Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 08:47:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,148,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực Tp.Tây Ninh, huyện Gò Dầu, Trảng Bàng | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại III-V | Khoản 2 Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,0622 | m3 bùn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,874 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46 | cột |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Khoản 2 Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7728 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (ụ quầy gốc cột) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,4661 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cút cong PVC phi 110 ngoi từ bể lên cột treo cáp | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 7 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,8500 m | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | thanh |
| 8 | Sắt nối L75x75x8-1850 (mạ kẽm) | Khoản 2 Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83 | cột |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột Viễn thông (cột không có sắt nối) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 628 | cột |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt côliê dự trữ cáp trên cột | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | cột |
| 13 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp <=2km | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,211 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp <=3km | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,723 | km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp <=2km | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,124 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp <=3km | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,451 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 447 | m |
| 18 | Gông hình số 8 đường kính 100mm | Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 400 | bộ |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ ODF |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ MX |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m,cấp đất III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,253 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97 | điện cực |
| 24 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97 | m |
| 25 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 388 | m |
| 26 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 291 | m |
| 27 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất; | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97 | điện cực |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,998 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,975 | m2 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,255 | m3 |
| 31 | Biển báo cáp quang treo | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97 | cái |
| 32 | Biển báo độ cao treo cáp | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49 | cái |
| 33 | Đeo thẻ xác định cáp tại bể cáp | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | 1 cái/bể |
| 34 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 419 | 1 cái/bể |
| B | Khu vực huyện Dương Minh Châu | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m,cấp đất III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1372 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại III-V | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,248 | m3 bùn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,13 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 166 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cột |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Khoản 2 Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8784 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (ụ quầy gốc cột) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,0811 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất III (bể cáp) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,779 | m3 |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | nắp đan |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 11 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 12 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 13 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,183 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất III (đào đất hố khoan) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m3 |
| 17 | Bơm nước | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6,8 xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp IV-VI | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (hố khoan) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cút cong PVC phi 110 ngoi từ bể lên cột treo cáp | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,8500 m | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106 | thanh |
| 22 | Sắt nối L75x75x8-1850 (mạ kẽm) | Khoản 2 Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104 | cái |
| 23 | Sắt nối L100x100x10-1850 (mạ kẽm) | Khoản 2 Mục II - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 137 | cột |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột Viễn thông (cột không có sắt nối) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 493 | cột |
| 26 | Lắp đặt côliê dự trữ cáp trên cột | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | cột |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp <=3km | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,106 | km cáp |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp <=3km | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,388 | km cáp |
| 29 | Ra, kéo dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | m |
| 30 | Gông hình số 8 đường kính 100mm | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | bộ |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ MX |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ ODF |
| 33 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,925 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | điện cực |
| 35 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | m |
| 36 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 360 | m |
| 37 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 270 | m |
| 38 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất; | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | điện cực |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,95 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,5 | m2 |
| 41 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,975 | m3 |
| 42 | Biển báo cáp quang treo | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | cái |
| 43 | Biển báo độ cao treo cáp | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | cái |
| 44 | Đeo thẻ xác định cáp tại bể cáp | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | 1 cái/ bể |
| 45 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 329 | 1 cái/ bể |
| C | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Măng xông 144FO | MỤC 2.3 - Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Trạm |
| 2 | ODF 96FO lắp rack 19" | MỤC 2.3 - Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
| D | Vận Chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật tư A cấp (từ kho Net2) đến chân công trình | Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | công trình |
| E | Vật tư A (Chủ đầu tư) cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 96FO có lớp bảo vệ bằng kim loại | MỤC 2.3 - Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56.124 | m |
| 2 | Cáp quang ngầm 96FO có lớp bảo vệ bằng kim loại | MỤC 2.3 - Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.000 | m |
| 3 | Măng sông cáp quang 96Fo | MỤC 2.3 - Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi