Gói thầu: Gói thầu số 42: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường Hồ Thị Kỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, nước thải đường Hồ Thị Kỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190743155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:14:00 đến ngày 2020-12-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,818,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1. San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn hữu cơ dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 3,4273 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,2663 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, ĐKn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 9,176 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, ĐKn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 6 | Cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật lót kè gia cố, cường độ R ≥15kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát san lắp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 14,563 | 100m3 |
| D | 2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ R ≥15kN/m | Chương V của E-HSMT | 9,6654 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,5143 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp cao su lót đổ BT mặt đường | Chương V của E-HSMT | 7,5714 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,0952 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường - khe dọc, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 6 | Mặt đường BTCT đá 1x2, M300 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 113,5707 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,3585 | 100m |
| E | 3. Vỉa hè | |||
| 1 | Trải lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,0515 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2 M150, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,2065 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,6199 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 14,6767 | m3 |
| F | Tường chắn hè đường | |||
| 1 | Đào móng tường chắn hè đường | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả sau khi đào móng tường chắn hè đường | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,5336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng tường chắn hè đường, đá 1x2 M150, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,3363 | m3 |
| 5 | Xây gạch (8x8x18)cm tường chắn hè đường vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,6387 | m3 |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng từ đất đào nền đường) | Chương V của E-HSMT | 1,3611 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 8,0145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng vỉa hè, đá 1x2 M150, dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 80,1451 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm vỉa hè, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 826,728 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình phạm vi ≤ 1000m | Chương V của E-HSMT | 2,9053 | 100m3 |
| H | 4. Vạch sơn, biển báo giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ biển báo biển báo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, tên đường | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và các biển báo trên trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| I | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| J | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 4,7461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 2,7126 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 87,2121 | 100m |
| 4 | Đắp lớp cát đệm đầu cừ dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0947 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,888 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,648 | m3 |
| K | 2. Lắp đặt ống cống BTCT | |||
| L | 2.1. Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D400mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| M | 2.2. Ống cống BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, L=3m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D400mm, L=4m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, L=2m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, L=4m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=1m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=2m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m H10 (vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D500mm, L=4m H30 (ngang đường) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000mm, L=4m H30 (ngang đường) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 14 | Trát vữa mối nối cống vỉa hè, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,009 | m2 |
| N | * Gia cố mối nối tuyến cống ngang đường | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,706 | m3 |
| O | 3. Hố ga, hố thu nước mặt đường | |||
| P | 3.1. Kết cấu bê tông đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho cấu kiện bê tông đổ tại chỗ, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8464 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,7557 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 15,446 | m3 |
| Q | 3.2. Kết cấu bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép bọc cạnh nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan hố ga bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác hố thu bằng gang, kích thước (0,96x0,28x0,05)m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| R | 4. Lắp đặt ống uPVC | |||
| S | 4.1. Ống uPVC thu nước mặt đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D200mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 ống nhựa uPVC đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| T | 4.2. Ống uPVC thu nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát D168mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát D220mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bít nhựa uPVC miệng bát D168mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt co chữ T, nối bằng p/p dán keo, Tê 90 uPVC D220x168mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Láng vữa xi măng vị trí nắp đậy thông tắt M100, dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m2 |
| U | 5. Phụ trợ thi công cống ngang đường | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hệ chống hố móng trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,3082 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ chống hố móng trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,3082 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình hệ khung giằng hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép tấm vách hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| V | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh: Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi