Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bộ cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 18:23:00 đến ngày 2020-12-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH; SƠN TƯỜNG; THAY MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN; MẠNG; PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramíc (nền WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramíc (P giải trí, hành lang và bậc cấp trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,735 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (nền WC xử lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9088 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường (các khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,1625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần (các khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,83 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,671 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.099,0536 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (cote +4.150 đến +13.500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,528 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,392 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề đáy ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3064 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà tính 30% diện tích ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,7162 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà tính 20% diện tích ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,7634 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 20% diện tích ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8066 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1216 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,6212 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,4784 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9246 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,882 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (diện tích còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.955,7246 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (diện tích còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,2264 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.795,2922 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.675,7584 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,28 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2088 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (láng tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,39 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,39 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm P giải trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,735 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,58 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ốp len chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0121 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0121 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,26 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,26 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,26 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,59 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm kính hệ 55, kính trong dày 8mm (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,88 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ lam bri gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | m2 |
| 45 | Lam bri gỗ tự nhiên nhóm III + phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | m2 |
| 46 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1674 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1674 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng xe tải <5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | xe |
| 49 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,836 | m3 |
| 50 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 51 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | tấn |
| 52 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5982 | 10m2 |
| 54 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5733 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vật tư điện nước lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phiễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 65 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước các loại (d21-d114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa D = 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơi nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa D = 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông răng đồng D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông răng đồng D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông răng đồng D = 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt khóa nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt khóa nhựa D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt khóa nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 2 chiều d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao+ rờ le điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (romine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm máy nước nóng (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máy nước nóng (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu d90 (KT=150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 129 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lần |
| 130 | Tháo dỡ bóng đèn bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 131 | Tháo dỡ đường dây điện cũ tới các thiết bị loại dây 1,5mm và 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 132 | Tháo dỡ hộp điện, ổ cắm, công tắc bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 133 | Lắp đặt đèn led 600x600-48W âm trần, 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led tròn D300/24W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led tròn D220/14W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led tròn 9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo 3cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn 2cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đôi + mặt công tắc, ổ cắm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp đơn + mặt công tắc, ổ cắm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2,3,4 ngã d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 153 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 154 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp + mặt MCB các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 156 | Lắp đặt MCCB 3pha -100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 3pha -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2 pha -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2 pha -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 pha-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2 pha -20A chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 tủ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện nhựa 5-10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt tủ tôn kích thước 200x300 chứa bộ chia modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 166 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 167 | Thi công , lắp đặt lại đường dây điện bị chồng chéo trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 168 | Kiểm tra, lắp đặt lại đường dây tín hiệu bị chồng chéo, mất tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 169 | Bộ chia tín hiệu Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 171 | Lắp đặt dây cáp truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 172 | Bộ chia cáp truyền hình (8 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Đầu nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,224 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,224 | 1m2 |
| 178 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 181 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi