Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232313-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201232257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bộ cấp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 18:23:00 đến ngày 2020-12-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH; SƠN TƯỜNG; THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN; MẠNG; PCCC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
3 Phá dỡ nền gạch ceramíc (nền WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,39 m2
4 Phá dỡ nền gạch ceramíc (P giải trí, hành lang và bậc cấp trệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,735 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (nền WC xử lý chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9088 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường (các khu WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,1625 m2
7 Tháo dỡ trần (các khu WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,83 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,88 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.856,671 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.099,0536 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (cote +4.150 đến +13.500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,528 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,392 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề đáy ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3064 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà tính 30% diện tích ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,7162 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà tính 20% diện tích ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,7634 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 20% diện tích ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8066 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1216 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1104 m3
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,6212 m2
21 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,4784 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9246 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,882 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường (diện tích còn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.955,7246 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (diện tích còn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,2264 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.795,2922 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.675,7584 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,28 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2088 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng tạo dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,39 m2
32 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,39 m2
33 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm P giải trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,735 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,58 m2
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ốp len chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,0121 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,0121 m2
37 Trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,26 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,26 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,26 m2
40 Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,59 m2
41 Cửa nhôm kính hệ 55, kính trong dày 8mm (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,88 m2
42 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,88 m2
43 Tháo dỡ giấy dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,07 m2
44 Tháo dỡ lam bri gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,49 m2
45 Lam bri gỗ tự nhiên nhóm III + phun PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,49 m2
46 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1674 m3
47 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1674 m3
48 Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng xe tải <5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 xe
49 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,836 m3
50 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 m3
51 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 tấn
52 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,75 tấn
53 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5982 10m2
54 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5733 100m2
55 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 tấn
56 Vận chuyển vật tư điện nước lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
57 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
58 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
59 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phiễu thu sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
64 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
65 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước các loại (d21-d114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
73 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
74 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
77 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt co nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Lắp đặt co nhựa D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt co nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
85 Lắp đặt co nhựa D = 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
86 Lắp đặt lơi nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
87 Lắp đặt lơi nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
93 Lắp đặt tê nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
94 Lắp đặt tê nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
95 Lắp đặt Y nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
96 Lắp đặt Y nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt tê nhựa Dxd = 90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
99 Lắp đặt măng sông nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
100 Lắp đặt măng sông nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa D = 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Lắp đặt măng sông răng đồng D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt măng sông răng đồng D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
108 Lắp đặt măng sông răng đồng D = 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
109 Lắp nút bịt nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
110 Lắp nút bịt nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
111 Lắp đặt khóa nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt khóa nhựa D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
113 Lắp đặt khóa nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
114 Lắp đặt van 1 chiều d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van 2 chiều d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt van phao+ rờ le điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (romine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
119 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
121 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
124 Lắp đặt vòi tắm máy nước nóng (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
125 Lắp đặt máy nước nóng (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
126 Lắp đặt phễu thu d90 (KT=150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
127 Lắp đặt giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
129 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Lần
130 Tháo dỡ bóng đèn bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
131 Tháo dỡ đường dây điện cũ tới các thiết bị loại dây 1,5mm và 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
132 Tháo dỡ hộp điện, ổ cắm, công tắc bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
133 Lắp đặt đèn led 600x600-48W âm trần, 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
134 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
135 Lắp đặt đèn led tròn D300/24W áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
136 Lắp đặt đèn led tròn D220/14W áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
137 Lắp đặt đèn led tròn 9W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
138 Lắp đặt đèn led gắn tường 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
139 Lắp đặt công tắc đảo 3cực 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt công tắc đơn 2cực 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
142 Lắp đặt cầu chì 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
143 Lắp đặt hộp đôi + mặt công tắc, ổ cắm (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
144 Lắp đặt hộp đơn + mặt công tắc, ổ cắm (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2,3,4 ngã d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 hộp
146 Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
147 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
149 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
150 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
151 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
152 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
153 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
154 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
155 Lắp đặt hộp + mặt MCB các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 hộp
156 Lắp đặt MCCB 3pha -100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt MCB 3pha -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt MCB 2 pha -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt MCB 2 pha -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt MCB 2 pha-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt MCB 2 pha -20A chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
162 Lắp đặt MCB 2 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
163 Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 tủ
164 Lắp đặt tủ điện nhựa 5-10 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
165 Lắp đặt tủ tôn kích thước 200x300 chứa bộ chia modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
166 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
167 Thi công , lắp đặt lại đường dây điện bị chồng chéo trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
168 Kiểm tra, lắp đặt lại đường dây tín hiệu bị chồng chéo, mất tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
169 Bộ chia tín hiệu Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
170 Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
171 Lắp đặt dây cáp truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
172 Bộ chia cáp truyền hình (8 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Đầu nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
174 Lắp đặt ổ cắm TV Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
175 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
176 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,224 m2
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,224 1m2
178 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
181 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->