Gói thầu: 05.5 XL-NBĐL: Cải tạo, nâng cấp Hồ sinh thái Khu di tích Ngã ba đồng Lộc (Giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254607-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 05.5 XL-NBĐL: Cải tạo, nâng cấp Hồ sinh thái Khu di tích Ngã ba đồng Lộc (Giai đoạn 2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201254473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi một số nhiệm vụ ngân sách Trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 4316/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh (đã bố trí 19.500 triệu đồng tại Quyết định số 3397/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 của UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 10:49:00 đến ngày 2020-12-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,806,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chòi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,0387 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,0672 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0953 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,7251 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6703 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,054 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2156 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,0281 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,059 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,7573 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2881 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0767 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5292 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1693 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4006 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9357 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9357 100m3/1km
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,8703 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,703 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,703 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,56 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,86 m2
23 Lát đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,32 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,86 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2571 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,618 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,618 m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,733 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4748 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1786 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9076 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5925 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,4241 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2549 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3492 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4207 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4863 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3772 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5191 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,5653 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2285 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2718 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5133 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 232,365 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 232,7192 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,4768 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 148,3412 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 513,2666 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,68 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 232,365 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 941,8038 m2
52 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 337,1018 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6698 100m2
54 Sản xuất cửa đi (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ) Việt Pháp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,664 m2
55 Sản xuất cửa sổ (Khung nhôm hệ Profile, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Việt Nhật Pháp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,9905 m2
56 Lắp đặt hộp điện 3-5 modun Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 hộp
57 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
60 Lắp đặt đèn ốp trần D300-24W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 bộ
61 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
62 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 m
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,7409 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,6557 100m3
3 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,2655 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,7382 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,7409 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,7409 100m3
7 Mua đất đắp công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.357,7355 m3
C GIAO THÔNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 164,89 m3
2 Lát đá Curbic Thanh Hóa băm mặt 100x100x50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.648,89 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0646 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0388 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,2585 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,367 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,2585 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,367 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Vận chuyển chuyển tiếp 17Km) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,367 100tấn
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4767 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4767 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4767 100m3/1km
13 Cấp phối đá dăm loại II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2777 100m3
14 Cấp phối đá dăm loại I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1666 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1109 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1846 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1109 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1846 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Vận chuyển chuyển tiếp 17Km) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1846 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m2
21 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5565 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Đỗ thải) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5565 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5565 100m3/1km
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,103 100m3
25 Mua đất đắp công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 765,3162 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,329 m3
27 Gạch Terazzo 30x30 dày 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 529,71 m2
28 Lát gạch bê tông giả đá 400x400x5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 753,59 m2
29 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,12 1m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,57 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5796 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,62 m3
33 Lắp đặt bó vỉa cong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,3 m
34 Lắp đặt bó vỉa thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 327 m
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,71 m3
36 Bó vỉa đá xanh ghi 18x22x100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168 viên
37 Lắp đặt bó vỉa loại 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 168 m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,52 m3
39 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cấu kiện
40 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 cấu kiện
41 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,34 1m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,35 m3
43 Lắp đặt bó vỉa tận dụng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 m
44 Lắp đặt tấm đan rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,75 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0457 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,69 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,73 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6864 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,44 m3
51 Lắp đặt tấm đan rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107,25 m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m3
53 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7496 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,73 m3
56 Bó vỉa loại 100x100x500 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.097 viên
57 Lắp đặt Bó vỉa loại 100x100x500 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.048,5 m
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,66 m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,78 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
61 Đá xanh đen Thanh Hóa 15x22x120 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 viên
62 Lắp đặt bồn cây đá xanh đen Thanh Hóa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 m
63 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8149 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7671 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0477 100m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,97 m3
67 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8977 100m2
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,21 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,305 m3
70 Xếp đá hộc chân móng, mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127,12 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,404 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2752 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,904 m3
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,468 100m
75 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0288 100m2
76 Đệm móng đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,94 m3
77 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,43 m2
78 Ván khuôn gỗ tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0625 100m2
79 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7813 m3
80 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 m2
81 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1811 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4019 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7791 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7791 100m3/1km
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,4458 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,4458 m3
87 Ván khuôn rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3433 100m2
88 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3439 tấn
89 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,5639 m3
90 Tấm đan bằng gang đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182 cái
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182 1cấu kiện
92 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,923 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9248 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9982 100m3
95 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9982 100m3/1km
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,834 m3
97 Ván khuôn mương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,3866 100m2
98 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5986 tấn
99 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,1614 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9887 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1667 tấn
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,0234 m3
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 1cấu kiện
104 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3206 100m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0707 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0707 100m3/1km
108 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,38 m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 100m3
110 Lắp đặt gối đỡ D600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
111 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 1 đoạn ống
112 Ván khuôn giá đỡ cống qua hố ga G5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0129 100m2
113 Bê tông giá đỡ hố ga G5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3348 m3
114 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9414 100m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1814 100m3
117 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1814 100m3/1km
118 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,95 m3
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1049 100m3
120 Lắp đặt gối đỡ D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
121 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,8 1 đoạn ống
122 Cống tròn ly tâm D300 (TC-H10) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,5 m
123 Khoan đục lỗ xuyên đường, lắp đặt ống bê tông D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
124 Ván khuôn giá đỡ cống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0052 100m2
125 Bê tông giá đỡ hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1339 m3
126 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9436 100m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3174 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6262 100m3
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6262 100m3/1km
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4277 m3
131 Ván khuôn mương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1565 100m2
132 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9748 tấn
133 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6812 tấn
134 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 tấn
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,8381 m3
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1376 100m2
137 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3404 tấn
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2375 m3
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 1cấu kiện
140 Sản xuất, lắp đặt cửa phai vận hành bằng tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
141 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 m3
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,013 100m2
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
144 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0076 tấn
145 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
146 Tấm chắn rác bằng gang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
147 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6904 100m3
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2301 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4602 100m3
150 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4602 100m3/1km
151 Ván khuôn rãnh hở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3163 100m2
152 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,5816 m3
D KÈ HỒ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8149 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7671 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0477 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,97 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8977 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,21 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,305 m3
8 Xếp đá hộc chân móng, mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 127,12 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,404 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2752 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,904 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,468 100m
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0288 100m2
14 Đệm móng đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,94 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,43 m2
16 Ván khuôn gỗ tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0625 100m2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7813 m3
18 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 m2
E THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1811 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7791 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7791 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,4458 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,4458 m3
7 Ván khuôn rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3433 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3439 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,5639 m3
10 Tấm đan bằng gang đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182 1cấu kiện
12 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,923 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9248 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9982 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9982 100m3/1km
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,834 m3
17 Ván khuôn mương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,3866 100m2
18 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5986 tấn
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,1614 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9887 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1667 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,0234 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 1cấu kiện
24 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3206 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0707 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0707 100m3/1km
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,38 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,023 100m3
30 Lắp đặt gối đỡ D600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 1 đoạn ống
32 Ván khuôn giá đỡ cống qua hố ga G5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0129 100m2
33 Bê tông giá đỡ hố ga G5 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3348 m3
34 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9414 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1814 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1814 100m3/1km
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,95 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1049 100m3
40 Lắp đặt gối đỡ D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,8 1 đoạn ống
42 Cống tròn ly tâm D300 (TC-H10) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,5 m
43 Khoan đục lỗ xuyên đường, lắp đặt ống bê tông D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
44 Ván khuôn giá đỡ cống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0052 100m2
45 Bê tông giá đỡ hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1339 m3
46 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9436 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3174 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6262 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6262 100m3/1km
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4277 m3
51 Ván khuôn mương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1565 100m2
52 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9748 tấn
53 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6812 tấn
54 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,8381 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1376 100m2
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3404 tấn
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2375 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 1cấu kiện
60 Sản xuất, lắp đặt cửa phai vận hành bằng tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,013 100m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
64 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0076 tấn
65 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
66 Tấm chắn rác bằng gang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
67 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6904 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2301 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4602 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (0,5KM) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4602 100m3/1km
71 Ván khuôn rãnh hở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3163 100m2
72 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,5816 m3
F CÂY XANH
1 Trồng cây Giáng Hương (H>3m, ĐK cổ rễ đo cách gốc rễ 10-20cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 cây
2 Trồng cây Lộc Vừng (H>3m, ĐK 20cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cây
3 Trồng cây Bằng Lăng (H>3m, ĐK cổ rễ đo cách gốc rễ 10-20cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cây
4 Trồng cây Sáo Đen (H>3,5m, ĐK cổ 17-20cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cây
5 Trồng cây Xoài (H>3,5m, ĐK 6-9cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 cây
6 Trồng cây Bàng (H>3m, ĐK15-20cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cây
7 Trồng cây Tùng Tháp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 1cây/90 ngày
9 Trồng cỏ - Cỏ lá gừng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,6856 100m2
10 Trồng cây Bụp Thái (H=20-25cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5317 100m2
11 Trồng cây Chuỗi ngọc (H=20-25cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4186 100m2
12 Trồng cây Bạch Tuyết Mai (H=20-45cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,0329 100m2
13 Trồng cây Nguyệt Quế Cắt Tỉa (H=20-40cm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8797 100m2
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,5485 100m2/ tháng
G HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7958 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,743 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,631 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,704 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,386 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,744 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175,5 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175,5 m2
9 Ốp đá rối vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175,5 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,1 m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,064 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,64 m3
13 Hàng rào thép sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 202,8 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,451 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0246 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,398 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,5312 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4153 100m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,99 m3
20 Ván khuôn bồn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,037 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7304 tấn
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,3336 m3
23 Đổ đất vào bồn hoa (Đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,66 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260,3 m2
25 Đắp nỗi bồn hoa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,56 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260,3 m2
27 Lắp đặt ống Inox 304, đường kính D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,283 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,494 100m
29 Màng chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 cái
H BỒN HOA VÀ BỘC TAM CÂP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,2037 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9106 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,4345 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,905 m2
5 Ốp đá granit 300x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,79 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0473 100m3
7 Đắp đất trồng cây (Đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,144 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,128 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4956 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,7728 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,8197 m3
12 Xây bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,7374 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2052 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3545 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2572 m3
16 Xây bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7671 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 100m3
18 Ốp đá granit dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,8149 m2
19 Lát nền bằng đá granit dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,4 m2
20 Lát gạch Terazzo 300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,3968 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,0456 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,436 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,436 m2
24 Sản xuất lắp đặt lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,7976 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,0051 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,775 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,744 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,009 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,099 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0834 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,172 m3
32 Ốp đá granit vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
33 Lát nền bằng đá granit 300x300 dày 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 188,3945 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,157 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,052 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,448 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,988 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,087 m3
6 Khung móng M16x340x340x500 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 cái
7 Khung móng M16x350 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Khung móng M24x675 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,86 100 m
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,402 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,456 100m3
12 Cát đệm hào cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,152 100m3
13 Gạch chỉ đặc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13.216 viên
14 Đất mịn đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,69 100m3
15 Băng báo hiệu cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.515 md
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,391 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,391 100m3/1km
18 Cột thép trang tri DC-05B, Chùm CH 11 - 4/5 , Cầu trong D400 + Loại LED 12W + Tháp son (4 bóng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 1 cột
19 Đèn cầu D400 + bóngLED 12W + Tháp son (4 bóng) (hoặc tương đương) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172 bộ
20 Cột đèn nấm trang trí DN-439 (trọn bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 1 cột
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 -0.6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,26 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 -0.6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.243,38 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 -0.6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 615,57 m
24 Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 E10, 0.6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,66 m
25 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 -0.6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 881 m
26 Ống nhựa xoắn TPF D30/20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 700,23 m
27 Ống nhựa xoắn TPF D65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.409,64 m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,73 100m
29 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 bảng
30 Luồn cáp ngầm cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172 1 đầu cáp
31 Làm đầu cáp khô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172 1 đầu cáp
32 Đánh số cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 10 cột
33 Tủ chiếu sáng 60A, 02 lộ ra 2x65A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
34 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.025,21 m
35 Đầu cốt đồng M4- 1bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
36 Đầu cốt đồng M6- 1bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126 cái
37 Đầu cốt đồng M10- 1bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
38 Đầu cốt đồng M16- 1bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131 cái
39 Đầu cốt đồng M25- 1bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
40 Lắp đặt tủ điện 200x300cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 tủ
41 Lắp đặt các automat 2P- 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
42 Lắp đặt các automat 2P-50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
43 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 cọc
44 Dây tiếp địa Fi =10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,5 m
45 Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 cái
46 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cọc
47 Dây tiếp địa Fi =10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
48 Tai bắt tiếp địa dày 44mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,25 100 m
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 m2
J ĐIỆN CAO ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,712 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,904 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,272 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,32 m3
6 Khung móng M24x300x300x750 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,19 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,737 100m3
9 Cát đệm hào cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,684 100m3
10 Gạch chỉ đặc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.024 viên
11 Đất mịn đầm chặt đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,658 100m3
12 Băng báo hiệu cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 253 md
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,278 100m3
14 Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, H=11m tôn dày 4mm.Dn=56mm; Dg =183mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cột
15 Đèn chiếu sáng đường phố LED VENUS 150W 150W hoặc tương đương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
16 Lắp đèn chiếu sáng đường phố Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
17 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 m
18 Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bảng
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 1 đầu cáp
20 Làm đầu cáp khô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 1 đầu cáp
21 Đánh số cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 10 cột
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-0,6/1kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290,7 m
23 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290,7 m
24 Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng): Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290,7 m
25 Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly): Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
26 Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
27 Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
28 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cọc
29 Dây tiếp địa Fi =10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
30 Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
31 Phá dỡ cột đèn, cột bê tông ly tâm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
K PHÁ DỠ
L Nhà số 1
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,6656 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,3027 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,5738 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,54 m2
5 Phá dỡ cột gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cột
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,8765 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,8765 m3
M Nhà số 2
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1985 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,7379 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,0718 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,25 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,8097 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,8097 m3
N Nhà số 3
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6595 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,907 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,145 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,052 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,052 m3
O Nhà số 4
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,304 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5047 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2353 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,338 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,44 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,5733 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,5733 m3
P Nhà số 5
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,1124 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3788 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,038 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4406 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,7963 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,6354 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,8729 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,8729 m3
Q Nhà số 6
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6387 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,8199 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,4214 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,14 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6831 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,9244 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,9244 m3
R Nhà số 7
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3225 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4928 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,0787 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,02 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,5715 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,5715 m3
S Nhà số 8
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2889 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,3391 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,196 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,5351 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá x0,5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,5351 m3
T CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
U Vật liệu điện
1 Cách điện đứng SSD-35+ty mạ (bắt sàn thao tác) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Quả
2 Dây nhôm lõi thép bọc AL/XLPE/HDPE/4,3-95-35kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
3 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3*120 -20/35(40,5)kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 265 m
4 Cách điện chuỗi Polimer 35kV + phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Cặp cáp xử lý đồng nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
6 Đầu cốt đồng M120 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Cái
7 Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV - 120mm2 (3M co nguội) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Đầu cáp Tplug 35kV - 3x120mm3 (3 pha) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Ống nhựa HDPE f160/125 luồn cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 254 m
10 Ống thép Ф90 bảo vệ cáp lên cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
11 Culiê cố định cáp lên cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 kg
12 Cột bê tông li tâm đặc biệt 18m (đường kính gốc-ngọn: 560-230) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cột
V Phần xà
1 Xà đỡ 3 pha ngang cột đặc biệt: XNB-35ĐB Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian (Xà phụ) XP-1 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
3 Xà cầu dao phụ tải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Tay giữ cáp lên cột: TGC-1ĐB Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Ghế thao tác: GTT Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Thang trèo: TT Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Dây leo tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 HT
W Phần bê tông, hào cáp, Tiếp địa
1 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất: HC-1Đ-35kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 213 m
2 Móng cột DB Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 móng
3 Tiếp địa RC8 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
X Thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 35kV-630A (3pha) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Chống sét van 35kV (3pha) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
Y Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly 35kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm CS van 35kV (bộ 3 pha) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm Sứ đứng < 35 kV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 quả
4 Cách điện néo đã lắp thành chuỗi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 chuỗi
5 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sợi
6 Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->