Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191138642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 14:29:00 đến ngày 2020-12-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h ; H=55mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q=81m3/h ; H=55mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h ; H=60mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHẠY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 22 | lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bình |
| 34 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 35 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | dụng cụ phá dỡ: xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | khoan rút lõi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9579 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m |
| 45 | đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 46 | đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | lắp đặt aptomatlaoj 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 5 | lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10 đầu |
| 6 | lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 10 | lắp đặt vỏ tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 12 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 13 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967 | m |
| 15 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967 | m |
| 16 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,21 | 100m |
| 19 | măng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 20 | kẹp giữ ống d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | cái |
| 21 | lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | hộp |
| 22 | đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 23 | đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 5 đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi