Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy dự trữ tỉnh ủy (nguồn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:42:00 đến ngày 2020-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,717,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5, E-HSMT | 3,4704 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 5,7902 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 293,255 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 195,425 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, E-HSMT | 19,1522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương 5, E-HSMT | 17,023 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương 5, E-HSMT | 30,713 | m |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7533 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | 1,3269 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 320,045 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito | Chương 5, E-HSMT | 46,845 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | 28,975 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp bả trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 217,0848 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 506,5313 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Chương 5, E-HSMT | 80,0185 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Chương 5, E-HSMT | 186,7099 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 213,6789 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, xà bần | Chương 5, E-HSMT | 49,726 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 49,726 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 49,726 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 49,726 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sổ trời | Chương 5, E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 2,886 | m2 |
| 28 | Kính cường lực 10mm | Chương 5, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng | Chương 5, E-HSMT | 213,6789 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 213,6789 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 239,5089 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6408 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 7,1224 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 8,4132 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,7412 | m3 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn giả ngói chiều dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,7183 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,2505 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,2505 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 165,888 | m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh giả gỗ | Chương 5, E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 297,32 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương 5, E-HSMT | 25,83 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 113,995 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm , ≤ 0,06mm2 | Chương 5, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, ≤ 0,25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 128 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 156,58 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 159,0988 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 328,561 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 377,3385 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 264,3411 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 892,6094 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, ≤ 0,36mm2 | Chương 5, E-HSMT | 220,77 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt, ≤ 0,09mm2 | Chương 5, E-HSMT | 25,83 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 93,62 | m2 |
| 55 | Lát nền sàn bằng đá granit | Chương 5, E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 56 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 12ly | Chương 5, E-HSMT | 93,62 | m2 |
| 57 | Chỉ len chân tường bằng gỗ ván công nghiệp | Chương 5, E-HSMT | 62,2 | m |
| 58 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,9825 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 53,362 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, E-HSMT | 7,2221 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7,2221 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 12,3688 | m2 |
| 64 | Gia công lắp đặt thanh nhôm chống trượt | Chương 5, E-HSMT | 48,75 | m |
| 65 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường dày 17ly | Chương 5, E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 9,9 | m2 cấu kiện |
| 69 | Gia công khung đỡ bệ lavabo | Chương 5, E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 6,804 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương 5, E-HSMT | 5,7372 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng lan can inox (phụ kiện kèm theo đầy đủ …) | Chương 5, E-HSMT | 18,7074 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng vách kính đứng phòng tắm kính cường lực dày 10mm | Chương 5, E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 74 | Phụ kiện vách phòng tắm | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Kệ để kính để khăn tắm phòng vệ sinh kính cường lực 10mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ..) | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 76 | Ổ khóa cửa | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 10mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 21,195 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa đi 2 cánh mở (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa đi 1 cánh mở (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 11,23 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa đi 2 cánh mở trượt kết hợp khung kính cố định(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa đi 2 cánh mở trượt (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa sổ 2 cánh mở (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa sổ 4 cánh mở (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa sổ 1 cánh mở hất(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm cửa sổ 2 cánh mở hất(phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa…) | Chương 5, E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ) | Chương 5, E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 7,5888 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 1,8223 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 | Chương 5, E-HSMT | 13 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 60A 2P | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 50A 2P | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 30A 1P | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc thẻ từ 40A | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 20A 1P | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hòa inverter 1,5 hp | Chương 5, E-HSMT | 5 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D10 | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt trần kết hợp đèn chiếu sáng + công tắc điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn chùm pha lê + công tắc điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần trang trí + công tắc điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường trang trí | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90 | Chương 5, E-HSMT | 147 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Đèn Led dây hắt trần | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 49 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x16 , ≤ 25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x10, ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x6, ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5; ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 480 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5 ; ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 560 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Chương 5, E-HSMT | 660 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 118 | Bộ chia tín hiệu mạng 08 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 máy | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm mạng + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu điện thoại 4x0,5; ≤ 1mm2 | Chương 5, E-HSMT | 270 | m |
| 123 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu mạng loại CAT5e | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Chương 5, E-HSMT | 460 | m |
