Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG LONG MỸ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của Liên đoàn Lao động tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 11:04:00 đến ngày 2020-12-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,134,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 10,464 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 3,719 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 3,825 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2 - Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 16,679 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 2,178 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 7,902 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 9,216 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2 - Chương V | 4,172 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 13,2 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 7,225 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,376 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 15,831 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,814 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2 - Chương V | 14,663 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 1,633 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 1,715 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục 2 - Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2 - Chương V | 0,871 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,105 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,442 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,601 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,268 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,979 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục 2 - Chương V | 0,619 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục 2 - Chương V | 1,959 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2 - Chương V | 0,304 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,087 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục 2 - Chương V | 54 | cái |
| 38 | Bulong 8ly | Mục 2 - Chương V | 92 | bộ |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2 - Chương V | 1,967 | tấn |
| 40 | Chông thép tròn fi 16 cao 0,150m gia công nhọn đầu | Mục 2 - Chương V | 612 | Cây |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mục 2 - Chương V | 0,147 | tấn |
| 42 | Bulong 16ly | Mục 2 - Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2 - Chương V | 0,147 | tấn |
| 44 | Chữ nổi bằng Mica | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mục 2 - Chương V | 0,257 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cổng sắt | Mục 2 - Chương V | 0,257 | tấn |
| 47 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề cối xoay D70, chốt khóa, tay nắm, …) | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Chông thép tròn fi 14 cao 0,300m gia công nhọn đầu | Mục 2 - Chương V | 49 | Cây |
| 49 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 364,343 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 181,448 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 29,808 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 124,1 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 298,5 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 119,44 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 47,6 | m |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mục 2 - Chương V | 25,255 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 39,377 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Blook | Mục 2 - Chương V | 10,08 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 - Chương V | 364,343 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 - Chương V | 414,107 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 778,45 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn bóng | Mục 2 - Chương V | 26,82 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 thành phần, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 134,897 | m2 |
| B | Hạng mục 2: San lấp, Sân đường – Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 7,34 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2 - Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mục 2 - Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 42,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m | Mục 2 - Chương V | 10,575 | 10m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục 2 - Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 26,712 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 14,112 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 2,917 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mục 2 - Chương V | 2,621 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 1,008 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,378 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,397 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục 2 - Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2 - Chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2 - Chương V | 7 | cấu kien |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 - Chương V | 4,48 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 21,811 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mục 2 - Chương V | 0,84 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi