Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255610-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201255576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 10:02:00 đến ngày 2020-12-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,400,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất hữu cơ, vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,9 m3
2 Đào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m3
3 Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.919 m3
B CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4444 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5076 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0838 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9704 m3
5 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
8 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,995 m2
D CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,9444 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,94 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1256 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4597 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0225 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3468 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,62 m3
8 Đắp đất móng hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7138 100m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1957 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1826 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1525 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4406 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6318 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5796 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6878 m3
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 m
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,0384 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,0384 m2
22 SXLD hàng rào thép hộp, cả sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,19 m2
23 SXLD cổng bằng thép hộp, sơn chống gỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0125 m2
E SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,1 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,392 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9669 m3
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
6 Trát mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,988 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2085 100m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1885 100kg
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6608 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
G NHÀ VĂN HÓA
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4667 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5619 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9055 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0365 m3
7 Đào móng giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9468 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,494 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7097 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5706 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8106 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8479 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5735 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8415 m3
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
17 Đắp đất móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3548 100m3
18 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0598 100m3
I PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5046 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6954 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4149 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5135 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2954 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5475 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2242 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7168 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7934 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7756 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2555 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 SX bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9727 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9364 m2
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9727 tấn
22 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5533 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2467 m2
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5533 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4252 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4252 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5995 100m2
28 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,88 m
29 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.439 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,9031 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,082 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,0581 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,9181 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7788 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,42 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,35 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,0581 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,9181 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,77 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,9181 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,8281 m2
42 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,4876 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1822 m2
44 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,5976 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1908 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,598 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8004 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1882 m2
49 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,504 m2
50 SXLD cửa Cử kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
51 SXLD cửa Cử kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m2
52 SXLD cửa Cử kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
53 SXLD cửa Cử kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m2
54 SXLD cửa Cử kim loại cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt - Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 m2
55 SXLD gạch bông hoa văn thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
56 SXLD Lan can thép hộp 14x14, sơn sắt thép 3 nước màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 m2
57 SLXD Vách ngăn, cửa đi bằng tấm nhựa Compact dày 1cm khu vệ sinh (phụ kiện khóa, chân đỡ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,854 m2
58 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÓM 3" mặt chính nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 SXLD bảng chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng nhựa Meka nổi 1,5cm màu vàng nền đỏ, chiều cao chữ 40cm, khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
4 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
5 Lắp đặt đèn + máng + 3 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần RD25x25 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
7 Lắp đặt đèn led âm trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống nhựa ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Aptomat 3 pha 63A MCCB SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Aptomat 1 pha 16A MCB SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Tủ bằng thép 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 4/8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tủ điện mặt nhựa 4-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/bộ
16 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Hộp chứa bình chữa cháy 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
N BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5852 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8617 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1963 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8395 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->