| 125 | Điện thoại bàn | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Modem phát wifi | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máy nóng lạnh gián tiếp + phụ kiện | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt miệng thoát nước sàn KT 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co ren trong D27-D21 | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Co giảm D34-D27 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co D34 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê D34 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê giảm D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối D34 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co giảm D90-D34 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co giảm D90-D42 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Lơi D144 | Chương 5, E-HSMT | 25 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y D114 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm D114-D34 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPRD25 | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co ren trong D25-D21 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 05 chuông |
| 160 | Lăp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương 5, E-HSMT | 1 | 01 trung tâm |
| 161 | Lắp đặt đâu báo nhiệt | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 162 | Lắp đặt hộp đấu nối hệ thống báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 163 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2; ≤ 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 164 | Lắp đặt ống gen bảo hộ cáp D20 | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 165 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy KT 650x450x220 | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 166 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 167 | Bình bột chữa cháy CO2 ABC (MFZ8) | Chương 5, E-HSMT | 8 | bình |
| 168 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 10 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 10 | m3 |
| 171 | Cọc tiếp địa L50x50x5 L=2500 + mũ cọc | Chương 5, E-HSMT | 10 | cọc |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét CT3-D18 cao 1m | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Dây dẫn sét CT13-12 | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 174 | Dây dẫn sét CT13-16 | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 175 | Chân đỡ dây D8 | Chương 5, E-HSMT | 55 | cái |
| 176 | Eke thép D12 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 177 | Lắp ống nhựa PVC D=21 bọc dây dẫn sét | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| B | PHÁ DỠ GARA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5, E-HSMT | 0,4543 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương 5, E-HSMT | 16,768 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 4,118 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,7832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 23,5272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 23,5272 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 64,225 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 91,75 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 155,975 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 155,975 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 155,975 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 155,975 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 9 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 71,4 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 49,98 | m3 |
| 11 | Cắt roon 3mx3m | Chương 5, E-HSMT | 214,2 | 10m |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 13 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,8258 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 38,085 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,1968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2597 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,1187 | m3 |
| 8 | Lót móng bằng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,9987 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,432 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,5664 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6942 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3446 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3446 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,3446 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3105 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2468 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4502 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,003 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,8172 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,7095 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,0917 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương 5, E-HSMT | 2,3297 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, E-HSMT | 2,3297 | tấn |
| 39 | Bu lông D16 L=500 | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1034 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,1034 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 153,136 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 1,6093 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 127,6436 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 89,456 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,088 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 38,088 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, ≤ 0,25m2 | Chương 5, E-HSMT | 197,93 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 133,1 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kháng ẩm | Chương 5, E-HSMT | 123,7 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 127,6436 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5, E-HSMT | 133,1 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 89,456 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 217,0996 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 149,3 | m2 |
| 58 | Lót nền nhà bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 12,766 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm2 , ≤ 0,36m2 | Chương 5, E-HSMT | 94,78 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2, ≤ 0,09m2 | Chương 5, E-HSMT | 28,92 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 17,387 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng khung đỡ vệ bệ Lavabo bằng sắt hộp + sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt vách ngăn compact (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 22,275 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng lan can kính cường lực 10mm chân inox tay vịn bằng gỗ sơn Pu hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) | Chương 5, E-HSMT | 1,748 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 3,3024 | 100m2 |
| 71 | Lắp đăt bộ đèn led 2 bóng (2x18W) loại nổi | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led trần 18W loại nổi | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Aptomat loại 50A 3 pha -18KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat loại 20A 2 pha -6KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng ≤ 0,40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc loại 4 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây , ≤ 0,40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3Cx10+1Cx6, ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 , ≤4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x2,5mm2 , ≤4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2, ≤4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 145 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tiểu nam + bộ xả tự động | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Lavabo âm | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt miệng thu nước sàn 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/42 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Giảm PVC D90/42 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co Giảm PVC D90/34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Giảm PVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt co ren đồng trong (ngoài) giảm PVC D27/21 | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đăt cầu chắn rác inox D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 26,0557 | m3 |
| 117 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,2499 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,8305 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,279 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,72 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,77 | m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,1504 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Xếp đá hộc giếng thấm | Chương 5, E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 127 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 128 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 129 | Làm tầng lọc than xỉ | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 130 | Làm tầng lọc than củi | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 1,7464 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi