Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:09:00 đến ngày 2020-12-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,845,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ CỌC ĐT ĐẾN CỌC 9: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,052 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7579 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3684 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4945 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9134 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,3956 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 207,0328 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | 100tấn |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây, phát cỏ 2 bên đường (công 2,5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100tấn |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 23 | Di chuyển cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100tấn |
| B | ĐOẠN TỪ CỌC 9 ĐẾN CỌC C1-2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây, phát cỏ 2 bên đường (công 2,5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 354,753 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8251 | 100m3 |
| 6 | Vá ổ gà, sửa mui luyện phục hồi trắc ngang bằng CPĐD loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 7 | Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.694,89 | m2 |
| 8 | Bù vênh nền cũ CPĐD loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9911 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 286,5456 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 484,704 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,2769 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,2769 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4774 | 100tấn |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 21 | Di chuyển cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 22 | Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100tấn |
| 26 | Vá ổ gà, sửa mui luyện phục hồi trắc ngang bằng CPĐD loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9033 | 100m3 |
| 27 | Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9.033 | m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,47 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,47 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,8437 | 100tấn |
| 31 | Cào tạo nhám mặt đường cũ sau đó thổi bụi bằng máy thổi bụi chuyên dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,3608 | 100tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,2625 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1915 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.922 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,689 | m3 |
| 40 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266,89 | m2 |
| 41 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.026,5 | viên |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.016 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi