Gói thầu: Thi công sửa chữa và cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa và cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Chi Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:06:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,958,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN IA H'ADRAI | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 2 | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 3 | Đo kiểm tra trị số tiếp địa hệ thống chống sét | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| B | HUYỆN SA THẦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2886 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 11,988 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3239 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,947 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 14,98 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 41,98 | m2 |
| 13 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời 700*500*200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 14 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Van khóa chữa cháy D50 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều chữa cháy D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van chặn chữa cháy D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối chống rung D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Cút thép D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê Thép D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lơi thép D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê Thép D76/60 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép 90/76mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D90 ra 2 cửa D65 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mặt bích thép D90 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 32 | Khung vách bằng sắt mạ kẽm hộp 40*40*1 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 30,62 | m |
| 33 | Ốp vách tôn sóng vuông dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 28,3 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 11,31 | m2 |
| 35 | GCLD cửa đi khung sắt mạ kẽm 40*40*1, tôn dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 36 | Bu long d10+tắc kê... | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Cao su non. Que hàn, sơn đỏ, vít | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 41 | Đo kiểm tra trị số tiếp địa hệ thống chống sét | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 43 | Đế đầu báo khói | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 46 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 49 | Hộp kỹ thuật | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 211 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 52 | Vật liệu phụ(cùm, vít, tắc kê, băng keo) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố+phích cắm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 58 | Máy bơm nhiên liệu chữa cháy thông số kỹ thuật; Q=54-78,2m3/h, H=>=40m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | PHẦN THIẾT BỊ:Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 61 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Trang phục pccc, cứu nạn cứu hộ(bao gồm: mũ, ủng, găng tay, quần áo, khẩu trang) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 64 | Mặt nạ phòng độc lọc độc | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Loa pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Đèn pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Dây cứu nạn cứu hộ dài 20m+móc khóa | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Hộp dụng cụ sơ, cấp cứu người 20 người | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Bộ thiết bị phá dỡ (bao gồm: 2 rìu phá dỡ chuyên dụng, 2 xà beng chuyên dụng, 2 kìm động lực chuyên dụng) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Tủ đựng thiết bị pccc và CNCH kích thước 1500*800*200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| C | HUYỆN ĐĂK TÔ | |||
| 1 | Thay đường ống hút pccc đường kính D90mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m |
| 2 | Rup bê D90mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Biến thế 220V(AC)/24V(DC) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ(tắc kê vít...) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Đo kiểm tra trị số tiếp địa hệ thống chống sét | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 12 | PHẦN THIẾT BỊ: Máy bơm nhiên liệu chữa cháy thông số kỹ thuật; Q=54-78,2m3/h, H=>=40m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bình |
| 14 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Trang phục pccc, cứu nạn cứu hộ(bao gồm: mũ, ủng, găng tay, quần áo, khẩu trang) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Mặt nạ phòng độc lọc độc | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Loa pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đèn pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Dây cứu nạn cứu hộ dài 20m+móc khóa | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Hộp dụng cụ sơ, cấp cứu người 20 người | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Bộ thiết bị phá dỡ (bao gồm: 2 rìu phá dỡ chuyên dụng, 2 xà beng chuyên dụng, 2 kìm động lực chuyên dụng) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Tủ đựng thiết bị pccc và CNCH kích thước 1500*800*200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| D | HUYỆN NGỌC HỒI | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 2 | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy tự động | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 3 | Đo kiểm tra trị số tiếp địa hệ thống chống sét | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | PHẦN THIẾT BỊ: Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4 kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bình |
| 7 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 8 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Trang phục pccc, cứu nạn cứu hộ(bao gồm: mũ, ủng, găng tay, quần áo, khẩu trang) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Mặt nạ phòng độc lọc độc | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Loa pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Đèn pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Dây cứu nạn cứu hộ dài 20m+móc khóa | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Hộp dụng cụ sơ, cấp cứu người 20 người | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bộ thiết bị phá dỡ (bao gồm: 2 rìu phá dỡ chuyên dụng, 2 xà beng chuyên dụng, 2 kìm động lực chuyên dụng) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tủ đựng thiết bị pccc và CNCH kích thước 1500*800*200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| E | HUYỆN ĐĂK GLEI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 2 | Khung vách bằng sắt mạ kẽm hộp 40*40*1 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 30,62 | m |
| 3 | Ốp vách tôn sóng vuông dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 28,3 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 11,31 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi khung sắt mạ kẽm 40*40*1, tôn dày 0.3mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 6 | Bu long d10+tắc kê... | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp nguồn 3 pha (3+25+1*16) cấp cho tủ điều khiển và máy bơm pccc | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện 3 pha | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | vòi lăng chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Biến thế 220V(AC)/24V(DC) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ(tắc kê vít...) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Đo kiểm tra trị số tiếp địa hệ thống chống sét | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 21 | PHẦN THIẾT BỊ: Máy bơm nhiên liệu chữa cháy thông số kỹ thuật; Q=54-78,2m3/h, H=>=40m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 23 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Trang phục pccc, cứu nạn cứu hộ(bao gồm: mũ, ủng, găng tay, quần áo, khẩu trang) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Mặt nạ phòng độc lọc độc | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Loa pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Đèn pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Dây cứu nạn cứu hộ dài 20m+móc khóa | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Hộp dụng cụ sơ, cấp cứu người 20 người | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Bộ thiết bị phá dỡ (bao gồm: 2 rìu phá dỡ chuyên dụng, 2 xà beng chuyên dụng, 2 kìm động lực chuyên dụng) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Tủ đựng thiết bị pccc và CNCH kích thước 1500*800*200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| F | HUYỆN KON PLÔNG | |||
| 1 | Vòi lăng chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | PHẦN THIẾT BỊ: Máy bơm nhiên liệu chữa cháy thông số kỹ thuật; Q=54-78,2m3/h, H=>=40m | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2, MT3 loại 3kg | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 5 | Trang phục pccc, cứu nạn cứu hộ(bao gồm: mũ, ủng, găng tay, quần áo, khẩu trang) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Mặt nạ phòng độc lọc độc | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Loa pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đèn pin chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Dây cứu nạn cứu hộ dài 20m + móc khóa | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Hộp dụng cụ sơ, cấp cứu người 20 người | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ thiết bị phá dỡ (bao gồm: 2 rìu phá dỡ chuyên dụng, 2 xà beng chuyên dụng, 2 kìm động lực chuyên dụng) | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tủ đựng thiết bị pccc và CNCH kích thước 1500*800*200 | Theo chỉ dẫn chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi