Gói thầu: Sửa chữa các phòng thực hành 4.0 tại tầng 3 nhà X cơ sở chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các phòng thực hành 4.0 tại tầng 3 nhà X cơ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:24:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,255,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,200,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch ceramic 250x400 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,662 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp vữa trát tường M75# dày 3cm hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,662 | m2 |
| 3 | Đục, Tháo dỡ gạch ceramic lát nền bằng phương pháp thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 116,69 | m2 |
| 4 | Đục, Tháo dỡ lớp vữa cán nền M75# dày 3cm bằng phương pháp thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 116,69 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách (khung vách nhôm kính) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 114,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,464 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi 600x1200 (không sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 163,2975 | m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần, phế phẩm ra khỏi khu vực thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày < 300 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5141 | m3 |
| 2 | Trát tường bằng vữa mác M75# dày 1,5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 73,374 | m2 |
| 3 | Ốp tường bằng gạch giả đá thạch anh 80x80cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,662 | m2 |
| 4 | Cán nền bằng vữa mác M50# dày 3cm pha trộn Sika Latex | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 116,69 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch giả đá thạch anh 800x800, trắng bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 116,69 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vách khung nhôm Xingfa hệ N80 kính trong cường lực dày 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 119,836 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm, kính cường lực 10 ly, bóng mờ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,508 | m2 |
| 8 | Lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, tấm thạch cao 12mm (tương đương Vĩnh Tường) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 48,482 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao 60x60cm khung nổi, tấm dày 9mm (tương đương Vĩnh Tường) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 163,2975 | m2 |
| 10 | Bả matic vào tường, vách thạch cao trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 103,716 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 103,716 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bộ khoá cửa tay gạt (tương đương Hafler) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bộ cùi chỏ hơi chống đập cho cửa đi (tương đương Hafler) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (tương đương Paragon PLPA24L) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp âm trần kích thước 25x25cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt máng cáp kim loại âm nền kích thước 60x100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện, ổ cắm điện âm tường 2 chấu 4 lỗ đế âm + mặt (tương đương Panasonic) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện âm sàn 2 chấu 4 lỗ + 01 RJ45 (tương đương Panasonic DUF1200LTK-1) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống luồn cứng bảo hộ dây dẫn đk32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện cadivi 6mm2 (tương đương Cadivi) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch SG1048 48-Port 10/1000Mbps (tương đương TP-Link) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ rack treo tường ván MDF dày 17mm kích thước 1,0m x 0,8m x 0,2mm (tương đương An Cường) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cáp mạng CAT6E UTP (tương đương Dintek) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 885 | m |
| D | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, cài đặt bàn thực hành kích thước 60x90x76mm ván MDF ruột xanh dày 17mm (tương đương An Cường) | Tương đương Foxemart 39 inch theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 2 | Cung cấp, cài đặt bàn thực hành kích thước 60x120x76mm ván MDF ruột xanh dày 17mm (tương đương An Cường) | Tương đương Foxemart 47,2 inch theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt và đấu nối ghế ngồi thực hành | Tương đương OFM Core theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi