Gói thầu: 05.5 XL-NBĐL: Cải tạo, nâng cấp Hồ sinh thái Khu di tích Ngã ba đồng Lộc (Giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 05.5 XL-NBĐL: Cải tạo, nâng cấp Hồ sinh thái Khu di tích Ngã ba đồng Lộc (Giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi một số nhiệm vụ ngân sách Trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh (đã bố trí 19.500 triệu đồng tại Quyết định số 3397/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 của UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 10:49:00 đến ngày 2020-12-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,806,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chòi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0387 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,0672 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0953 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,7251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6703 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2156 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,0281 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,059 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2881 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5292 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1693 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9357 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9357 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,8703 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,703 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,703 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,86 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,86 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2571 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,618 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,618 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,733 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4748 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9076 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5925 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,4241 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2549 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3492 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4207 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4863 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3772 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5191 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,5653 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2718 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5133 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,365 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,7192 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,4768 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,3412 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 513,2666 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,68 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,365 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 941,8038 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337,1018 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6698 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ) Việt Pháp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,664 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Việt Nhật Pháp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9905 | m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp điện 3-5 modun | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-24W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | m |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,7409 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,6557 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,2655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,7382 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,7409 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,7409 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.357,7355 | m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,89 | m3 |
| 2 | Lát đá Curbic Thanh Hóa băm mặt 100x100x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.648,89 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0646 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0388 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2585 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,367 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2585 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,367 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Vận chuyển chuyển tiếp 17Km) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,367 | 100tấn |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4767 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4767 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4767 | 100m3/1km |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2777 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1109 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1846 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1109 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1846 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Vận chuyển chuyển tiếp 17Km) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1846 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5565 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Đỗ thải) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5565 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5565 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,103 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 765,3162 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,329 | m3 |
| 27 | Gạch Terazzo 30x30 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 529,71 | m2 |
| 28 | Lát gạch bê tông giả đá 400x400x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 753,59 | m2 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,12 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,57 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5796 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,62 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327 | m |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,71 | m3 |
| 36 | Bó vỉa đá xanh ghi 18x22x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168 | viên |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa loại 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,52 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | 1m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 44 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,73 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,25 | m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7496 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,73 | m3 |
| 56 | Bó vỉa loại 100x100x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.097 | viên |
| 57 | Lắp đặt Bó vỉa loại 100x100x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.048,5 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,66 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,78 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 61 | Đá xanh đen Thanh Hóa 15x22x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | viên |
| 62 | Lắp đặt bồn cây đá xanh đen Thanh Hóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8149 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7671 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0477 | 100m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,97 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8977 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,21 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,305 | m3 |
| 70 | Xếp đá hộc chân móng, mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,12 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,404 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2752 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,904 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 76 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,43 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7813 | m3 |
| 80 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m2 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1811 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7791 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7791 | 100m3/1km |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4458 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4458 | m3 |
| 87 | Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3433 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3439 | tấn |
| 89 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5639 | m3 |
| 90 | Tấm đan bằng gang đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182 | 1cấu kiện |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,923 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9982 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9982 | 100m3/1km |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,834 | m3 |
| 97 | Ván khuôn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3866 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5986 | tấn |
| 99 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,1614 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9887 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1667 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,0234 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m3/1km |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt gối đỡ D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | 1 đoạn ống |
| 112 | Ván khuôn giá đỡ cống qua hố ga G5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 113 | Bê tông giá đỡ hố ga G5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3348 | m3 |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9414 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1814 | 100m3/1km |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt gối đỡ D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8 | 1 đoạn ống |
| 122 | Cống tròn ly tâm D300 (TC-H10) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,5 | m |
| 123 | Khoan đục lỗ xuyên đường, lắp đặt ống bê tông D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 124 | Ván khuôn giá đỡ cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 125 | Bê tông giá đỡ hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1339 | m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9436 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6262 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6262 | 100m3/1km |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4277 | m3 |
| 131 | Ván khuôn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1565 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9748 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6812 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8381 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3404 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2375 | m3 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cửa phai vận hành bằng tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 145 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 146 | Tấm chắn rác bằng gang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6904 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4602 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4602 | 100m3/1km |
| 151 | Ván khuôn rãnh hở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3163 | 100m2 |
| 152 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5816 | m3 |
| D | KÈ HỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0477 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8977 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,305 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc chân móng, mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,12 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2752 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,904 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,94 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7813 | m3 |
| 18 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7791 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7791 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4458 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3433 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3439 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5639 | m3 |
| 10 | Tấm đan bằng gang đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,923 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9982 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9982 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,834 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3866 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5986 | tấn |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,1614 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9887 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1667 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,0234 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt gối đỡ D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | 1 đoạn ống |
| 32 | Ván khuôn giá đỡ cống qua hố ga G5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giá đỡ hố ga G5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3348 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9414 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1814 | 100m3/1km |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt gối đỡ D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8 | 1 đoạn ống |
| 42 | Cống tròn ly tâm D300 (TC-H10) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,5 | m |
| 43 | Khoan đục lỗ xuyên đường, lắp đặt ống bê tông D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 44 | Ván khuôn giá đỡ cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giá đỡ hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1339 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9436 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6262 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6262 | 100m3/1km |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4277 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1565 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9748 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6812 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8381 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3404 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2375 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cửa phai vận hành bằng tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 65 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 66 | Tấm chắn rác bằng gang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6904 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4602 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4602 | 100m3/1km |
| 71 | Ván khuôn rãnh hở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3163 | 100m2 |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5816 | m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương (H>3m, ĐK cổ rễ đo cách gốc rễ 10-20cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cây |
| 2 | Trồng cây Lộc Vừng (H>3m, ĐK 20cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây Bằng Lăng (H>3m, ĐK cổ rễ đo cách gốc rễ 10-20cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây Sáo Đen (H>3,5m, ĐK cổ 17-20cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cây |
| 5 | Trồng cây Xoài (H>3,5m, ĐK 6-9cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | cây |
| 6 | Trồng cây Bàng (H>3m, ĐK15-20cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cây |
| 7 | Trồng cây Tùng Tháp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | 1cây/90 ngày |
| 9 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,6856 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Bụp Thái (H=20-25cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5317 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Chuỗi ngọc (H=20-25cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4186 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây Bạch Tuyết Mai (H=20-45cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0329 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây Nguyệt Quế Cắt Tỉa (H=20-40cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8797 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,5485 | 100m2/ tháng |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,743 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,631 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,386 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,744 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,5 | m2 |
| 9 | Ốp đá rối vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,5 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,1 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,64 | m3 |
| 13 | Hàng rào thép sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,451 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0246 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,398 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5312 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,037 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7304 | tấn |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3336 | m3 |
| 23 | Đổ đất vào bồn hoa (Đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,66 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260,3 | m2 |
| 25 | Đắp nỗi bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,56 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260,3 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống Inox 304, đường kính D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m |
| 29 | Màng chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| H | BỒN HOA VÀ BỘC TAM CÂP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2037 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9106 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4345 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,905 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,79 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây (Đất tận dụng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,144 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,128 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4956 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,7728 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,8197 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3545 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2572 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7671 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Ốp đá granit dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,8149 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng đá granit dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,4 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terazzo 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,3968 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,0456 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,436 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,436 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,7976 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,0051 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,775 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,172 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng đá granit 300x300 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,3945 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,157 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,988 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,087 | m3 |
| 6 | Khung móng M16x340x340x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 7 | Khung móng M16x350 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Khung móng M24x675 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | 100 m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,402 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,456 | 100m3 |
| 12 | Cát đệm hào cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | 100m3 |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13.216 | viên |
| 14 | Đất mịn đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,69 | 100m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.515 | md |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,391 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,391 | 100m3/1km |
| 18 | Cột thép trang tri DC-05B, Chùm CH 11 - 4/5 , Cầu trong D400 + Loại LED 12W + Tháp son (4 bóng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | 1 cột |
| 19 | Đèn cầu D400 + bóngLED 12W + Tháp son (4 bóng) (hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172 | bộ |
| 20 | Cột đèn nấm trang trí DN-439 (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 -0.6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166,26 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 -0.6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.243,38 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 -0.6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 615,57 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 E10, 0.6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,66 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 -0.6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 881 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn TPF D30/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 700,23 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn TPF D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.409,64 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | bảng |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172 | 1 đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172 | 1 đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | 10 cột |
| 33 | Tủ chiếu sáng 60A, 02 lộ ra 2x65A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.025,21 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M4- 1bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M6- 1bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10- 1bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M16- 1bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M25- 1bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 200x300cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 2P- 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cọc |
| 44 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,5 | m |
| 45 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 46 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 47 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 48 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | 100 m |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| J | ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,712 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,32 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x750 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,19 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,737 | 100m3 |
| 9 | Cát đệm hào cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m3 |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.024 | viên |
| 11 | Đất mịn đầm chặt đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,658 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253 | md |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m3 |
| 14 | Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, H=11m tôn dày 4mm.Dn=56mm; Dg =183mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 15 | Đèn chiếu sáng đường phố LED VENUS 150W 150W hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cột |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290,7 | m |
| 23 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290,7 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng): | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290,7 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly): | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 28 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 29 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 30 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Phá dỡ cột đèn, cột bê tông ly tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| K | PHÁ DỠ | |||
| L | Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,6656 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,3027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,5738 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,8765 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,8765 | m3 |
| M | Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1985 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7379 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,0718 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,8097 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,8097 | m3 |
| N | Nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,907 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,145 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,052 | m3 |
| O | Nhà số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5047 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2353 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,338 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,44 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5733 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5733 | m3 |
| P | Nhà số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,1124 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,038 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4406 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7963 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,6354 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,8729 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,8729 | m3 |
| Q | Nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6387 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8199 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,4214 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6831 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,9244 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,9244 | m3 |
| R | Nhà số 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4928 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,0787 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,02 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5715 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5715 | m3 |
| S | Nhà số 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2889 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,3391 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,196 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,5351 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,5351 | m3 |
| T | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| U | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cách điện đứng SSD-35+ty mạ (bắt sàn thao tác) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE/HDPE/4,3-95-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3*120 -20/35(40,5)kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265 | m |
| 4 | Cách điện chuỗi Polimer 35kV + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cặp cáp xử lý đồng nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV - 120mm2 (3M co nguội) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu cáp Tplug 35kV - 3x120mm3 (3 pha) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE f160/125 luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254 | m |
| 10 | Ống thép Ф90 bảo vệ cáp lên cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 11 | Culiê cố định cáp lên cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| 12 | Cột bê tông li tâm đặc biệt 18m (đường kính gốc-ngọn: 560-230) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| V | Phần xà | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha ngang cột đặc biệt: XNB-35ĐB | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian (Xà phụ) XP-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tay giữ cáp lên cột: TGC-1ĐB | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác: GTT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo: TT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây leo tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| W | Phần bê tông, hào cáp, Tiếp địa | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất: HC-1Đ-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213 | m |
| 2 | Móng cột DB | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| X | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A (3pha) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV (3pha) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| Y | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm CS van 35kV (bộ 3 pha) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Sứ đứng < 35 kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 4 | Cách điện néo đã lắp thành chuỗi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi