM mác 50 | 3,435 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 48,13 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,2612 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,3912 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | 135,6782 | m2 | |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 44,256 | m2 | |
| 9 | Phào trần | 36,76 | m | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44,256 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,3796 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Phòng họp 3 + 6) | 26 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm (Phòng họp 3 + 6) | 1 | m | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc (Phòng họp 3 + 6) | 12 | cái | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Phòng Chủ tịch) | 13,1234 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phòng Chủ tịch) | 13,1234 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Phòng Chủ tịch) | 1 | bộ | |
| 18 | Bảo dưỡng điều hòa + thay ga + dây đồng + phụ kiện đi kèm (Phòng Chủ tịch) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Phòng Chủ tịch) | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Phòng Chủ tịch) | 9 | bộ | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp tường gỗ CN dày 20mm Phòng Bí thư Thường trực | 114,622 | m2 | |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ BÍ THƯ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,8184 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,448 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6,352 | m2 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 1,612 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 1,24 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,9 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,45 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,418 | m3 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm WC | 3,64 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền WC | 0,3128 | m3 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,64 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,414 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,672 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 87,916 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 0,66 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 2,4 | m2 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | 13,484 | m2 | |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 3,124 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,8481 | m2 | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 47,4461 | m2 | |
| 21 | Phào trần | 32,6869 | md | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 49,8461 | m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2,4 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính mờ dày 6,38ly | 9,2532 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa sổ lật nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly | 6,9244 | ||
| 26 | Khóa cửa + phụ kiện đi kèm | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,17 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt Lam gỗ công nghiệp | 13,6 | md | |
| D | PHẦN ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC (Phòng Phó Bí thư) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép | 0,511 | tấn | |
| E | Bàn đá cho Labavo (Phòng Phó Bí thư): | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại | 0,84 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt gương soi khung nhôm giả gỗ: | 1 | cái | |
| F | Thiết bị phòng WC (Phòng Phó Bí thư): | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt giây cấp cho chậu rửa + xí bệt | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Xi phông cho chậu rửa | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,58 | 1m | |
| G | Phụ kiện cho ống PPR d25 (Phòng Phó Bí thư): | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 46 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cút ren PPR d25 | 5 | cái | |
| 3 | Kép + Tê inox d25 (ren ngoài) | 7 | cái | |
| 4 | Ren trong | 5 | cái | |
| 5 | Tê ren | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,24 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,12 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,2 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút, chếch PVC D90 | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn cút nhựa PVC d34 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| H | PHẦN ĐIỆN (Phòng Phó Bí thư): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 2 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 25 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 7 | m | |
| 10 | Bảo dưỡng điều hòa + thay ga + dây đồng + phụ kiện đi kèm | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ lắp dựng tấm đan rãnh để đặt ống thoát wc | 2 | công | |
| I | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | 5,3226 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,14 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 38,254 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 18,84 | m2 | |
| 6 | tháo dỡ quạt, đèn chùm,bóng đèn; 6,quạt treo tường, 2 quạt trần, 2 đèn trùm3 bóng tuýp 1,2m | 2 | công | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,4354 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | 0,137 | 1m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2 | tấn | |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,174 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,924 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,456 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 3,94 | m2 | |
| J | PHẦN ỐP TƯỜNG GỖ (PHÒNG KHÁCH TẦNG 1): | |||
| 1 | Lớp nilong chống thấm vách tường | 71,32 | m2 | |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | 0,1992 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp tường gỗ CN dày 20mm | 92,7532 | m2 | |
| 4 | Lam gỗ CN 60x60 | 114 | md | |
| 5 | phào tường 25x80 | 2,2 | md | |
| 6 | Phào trần + chân tường | 81,5 | md | |
| 7 | Gờ chỉ 25x15 | 17,64 | md | |
| 8 | Khuôn cửa đi kt(20x150) | 34,88 | md | |
| 9 | Cửa đi gỗ CN dày 40 | 16,4851 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 34,88 | m cấu kiện | |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 16,4851 | m2 cấu kiện | |
| 12 | Khóa cửa Minh Khai (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 18,5856 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 18,5856 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,9556 | m2 | |
| K | PHẦN ĐIỆN (PHÒNG KHÁCH TẦNG 1): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 27 | bộ | |
| 2 | Đèn Panel âm trần 600x600 | 6 | cái | |
| 3 | Đèn led dây ánh sáng trắng | 44 | md | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 2 | m | |
| L | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,264 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 3,6996 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 18,4978 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống | 18,4978 | 1m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bệ vệ sinh, vữa XM mác 50 | 0,3686 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền WC | 2,22 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 18,878 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 9 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compac (hoàn thiện) | 0,364 | m2 | |
| 10 | Vách ngăn tiểu nữ bằng tấm compac (hoàn thiện,) | 0,96 | m2 | |
| M | Lắp đặt thiết bị, phụ kiện cho các khu WC: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 0,286 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,286 | tấn | |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,64 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt gương soi khung nhôm hệ vân gỗ | 2,688 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt giây cấp cho chậu rửa + xí bệt | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt xi phông cho tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | lắp đặt van xả tiểu treo | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xi phông cho chậu rửa | 6 | bộ | |
| N | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 39,76 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,76 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 39,76 | m2 | |
| O | CHỐNG HẮT MƯA HÀNH LANG: | |||
| 1 | Xây bờ ngăn nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | 0,8958 | m3 | |
| 2 | Trát tường bờ ngăn nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 2,7672 | m2 | |
| P | Bán mái hắt: | |||
| 1 | Vì kèo thép hình mái hắt, khẩu độ <= 18 m | 0,7393 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | 1,2212 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,7316 | 1m2 | |
| Q | Xử lý mái tôn dột cos +21,9: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | 84,9584 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,149 | 1m2 | |
| 3 | Tấm úp nóc | 4,44 | md | |
| 4 | Lợp tôn chống nóng Pu dày 0,45mm, xốp dày 18mm | 134,23 | m2 | |
| R | Nền sân khu thông tầng: | |||
| 1 | Tạo nhám bề mặt sân bê tông | 5 | công | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 134,697 | m2 | |
| S | PHẦN CỬA WC: | |||
| 1 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,498 | m2 | |
| 2 | Sơn cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,498 | m2 | |
| 3 | Cửa nhôm hệ màu xám hệ 45, kính dày 6,38ly | 9,9288 | m2 | |
| 4 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 5 | Bản lề cửa | 12 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9288 | m2 | |
| T | XỬ LÝ KHE LÚN: | |||
| 1 | Tôn ốp cột khe lún: | 25,344 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn sắt | 67,2965 | m2 | |
| 3 | Sơn tay vịn - 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,2965 | 1m2 | |
| U | XỬ LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nước xử lý | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 100mm | 1,98 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác inox D140 | 78 | quả | |
| 5 | Đai găm ống inox bản rộng 2cm | 114 | cái | |
| V | CẤP THOÁT NƯỚC WC3: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,18 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 22 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ga thu sàn inox d100 | 4 | cái | |
| W | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1 | m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR | 7 | cái | |
| 3 | Tê ren PPR d20 | 2 | cái | |
| 4 | Cút góc ren PPR d20 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van chặn PPR d25 | 3 | cái | |
| 6 | Kép inox d25 | 3 | cái | |
| X | XỬ LÝ PHẦN CẤP NƯỚC MÁI + THOÁT XÍ: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt thang sắt lên mái | 0,856 | tấn | |
| Y | Phần cấp nước mái: | |||
| 1 | Tháo dỡ chuyển 02 bồn 5m3 lên cos 21,9m | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt bổ sung bế chữa bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| Z | Bổ sung ống cấp lên téc và cấp cho khu WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,5 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| AA | Xử lý bể phốt khu Wc phía trục A: | |||
| 1 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bể phốt | 2 | công | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | 0,16 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | 0,24 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 7 | cái | |
| AB | DÀN GIÁO THI CÔNG : | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 28,662 | 1m2 | |
| AC | ĐỔ BÊ TÔNG ÁT PHAN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,29 | m3 | |
| 2 | Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 0,215 | 1m2 | |
| AD | MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lan can sảnh hội trường(KT-08)) | 33,212 | m2 | |
| 2 | Ôp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (Tường lan can sảnh hội trường(KT-08)) | 33,212 | m2 | |
| 3 | Bơm keo các vách kính thấm nước (Tường lan can sảnh hội trường(KT-08)) | 2 | công | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi khỏi công trình | 5 | chuyến | |
| 5 | Vệ sinh thu gom phế thải toàn bộ công trình | 2 | công | |
| AE | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 93,7839 | m2 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,1396 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3399 | 1m2 | |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2764 | tấn | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,389 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 42,42 | m2 | |
| 7 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | 91,5916 | 1m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 89 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 89 | m2 | |
| 10 | Ke góc thép 4*8 | 16 | cái | |
| AF | Xử lý ống nước thấm trần P. HT: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước | 0,5 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,4 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác bằng thép inox d100 | 4 | quả | |
| AG | Sơn lại trần thạch cao: | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt trước khi sơn lại (tạm tính 25 công) | 1.548,141 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.548,141 | m2 | |
| AH | CẤP ĐIỆN HT: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 28 | bộ | |
| 2 | Đèn Panel led 30x120-40w | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 11 | m | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| AI | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,9621 | 1m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,9621 | 1m3 | |
| AJ | Sản xuất đất màu trồng cây: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,9242 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất màu, đất cấp I | 1,9242 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,416 | m3 | |
| AK | CẤP NƯỚC KHU ỦY BAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | 1 | 1m | |
| 4 | Van khóa nước tự động | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | 3 | bể | |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,6 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,2 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi