Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:27:00 đến ngày 2020-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,465,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | San nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2208 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.763,504 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét bùn, đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3318 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,02 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5987 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | 1m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn đường, đào cấp bằng ô tô, phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,488 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5039 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.428,344 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6981 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,753 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3269 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước, chiều dày lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3269 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3269 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ GÁY HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1215 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,13 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2,0cm, Bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8984 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.387 | cái |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó gáy hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 9 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,08 | m3 |
| D | CỐNG D400 THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,984 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| 7 | Làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | mối nối |
| E | CỐNG D300 THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 7 | Làm mối nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| F | HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mũ mố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố ga, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 15 | Bốc xếp lên, bốc xuống cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 18 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| G | RÃNH XÂY B400 VÀ HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m3 |
| 4 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,91 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 1,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,99 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,93 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông mũ mố rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5241 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8512 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| H | CỐNG D400 THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 7 | Làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mối nối |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cột điện, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5329 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | m3 |
| 9 | Cột điện (Cột BT LT8.5B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột điện BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp đặt đai thép không gỉ khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Sản xuất lắp đặt kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Mua và lắp đặt dây cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,18 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi