Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257767-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Can Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201257508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 17:05:00 đến ngày 2020-12-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE, BỒN HOA
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 266,78 m2
2 Tháo dỡ các loại vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 8 Công
3 Tháo dỡ mái che bằng tôn trước nhà để xe số 1 Mô tả KT theo chương V 10 Công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 12,5883 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 29,3728 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 8,6083 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,176 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,4 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả KT theo chương V 3,1891 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 3,1891 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,1015 100m2
12 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 27,5 M
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 12 bộ
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,7408 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,558 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,674 100m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 3,96 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 7,7514 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,3297 m3
22 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 3,0176 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 24,8 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 18,952 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 7,92 m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,18 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,18 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,36 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,2 m3
30 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 7,128 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 32,8 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 20,4304 m2
33 Mua đất trồng cỏ về tại công trình Mô tả KT theo chương V 30 m3
34 Trồng dặm cỏ nhung Mô tả KT theo chương V 100 m2/lần
35 Non bộ tiểu cảnh Mô tả KT theo chương V 12 m2
36 Hệ thống điện chiếu sáng non bộ tiểu cảnh bao gồm bóng điện và dây dẫn (bố trí theo từng loại tiểu cảnh) Mô tả KT theo chương V 1 T.gói
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 53,7 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 537 m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHOA KHÁM BỆNH
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,44 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả KT theo chương V 1,0358 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả KT theo chương V 0,1503 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 4,7038 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 14,4611 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,4471 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,1412 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1812 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0734 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,9269 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,4938 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 17,3134 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,22 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 2,42 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 25,8 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,5069 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,1665 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,2801 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,7878 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 50,6932 m3
21 Tấm ngăn composite dày 18mm bao gồm phụ kiệm INOX 304 Mô tả KT theo chương V 38,88 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0086 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0153 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,4752 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,242 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,1141 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,8199 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,4956 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,557 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 1,4846 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,57 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,2564 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,952 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 148,5207 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,7024 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 113,5704 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình tôn nền Mô tả KT theo chương V 18,3269 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,7696 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,9392 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 67,0824 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 173,94 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 157,2248 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 148,5207 m2
45 Lắp đặt trần nhựa khung xương chìm Mô tả KT theo chương V 67,5136 m2
46 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm Mô tả KT theo chương V 12,8 m2
47 Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhung nhôm hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm 4,32 0.0
48 Khò máng sika chống thấm Mô tả KT theo chương V 101,4176 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 52,1544 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
52 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 5 cái
53 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 35 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 16 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 8 cái
65 Khóa đồng Mô tả KT theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
69 Tê cút các loại Mô tả KT theo chương V 30 Cái
70 Bình chứa nước INOX 1500L Mô tả KT theo chương V 1 Cái
71 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 Cái
72 Phao đóng ngắt tự động Mô tả KT theo chương V 1 Cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,344 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 2,1147 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,52 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,648 m3
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,432 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0932 tấn
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả KT theo chương V 0,0183 tấn
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả KT theo chương V 0,2706 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,9123 m3
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,0968 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,45 m2
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
86 Ngâm nước xi măng Mô tả KT theo chương V 30,5468 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
89 Két treo xí vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->